Словѣньскъ

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Slavic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSlavic Người nóiExtinct (liturgical) Chữ viếtGlagolitic / Cyrillic Quốc giaFirst Bulgarian Empire, Orthodox Slavdom Ngôn ngữ chính thứcOrthodox churches (liturgical) Mức độ sống cònextinct ISO 639-3chu

Tiếng Slav Giáo hội cổ (thế kỷ 9) được Thánh Cyril và Methodius tạo ra cho phụng vụ Kitô giáo Slav. Nó trở thành ngôn ngữ văn học và phụng vụ của các dân tộc Slav Chính thống giáo và là nền tảng cho tiếng Slav Giáo hội.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Slav Giáo hội cổ

Nước

вода

/vodɑ/

Lửa

огнь

/oɡnʲ/

Mặt trời

слъньце

/slɤnɪtse/

Mặt trăng

лоуна

/lunɑ/

Mẹ

мати

/mɑti/

Cha

отьць

/otɪtsɪ/

Ăn

ꙗсти

/jɑsti/

Uống

пити

/piti/

Yêu

любъвь

/lʲubɤvɪ/

Tim

срьдьце

/sɪrɪdɪtse/

Cây

дрѣво

/drɛːvo/

Nhà

домъ

/domɤ/

Chó

пьсъ

/pɪsɤ/

Mèo

котъка

/kotɤkɑ/

Tay

рѫка

/rõkɑ/

Mắt

око

/oko/

Xin chào

радоуисѧ

/rɑdujisẽ/

Cảm ơn

благодарьствоую

/blɑɡodɑrʲstvuju/

Một

ѥдинъ

/jedinɤ/

Tốt

добръ

/dobrɤ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng Slav Giáo hội cổTiếng Đông Slav cổTiếng UkrainaTiếng BelarusTiếng RusynTiếng BulgariaTiếng Slovenia
Nước вода /vodɑ/ вода /voda/ вода /vɔˈdɑ/ вада /vada/ вода /ˈvoda/ вода /vɔda/ voda /voːda/
Lửa огнь /oɡnʲ/ огнь /oɡnĭ/ вогонь /voˈɦonʲ/ агонь /aɣonʲ/ огень /ˈohenʲ/ огън /ɔɡɤn/ ogenj /oːɡənj/
Mặt trời слъньце /slɤnɪtse/ сълньце /sŭlnĭtse/ сонце /sɔnt͡sɛ/ сонца /sont͡sa/ сонце /ˈsont͡se/ слънце /slɤnt͡sɛ/ sonce /soːnt͡sɛ/
Mặt trăng лоуна /lunɑ/ мѣсѧць /měsętsĭ/ місяць /ˈmʲisʲɑt͡sʲ/ месяц /mʲesʲat͡s/ місяць /ˈmʲisʲat͡sʲ/ луна /luna/ luna /luːna/
Mẹ мати /mɑti/ мати /mati/ мати /mɑtɪ/ маці /mat͡sʲi/ мати /ˈmati/ майка /majka/ mati /maːti/
Cha отьць /otɪtsɪ/ отьць /otĭtsĭ/ батько /bɑtʲkɔ/ бацька /bat͡sʲka/ отець /ˈotet͡sʲ/ баща /baʃta/ oče /oːt͡ʃɛ/
Ăn ꙗсти /jɑsti/ ѣсти /ěsti/ їсти /jistɪ/ есці /jesʲt͡sʲi/ їсти /ˈjisti/ ям /jam/ jesti /jɛːsti/
Uống пити /piti/ пити /piti/ пити /pɪtɪ/ піць /pʲit͡sʲ/ пити /ˈpiti/ пия /pijɐ/ piti /piːti/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.