Словѣньскъ

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Slav · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSlav Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtGlagolitic / Cyrillic Quốc giaĐế quốc Bulgaria thứ nhất, thế giới Slav Chính Thống giáo Ngôn ngữ chính thứcGiáo hội Chính thống (phụng vụ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3chu

Tiếng Slav Giáo hội cổ (thế kỷ 9) được Thánh Cyril và Methodius tạo ra cho phụng vụ Kitô giáo Slav. Nó trở thành ngôn ngữ văn học và phụng vụ của các dân tộc Slav Chính thống giáo và là nền tảng cho tiếng Slav Giáo hội.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Slav Giáo hội cổ

Nước

вода

/vodɑ/

Lửa

огнь

/oɡnʲ/

Mặt trời

слъньце

/slɤnɪtse/

Mặt trăng

лоуна

/lunɑ/

Sao

звѣзда

/zvæˈzda/

Mẹ

мати

/mɑti/

Cha

отьць

/otɪtsɪ/

Tôi

азъ

/azŭ/

Bạn

ты

/tɨ/

Tên

имѧ

/ˈimɛ̃/

Mắt

око

/oko/

Tay

рѫка

/rõkɑ/

Tim

срьдьце

/srɪdɪtsɛ/

Yêu

любъвь

/lʲubɤvɪ/

Cây

дрѣво

/drɛːvo/

Nhà

домъ

/domɤ/

Chó

пьсъ

/pɪsɤ/

Mèo

котъка

/kotɤkɑ/

Ăn

ꙗсти

/jɑsti/

Uống

пити

/piti/

Một

ѥдинъ

/jedinɤ/

Hai

дъва

/dŭˈva/

Xin chào

радоуисѧ

/rɑdujisẽ/

Cảm ơn

благодарьствоую

/blɑɡodɑrʲstvuju/

Tốt

добръ

/dobrɤ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng Slav Giáo hội cổTiếng Đông Slav cổTiếng UkrainaTiếng RusynTiếng BelarusTiếng BulgariaTiếng Ba Lan
Nước вода /vodɑ/ вода /voda/ вода /vɔˈdɑ/ вода /ˈvoda/ вада /vada/ вода /vɔda/ woda /ˈvɔda/
Lửa огнь /oɡnʲ/ огнь /oɡnĭ/ вогонь /voˈɦonʲ/ огень /ˈohenʲ/ агонь /aɣonʲ/ огън /ɔɡɤn/ ogień /ˈɔɡɛɲ/
Mặt trời слъньце /slɤnɪtse/ сълньце /sŭlnĭtse/ сонце /sɔntsɛ/ сонце /ˈsontse/ сонца /sontsa/ слънце /slɤntsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/
Mặt trăng лоуна /lunɑ/ мѣсѧць /měsętsĭ/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ месяц /mʲesʲats/ луна /luna/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/
Sao звѣзда /zvæˈzda/ звѣзда /zvʲæzda/ зірка /ˈzʲirka/ звізда /ˈzvʲizda/ зорка /ˈzorka/ звезда /zvɛzˈda/ gwiazda /ˈɡvjazda/
Mẹ мати /mɑti/ мати /mati/ мати /mɑtɪ/ мати /ˈmati/ маці /matsʲi/ майка /majka/ matka /ˈmatka/
Cha отьць /otɪtsɪ/ отьць /otĭtsĭ/ батько /bɑtʲkɔ/ отець /oˈtɛtsʲ/ бацька /batsʲka/ баща /bɐʃˈta/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/
Tôi азъ /azŭ/ азъ /azŭ/ я /ja/ я /ja/ я /ja/ аз /as/ ja /ja/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.