Slovenčina

Tiếng Slovak

Slavic

Ngữ hệSlavic Người nói~5.2M Chữ viếtLatin Quốc giaSlovakia Ngôn ngữ chính thứcSlovakia + EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3slk

Tiếng Slovak có quan hệ gần gũi với tiếng Séc và khả năng hiểu lẫn nhau cao. Có đặc điểm quy tắc nhịp điệu rút ngắn âm tiết.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Slovak

Nước

voda

/ˈvoda/

Lửa

oheň

/ˈoɦeɲ/

Mặt trời

slnko

/ˈsl̩nko/

Mặt trăng

mesiac

/ˈmɛsɪat͡s/

Mẹ

matka

/ˈmatka/

Cha

otec

/ˈotɛt͡s/

Ăn

jesť

/jɛsc/

Uống

piť

/pɪc/

Yêu

láska

/ˈlaːska/

Tim

srdce

/ˈsr̩t͡sɛ/

Cây

strom

/strom/

Nhà

dom

/dom/

Chó

pes

/pɛs/

Mèo

mačka

/ˈmat͡ʃka/

Tay

ruka

/ˈruka/

Mắt

oko

/ˈoko/

Xin chào

ahoj

/ˈaɦoj/

Cảm ơn

ďakujem

/ˈɟakujɛm/

Một

jeden

/ˈjɛdɛn/

Tốt

dobrý

/ˈdobriː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng SlovakTiếng Séctiếng BosniaTiếng SerbiaTiếng Rusyntiếng Sorb Thượngtiếng Croatia
Nước voda /ˈvoda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈvoda/ вода /ˈʋoda/ вода /ˈvoda/ woda /ˈvɔda/ voda /ˈʋoda/
Lửa oheň /ˈoɦeɲ/ oheň /ˈoɦɛɲ/ vatra /ˈvatra/ ватра /ˈʋatra/ огень /ˈohenʲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ vatra /ˈʋatra/
Mặt trời slnko /ˈsl̩nko/ slunce /ˈslunt͡sɛ/ sunce /ˈsunt͡se/ сунце /ˈsunt͡se/ сонце /ˈsont͡se/ słónco /ˈswʊnt͡sɔ/ sunce /ˈsuːnt͡se/
Mặt trăng mesiac /ˈmɛsɪat͡s/ měsíc /ˈmɲɛsiːt͡s/ mjesec /ˈmjɛset͡s/ месец /ˈmɛsɛt͡s/ місяць /ˈmʲisʲat͡sʲ/ měsac /ˈmʲɛsat͡s/ mjesec /ˈmjeseːt͡s/
Mẹ matka /ˈmatka/ matka /ˈmatka/ majka /ˈmajka/ мајка /ˈmajka/ мати /ˈmati/ mać /mat͡ɕ/ majka /ˈmaːjka/
Cha otec /ˈotɛt͡s/ otec /ˈotɛt͡s/ otac /ˈotat͡s/ отац /ˈotat͡s/ отець /ˈotet͡sʲ/ nan /nan/ otac /ˈotat͡s/
Ăn jesť /jɛsc/ jíst /jiːst/ jesti /ˈjɛsti/ јести /ˈjɛsti/ їсти /ˈjisti/ jěsć /jɛst͡ɕ/ jesti /ˈjɛsti/
Uống piť /pɪc/ pít /piːt/ piti /ˈpiti/ пити /ˈpiti/ пити /ˈpiti/ pić /pit͡ɕ/ piti /ˈpiːti/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Slovak
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Tiếng Slovak
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.