Українська

Tiếng Ukraina

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~40M Chữ viếtCyrillic Quốc giaUkraine Ngôn ngữ chính thứcUkraine Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ukr Glottocodeukra1253

Tiếng Ukraina có bảy cách và ngữ điệu du dương khác biệt rõ với tiếng Nga. Là ngôn ngữ Đông Slav chính, có truyền thống văn học phong phú từ thời Cossack.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ukraina

Nước

вода

/vɔˈdɑ/

Lửa

вогонь

/voˈɦonʲ/

Mặt trời

сонце

/sɔntsɛ/

Mặt trăng

місяць

/ˈmʲisʲɑtsʲ/

Sao

зірка

/ˈzʲirka/

Mẹ

мати

/mɑtɪ/

Cha

батько

/bɑtʲkɔ/

Tôi

я

/ja/

Bạn

ти

/tɪ/

Tên

ім'я

/iˈmja/

Mắt

око

/ɔkɔ/

Tay

рука

/rukɑ/

Tim

серце

/sɛrtsɛ/

Yêu

любов

/lʲubɔw/

Cây

дерево

/dɛrɛwɔ/

Nhà

дім

/dim/

Chó

собака

/sɔˈbɑkɑ/

Mèo

кішка

/ˈkʲiʃkɐ/

Ăn

їсти

/jistɪ/

Uống

пити

/pɪtɪ/

Một

один

/ɔdɪn/

Hai

два

/dʋa/

Xin chào

привіт

/prɪwit/

Cảm ơn

дякую

/dʲɑkuju/

Tốt

добрий

/ˈdɔbrɪj/

Chim cu cu

зозуля

/zoˈzulʲɐ/

Gâu gâu

гав-гав

/ɦɑu ɦɑu/

Máy tính

комп’ютер

/kɔmˈpjuter/

Sushi

суші

/ˈsuʃʲi/

Dopamine

дофамін

/dofɐˈmin/

Dấu @

равлик

/ˈrɑu̯lɪk/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng UkrainaTiếng BelarusTiếng Sorb ThượngTiếng Ba LanTiếng NgaTiếng RusynTiếng Sorb Hạ
Nước вода /vɔˈdɑ/ вада /vada/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ вода /vɐˈda/ вода /ˈvoda/ woda /ˈvɔda/
Lửa вогонь /voˈɦonʲ/ агонь /aɣonʲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ огонь /ɐˈɡonʲ/ огень /ˈohenʲ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/
Mặt trời сонце /sɔntsɛ/ сонца /sontsa/ słónco /ˈswʊntsɔ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ солнце /ˈsontsə/ сонце /ˈsontse/ słyńco /ˈswɨntsɔ/
Mặt trăng місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/ месяц /mʲesʲats/ měsac /ˈmʲɛsats/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ луна /ɫʊˈna/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ mjasec /ˈmʲasɛts/
Sao зірка /ˈzʲirka/ зорка /ˈzorka/ hwězda /ˈɦwʲɛzda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ звезда /zvʲɪzˈda/ звізда /ˈzvʲizda/ gwězda /ɡvʲɛzda/
Mẹ мати /mɑtɪ/ маці /matsʲi/ mać /matɕ/ matka /ˈmatka/ мать /matʲ/ мати /ˈmati/ maś /maɕ/
Cha батько /bɑtʲkɔ/ бацька /batsʲka/ nan /nan/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/ отец /ɐˈtʲets/ отець /oˈtɛtsʲ/ nan /nan/
Tôi я /ja/ я /ja/ ja /ja/ ja /ja/ я /ja/ я /ja/ ja /ja/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Ukraina
Я хочу приміряти костюм який я побачив у магазині навпроти готелю
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Tiếng Ukraina
Я хочу приміряти костюм який я побачив у магазині навпроти готелю

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.