Polski

Tiếng Ba Lan

hệ Ấn-Âu (Slav, Tây)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Slav, Tây) Người nói~45M Chữ viếtLatin Quốc giaBa Lan Ngôn ngữ chính thứcBa Lan, EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pol

Tiếng Ba Lan nổi tiếng với các cụm phụ âm phức tạp và bảy biến cách. Sử dụng các dấu phụ đặc trưng bao gồm ą, ę, ł.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ba Lan

Nước

woda

/ˈvɔda/

Lửa

ogień

/ˈɔɡɛɲ/

Mặt trời

słońce

/ˈswɔɲtsɛ/

Mặt trăng

księżyc

/ˈkɕɛ̃ʐɨts/

Sao

gwiazda

/ˈɡvjazda/

Mẹ

matka

/ˈmatka/

Cha

ojciec

/ˈɔjtɕɛts/

Tôi

ja

/ja/

Bạn

ty

/tɨ/

Tên

imię

/ˈimʲɛ/

Mắt

oko

/ˈɔkɔ/

Tay

ręka

/ˈrɛŋka/

Tim

serce

/ˈsɛrtsɛ/

Yêu

miłość

/ˈmiwɔɕtɕ/

Cây

drzewo

/ˈdʐɛvɔ/

Nhà

dom

/dɔm/

Chó

pies

/pjɛs/

Mèo

kot

/kɔt/

Ăn

jeść

/jɛɕtɕ/

Uống

pić

/pitɕ/

Một

jeden

/ˈjɛdɛn/

Hai

dwa

/dva/

Xin chào

cześć

/tʂɛɕtɕ/

Cảm ơn

dziękuję

/dʑɛŋˈkujɛ/

Tốt

dobry

/ˈdɔbrɨ/

Chim cu cu

kukułka

/kuˈkuwka/

Gâu gâu

hau hau

/xau xau/

Máy tính

komputer

/kɔmˈpu.tɛr/

Sushi

sushi

/ˈsu.ɕi/

Dopamine

dopamina

/dɔpaˈmina/

Dấu @

małpa

/ˈmawpa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Slavic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Ba LanTiếng SilesiaTiếng Sorb HạTiếng KashubiaTiếng Sorb ThượngTiếng MacedoniaTiếng Séc
Nước woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/
Lửa ogień /ˈɔɡɛɲ/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ òdżin /ˈwɛdʒin/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦɛɲ/
Mặt trời słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słōńce /ˈswoɲtsɛ/ słyńco /ˈswɨntsɔ/ słuńce /ˈswuɲtsɛ/ słónco /ˈswʊntsɔ/ сонце /ˈsɔntsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/
Mặt trăng księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ mjasec /ˈmʲasɛts/ ksãżëc /ˈksɔ̃ʐɨts/ měsac /ˈmʲɛsats/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/
Sao gwiazda /ˈɡvjazda/ gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ gwězda /ɡvʲɛzda/ gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ hwězda /ˈɦwʲɛzda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/
Mẹ matka /ˈmatka/ matka /ˈmatka/ maś /maɕ/ mëma /ˈmɜma/ mać /matɕ/ мајка /ˈmajka/ matka /ˈmatka/
Cha ojciec /ˈɔjtɕɛts/ fater /ˈfatɛr/ nan /nan/ tatk /tatk/ nan /nan/ татко /ˈtatkɔ/ otec /ˈotɛts/
Tôi ja /ja/ /jɔ/ ja /ja/ /jɔ/ ja /ja/ јас /jas/ /jaː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ba Lan
Ja chcę przymierzyć garnitur który widziałem w sklepie naprzeciwko hotelu
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ba Lan
Ja chcę przymierzyć garnitur który widziałem w sklepie naprzeciwko hotelu
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.