Polski

Tiếng Ba Lan

Indo-European (Slavic, West)

Ngữ hệIndo-European (Slavic, West) Người nói~45M Chữ viếtLatin Quốc giaPoland Ngôn ngữ chính thứcPoland, EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3pol

Tiếng Ba Lan nổi tiếng với các cụm phụ âm phức tạp và bảy biến cách. Sử dụng các dấu phụ đặc trưng bao gồm ą, ę, ł.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ba Lan

Nước

woda

/ˈvɔda/

Lửa

ogień

/ˈɔɡɛɲ/

Mặt trời

słońce

/ˈswɔɲt͡sɛ/

Mặt trăng

księżyc

/ˈkɕɛ̃ʐɨt͡s/

Mẹ

matka

/ˈmatka/

Cha

ojciec

/ˈɔjt͡ɕɛt͡s/

Ăn

jeść

/jɛɕt͡ɕ/

Uống

pić

/pit͡ɕ/

Yêu

miłość

/ˈmiwɔɕt͡ɕ/

Tim

serce

/ˈsɛrt͡sɛ/

Cây

drzewo

/ˈd͡ʐɛvɔ/

Nhà

dom

/dɔm/

Chó

pies

/pjɛs/

Mèo

kot

/kɔt/

Tay

ręka

/ˈrɛŋka/

Mắt

oko

/ˈɔkɔ/

Xin chào

cześć

/t͡ʂɛɕt͡ɕ/

Cảm ơn

dziękuję

/d͡ʑɛŋˈkujɛ/

Một

jeden

/ˈjɛdɛn/

Tốt

dobry

/ˈdɔbrɨ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Slavic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Ba LanTiếng Silesiatiếng Kashubiatiếng Sorb Hạtiếng Sorb ThượngTiếng Séctiếng Macedonia
Nước woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/ вода /ˈvɔda/
Lửa ogień /ˈɔɡɛɲ/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ ogniô /ˈɔɡɲɔ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ oheň /ˈoɦɛɲ/ оган /ˈɔɡan/
Mặt trời słońce /ˈswɔɲt͡sɛ/ słōńce /ˈswɔɲt͡sɛ/ słuńce /ˈswuɲt͡sɛ/ słyńco /ˈswɨnt͡sɔ/ słónco /ˈswʊnt͡sɔ/ slunce /ˈslunt͡sɛ/ сонце /ˈsɔnt͡sɛ/
Mặt trăng księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨt͡s/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃t͡ʂɛk/ ksãżëc /ˈksɔ̃ʐɨt͡s/ mjasec /ˈmʲasɛt͡s/ měsac /ˈmʲɛsat͡s/ měsíc /ˈmɲɛsiːt͡s/ месечина /mɛˈsɛt͡ʃina/
Mẹ matka /ˈmatka/ mamulka /maˈmulka/ mëma /ˈmɨma/ maś /maɕ/ mać /mat͡ɕ/ matka /ˈmatka/ мајка /ˈmajka/
Cha ojciec /ˈɔjt͡ɕɛt͡s/ fater /ˈfatɛr/ tatk /tatk/ nan /nan/ nan /nan/ otec /ˈotɛt͡s/ татко /ˈtatkɔ/
Ăn jeść /jɛɕt͡ɕ/ jeść /jɛɕt͡ɕ/ jesc /jɛst͡s/ jěsć /jɛɕt͡ɕ/ jěsć /jɛst͡ɕ/ jíst /jiːst/ јаде /ˈjadɛ/
Uống pić /pit͡ɕ/ pić /pit͡ɕ/ pic /pit͡s/ piś /piɕ/ pić /pit͡ɕ/ pít /piːt/ пие /ˈpiɛ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ba Lan
Ja chcę przymierzyć garnitur który widziałem w sklepie naprzeciwko hotelu
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ba Lan
Ja chcę przymierzyć garnitur który widziałem w sklepie naprzeciwko hotelu
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.