hrvatski

Tiếng Croatia

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaCroatia, Bosnia và Herzegovina Ngôn ngữ chính thứcCroatia, Bosnia và Herzegovina Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hrv

Tiếng Croatia là dạng chuẩn của tiếng Serbo-Croatia dùng ở Croatia, chỉ viết bằng chữ Latin (gajica). Áp dụng dạng trung gian giữa ekavian và ijekavian, từ vựng kỹ thuật chứa các từ mới thuần khiết phân biệt với tiếng Serbia.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Croatia

Nước

voda

/ˈʋoda/

Lửa

vatra

/ˈʋatra/

Mặt trời

sunce

/ˈsuːntse/

Mặt trăng

mjesec

/ˈmjeseːts/

Sao

zvijezda

/zʋijeːzda/

Mẹ

majka

/ˈmaːjka/

Cha

otac

/ˈotats/

Tôi

ja

/jaː/

Bạn

ti

/ti/

Tên

ime

/ˈime/

Mắt

oko

/ˈoːko/

Tay

ruka

/ˈruːka/

Tim

srce

/ˈsr̩tse/

Yêu

ljubav

/ˈʎuːbaʋ/

Cây

drvo

/ˈdr̩ʋo/

Nhà

kuća

/ˈkuːtɕa/

Chó

pas

/pas/

Mèo

mačka

/ˈmaːtʃka/

Ăn

jesti

/ˈjɛsti/

Uống

piti

/ˈpiːti/

Một

jedan

/ˈjɛdan/

Hai

dva

/dʋaː/

Xin chào

bok

/bok/

Cảm ơn

hvala

/ˈxʋaːla/

Tốt

dobar

/ˈdobar/

Chim cu cu

kukavica

/kûkaʋitsa/

Gâu gâu

vau vau

/ʋau ʋau/

Máy tính

računalo

/ˈratʃunalo/

Sushi

suši

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamin

/doˈpamiːn/

Dấu @

manki

/ˈmaŋki/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng CroatiaTiếng BosniaTiếng SerbiaTiếng SlovakTiếng MacedoniaTiếng SécTiếng Rusyn
Nước voda /ˈʋoda/ voda /ˈʋoda/ вода /ˈʋoda/ voda /ˈvoda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/ вода /ˈvoda/
Lửa vatra /ˈʋatra/ vatra /ˈvatra/ ватра /ˈʋatra/ oheň /ˈoɦeɲ/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦɛɲ/ огень /ˈohenʲ/
Mặt trời sunce /ˈsuːntse/ sunce /ˈsuntse/ сунце /ˈsuntse/ slnko /ˈsl̩nko/ сонце /ˈsɔntsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/ сонце /ˈsontse/
Mặt trăng mjesec /ˈmjeseːts/ mjesec /ˈmjɛsets/ месец /ˈmɛsɛts/ mesiac /ˈmɛsɪats/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/
Sao zvijezda /zʋijeːzda/ zvijezda /zʋijeːzda/ звезда /zʋěːzda/ hviezda /ˈɦvjezda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ звізда /ˈzvʲizda/
Mẹ majka /ˈmaːjka/ majka /ˈmajka/ мајка /ˈmajka/ matka /ˈmatka/ мајка /ˈmajka/ matka /ˈmatka/ мати /ˈmati/
Cha otac /ˈotats/ otac /ˈotats/ отац /ˈotats/ otec /ˈotɛts/ татко /ˈtatkɔ/ otec /ˈotɛts/ отець /oˈtɛtsʲ/
Tôi ja /jaː/ ja /jaː/ ја /jaː/ ja /ja/ јас /jas/ /jaː/ я /ja/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.