Română
Tiếng Romania
Roman
Tiếng Rumani (Română) là ngôn ngữ Rôman ở cực đông với khoảng 24 triệu người nói — ngôn ngữ chính thức duy nhất của Rumani và (được gọi là “tiếng Moldova” cho đến năm 2023, nay chính thức là “tiếng Rumani”) của Moldova; có các cộng đồng thiểu số được công nhận ở Serbia (người Vlach), Ukraine (Bukovina) và Hungary. Đây là ngôn ngữ Rôman Đông (nhánh Balkan-Rôman) lớn duy nhất được chuẩn hóa — bên cạnh tiếng Aromani, Megleno-Rumani và Istro-Rumani nhỏ hơn — và nó giữ lại những đặc điểm đã mất ở nơi khác: hệ thống cách (5 cách, gồm cả tặng cách), giống trung (tách biệt với giống đực/giống cái) và hậu tố mạo từ xác định (-ul, -a). Nền/tầng Slav đậm nét (~10% từ vựng) cùng các từ mượn tiếng Hy Lạp, Thổ Nhĩ Kỳ, Hungary. Chính tả Latinh sau năm 1860 (thay thế chữ Kirin).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Romania
Nước
apă
/apə/
Lửa
foc
/fok/
Mặt trời
soare
/so̯are/
Mặt trăng
lună
/lunə/
Sao
stea
/ste̯a/
Mẹ
mamă
/mamə/
Cha
tată
/tatə/
Tôi
eu
/jew/
Bạn
tu
/tu/
Tên
nume
/ˈnume/
Mắt
ochi
/okʲ/
Tay
mână
/mɨnə/
Tim
inimă
/inimə/
Yêu
iubire
/jubire/
Cây
copac
/kopak/
Nhà
casă
/kasə/
Chó
câine
/kɨine/
Mèo
pisică
/pisikə/
Ăn
a mânca
/a mɨnka/
Uống
a bea
/a be̯a/
Một
unu
/unu/
Hai
doi
/doj/
Xin chào
salut
/salut/
Cảm ơn
mulțumesc
/multsumesk/
Tốt
bun
/bun/
Chim cu cu
cuc
/kuk/
Gâu gâu
ham ham
/ham ham/
Máy tính
calculator
/kalkulaˈtor/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
Dopamine
dopamină
/dopaˈminə/
Dấu @
coadă de maimuță
/ˈko̯adə de majˈmutsə/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Romania | Tiếng Aroman | Tiếng România Megleno | Tiếng Corse | Tiếng Napoli | Interlingua | Tiếng Sardegna |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | apă /apə/ | apâ /ˈapɨ/ | apâ /ˈapɨ/ | acqua /akwa/ | acqua /akkwə/ | aqua /akwa/ | abba /abba/ |
| Lửa | foc /fok/ | foc /fok/ | foc /fok/ | focu /fɔku/ | fuoco /fwɔkə/ | foco /fɔko/ | fogu /foɣu/ |
| Mặt trời | soare /so̯are/ | soare /ˈso̯are/ | soari /ˈsoari/ | sole /sɔle/ | sole /solə/ | sol /sɔl/ | sole /sole/ |
| Mặt trăng | lună /lunə/ | lunâ /ˈlunɨ/ | lunâ /ˈlunɨ/ | luna /luna/ | luna /lunə/ | luna /luna/ | luna /luna/ |
| Sao | stea /ste̯a/ | steauã /ˈste̯awə/ | steauã /ˈste̯awə/ | stella /ˈstella/ | stella /ˈstellə/ | stella /ˈstɛla/ | istella /isˈtɛlːa/ |
| Mẹ | mamă /mamə/ | mumâ /ˈmumɨ/ | mumâ /ˈmumɨ/ | mamma /mamma/ | mamma /mammə/ | matre /matre/ | mama /mama/ |
| Cha | tată /tatə/ | tatâ /ˈtatɨ/ | tatâ /ˈtatɨ/ | babbu /babːu/ | pate /patə/ | patre /patre/ | babbu /babbu/ |
| Tôi | eu /jew/ | io /jo/ | io /jo/ | eiu /ˈɛju/ | io /ˈiːə/ | io /ˈio/ | deo /ˈdɛo/ |
| Bạn | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tù /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tue /ˈtue/ |
| Tên | nume /ˈnume/ | numã /ˈnumə/ | numi /ˈnumi/ | nome /ˈnome/ | nomme /ˈnommə/ | nomine /ˈnomine/ | nòmine /ˈnɔmine/ |
| Mắt | ochi /okʲ/ | oclju /ˈokʎu/ | ocl /okl/ | ochju /ɔcu/ | uocchio /wɔkkjə/ | oculo /okulo/ | ogru /ˈoɣru/ |
| Tay | mână /mɨnə/ | mânâ /ˈmɨnɨ/ | mâna /ˈmɨna/ | manu /manu/ | mano /manə/ | mano /mano/ | manu /manu/ |
| Tim | inimă /inimə/ | inimâ /ˈinimɨ/ | inima /ˈinima/ | core /kɔre/ | core /korə/ | corde /kɔrde/ | core /kore/ |
| Yêu | iubire /jubire/ | vreari /ˈvreari/ | ublami /ˈublami/ | amore /amɔre/ | ammore /ammorə/ | amor /amor/ | amore /amore/ |
| Cây | copac /kopak/ | arbur /ˈarbur/ | lemnu /lemnu/ | arburu /arburu/ | àrvero /arvərə/ | arbore /arbore/ | àrbure /ˈarbure/ |
| Nhà | casă /kasə/ | casâ /ˈkasɨ/ | casa /ˈkasa/ | casa /kaza/ | casa /kasə/ | casa /kasa/ | domo /domo/ |
| Chó | câine /kɨine/ | câni /ˈkɨni/ | câni /ˈkɨni/ | cane /kane/ | cane /kanə/ | can /kan/ | cane /kane/ |
| Mèo | pisică /pisikə/ | cãtushã /kɨˈtuʃɨ/ | mâța /ˈmɨtsa/ | ghjattu /ɟattu/ | jatto /jattə/ | catto /katto/ | gattu /ɡattu/ |
| Ăn | a mânca /a mɨnka/ | mâcari /mɨˈkari/ | mâcari /mɨˈkari/ | manghjà /manɟa/ | mangià /mandʒa/ | manducar /mandukar/ | mandigare /mandiɡare/ |
| Uống | a bea /a be̯a/ | beari /ˈbeari/ | beari /ˈbeari/ | beie /beje/ | vevere /vevərə/ | biber /biber/ | bìere /ˈbiere/ |
| Một | unu /unu/ | unu /ˈunu/ | unu /ˈunu/ | unu /unu/ | uno /unə/ | un /un/ | unu /unu/ |
| Hai | doi /doj/ | doi /doj/ | doi /doj/ | dui /ˈdui/ | duje /ˈduːjə/ | duo /ˈduo/ | duos /ˈduɔs/ |
| Xin chào | salut /salut/ | bunâ-vã ziuâ /ˈbunɨ vɨ ˈziwɨ/ | ubavu /uˈbavu/ | salute /salute/ | uè /wɛ/ | salute /salute/ | salude /salude/ |
| Cảm ơn | mulțumesc /multsumesk/ | haristo /hariˈsto/ | hăirau /hɨiˈrau/ | grazie /ɡratsje/ | grazie /ɡratsjə/ | gratias /ɡratias/ | gràtzias /ˈɡrattsjas/ |
| Tốt | bun /bun/ | bun /bun/ | bunu /ˈbunu/ | bonu /bɔnu/ | buono /bwɔnə/ | bon /bon/ | bonu /bonu/ |
| Chim cu cu | cuc /kuk/ | cuc /kuk/ | cuc /kuk/ | cuccu /ˈkukku/ | cucù /kuˈku/ | cucu /ˈkuku/ | cucu /ˈkuku/ |
| Gâu gâu | ham ham /ham ham/ | — | — | — | — | — | — |
| Máy tính | calculator /kalkulaˈtor/ | — | — | urdinatore /urdinaˈtore/ | computer /komˈpjutə/ | computator /komputaˈtor/ | computer /komˈpjuter/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | — | — | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
| Dopamine | dopamină /dopaˈminə/ | — | — | — | — | — | — |
| Dấu @ | coadă de maimuță /ˈko̯adə de majˈmutsə/ | — | — | — | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.