Armâneashti
Tiếng Aroman
hệ Ấn-Âu (Ý cổ, Roman, phía đông Roman / Balkan Romance)
Tiếng Aromanian (còn gọi là Macedo-Romania hay Vlach) là một ngôn ngữ Rôman phương Đông thuộc ngữ hệ Ấn-Âu, có quan hệ gần gũi với tiếng Rumani, được các cộng đồng người Aromanian (Vlach) ở phía nam bán đảo Balkan sử dụng. Nó có khoảng 100.000–350.000 người nói rải rác ở Hy Lạp, Albania, Bắc Macedonia, Bulgaria, Rumani và Serbia, không có một quê hương quốc gia duy nhất. Được viết chủ yếu bằng bảng chữ Latinh với nhiều chính tả cạnh tranh nhau, nó giữ lại nhiều đặc điểm Latinh cổ và chịu ảnh hưởng mạnh của tiếng Hy Lạp, và được xếp là ngôn ngữ thiểu số đang nguy cấp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Aroman
Nước
apâ
/ˈapɨ/
Lửa
foc
/fok/
Mặt trời
soare
/ˈso̯are/
Mặt trăng
lunâ
/ˈlunɨ/
Sao
steauã
/ˈste̯awə/
Mẹ
mumâ
/ˈmumɨ/
Cha
tatâ
/ˈtatɨ/
Tôi
io
/jo/
Bạn
tu
/tu/
Tên
numã
/ˈnumə/
Mắt
oclju
/ˈokʎu/
Tay
mânâ
/ˈmɨnɨ/
Tim
inimâ
/ˈinimɨ/
Yêu
vreari
/ˈvreari/
Cây
arbur
/ˈarbur/
Nhà
casâ
/ˈkasɨ/
Chó
câni
/ˈkɨni/
Mèo
cãtushã
/kɨˈtuʃɨ/
Ăn
mâcari
/mɨˈkari/
Uống
beari
/ˈbeari/
Một
unu
/ˈunu/
Hai
doi
/doj/
Xin chào
bunâ-vã ziuâ
/ˈbunɨ vɨ ˈziwɨ/
Cảm ơn
haristo
/hariˈsto/
Tốt
bun
/bun/
Chim cu cu
cuc
/kuk/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Italic, Romance, Eastern Romance / Balkan Romance) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Aroman | Tiếng România Megleno | Tiếng Romania | Tiếng Interlingue | Tiếng Chavacano | Tiếng Ý (thời Dante) | Tiếng Tây Ban Nha cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | apâ /ˈapɨ/ | apâ /ˈapɨ/ | apă /apə/ | aqua /ˈakwa/ | agua /ˈaɡwa/ | acqua /ˈakːwa/ | agua /ˈaɣwa/ |
| Lửa | foc /fok/ | foc /fok/ | foc /fok/ | foy /foj/ | fuego /ˈfweɡo/ | foco /ˈfɔko/ | fuego /ˈfweɣo/ |
| Mặt trời | soare /ˈso̯are/ | soari /ˈsoari/ | soare /so̯are/ | sole /ˈsole/ | sol /sol/ | sole /ˈsole/ | sol /sol/ |
| Mặt trăng | lunâ /ˈlunɨ/ | lunâ /ˈlunɨ/ | lună /lunə/ | lune /ˈlune/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ |
| Sao | steauã /ˈste̯awə/ | steauã /ˈste̯awə/ | stea /ste̯a/ | stelle /ˈstele/ | estrella /esˈtɾeja/ | stella /ˈstella/ | estrella /esˈtɾeʎa/ |
| Mẹ | mumâ /ˈmumɨ/ | mumâ /ˈmumɨ/ | mamă /mamə/ | matre /ˈmatre/ | nana /ˈnana/ | madre /ˈmaːdre/ | madre /ˈmaðre/ |
| Cha | tatâ /ˈtatɨ/ | tatâ /ˈtatɨ/ | tată /tatə/ | patre /ˈpatre/ | tata /ˈtata/ | padre /ˈpaːdre/ | padre /ˈpaðre/ |
| Tôi | io /jo/ | io /jo/ | eu /jew/ | yo /jo/ | yo /jo/ | io /ˈio/ | yo /jo/ |
| Bạn | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /ˈtu/ | tú /tu/ |
| Tên | numã /ˈnumə/ | numi /ˈnumi/ | nume /ˈnume/ | nómine /ˈnomine/ | nombre /ˈnombɾe/ | nome /ˈnoːme/ | nombre /ˈnombɾe/ |
| Mắt | oclju /ˈokʎu/ | ocl /okl/ | ochi /okʲ/ | ocul /oˈkul/ | ojo /ˈoho/ | occhio /ˈɔkːjo/ | ojo /ˈoʒo/ |
| Tay | mânâ /ˈmɨnɨ/ | mâna /ˈmɨna/ | mână /mɨnə/ | manu /ˈmanu/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ |
| Tim | inimâ /ˈinimɨ/ | inima /ˈinima/ | inimă /inimə/ | cordie /ˈkordie/ | corazón /koraˈson/ | core /ˈkɔre/ | coraçón /koɾaˈtson/ |
| Yêu | vreari /ˈvreari/ | ublami /ˈublami/ | iubire /jubire/ | amore /aˈmore/ | ama /ˈama/ | amore /aˈmore/ | amor /aˈmoɾ/ |
| Cây | arbur /ˈarbur/ | lemnu /lemnu/ | copac /kopak/ | árbor /ˈarbor/ | árbol /ˈaɾbol/ | albero /ˈalbero/ | árbor /ˈaɾβoɾ/ |
| Nhà | casâ /ˈkasɨ/ | casa /ˈkasa/ | casă /kasə/ | dom /dom/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkaza/ |
| Chó | câni /ˈkɨni/ | câni /ˈkɨni/ | câine /kɨine/ | cane /ˈkane/ | perro /ˈpeɾo/ | cane /ˈkane/ | can /kan/ |
| Mèo | cãtushã /kɨˈtuʃɨ/ | mâța /ˈmɨtsa/ | pisică /pisikə/ | cat /kat/ | gato /ˈɡato/ | gatto /ˈɡatːo/ | gato /ˈɡato/ |
| Ăn | mâcari /mɨˈkari/ | mâcari /mɨˈkari/ | a mânca /a mɨnka/ | manjar /manˈʒar/ | come /koˈme/ | mangiare /manˈdʒare/ | comer /koˈmeɾ/ |
| Uống | beari /ˈbeari/ | beari /ˈbeari/ | a bea /a be̯a/ | trincar /trinˈkar/ | bebe /beˈbe/ | bevere /ˈbevere/ | bever /beˈveɾ/ |
| Một | unu /ˈunu/ | unu /ˈunu/ | unu /unu/ | un /un/ | uno /ˈuno/ | uno /ˈuno/ | uno /ˈuno/ |
| Hai | doi /doj/ | doi /doj/ | doi /doj/ | du /du/ | dos /dos/ | due /ˈduːe/ | dos /dos/ |
| Xin chào | bunâ-vã ziuâ /ˈbunɨ vɨ ˈziwɨ/ | ubavu /uˈbavu/ | salut /salut/ | salute /saˈlute/ | buenas /ˈbwenas/ | salute /saˈlute/ | salud /saˈlud/ |
| Cảm ơn | haristo /hariˈsto/ | hăirau /hɨiˈrau/ | mulțumesc /multsumesk/ | mersí /merˈsi/ | gracias /ˈɡɾasjas/ | mercede /merˈtʃede/ | mercedes /meɾˈtseðes/ |
| Tốt | bun /bun/ | bunu /ˈbunu/ | bun /bun/ | bon /bon/ | bueno /ˈbweno/ | buono /ˈbwɔno/ | bueno /ˈbweno/ |
| Chim cu cu | cuc /kuk/ | cuc /kuk/ | cuc /kuk/ | cucú /kuˈku/ | — | cucco /ˈkukko/ | cuco /ˈkuko/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.