Valencià
Tiếng Valencia
Romance
Tiếng Valencia (valencià) là biến thể chuẩn của tiếng Catalan được nói ở Cộng đồng Valencia (~2,4 triệu người nói), được chuẩn hóa bởi Acadèmia Valenciana de la Llengua. Khác với tiếng Catalan Trung tâm, nó không giản lược các âm a/e không nhấn thành schwa (giữ rõ [a] và [e]) và bảo tồn một hệ nguyên âm mở/đóng riêng biệt với hình thái học và từ vựng riêng; tuy về chính trị thường được gọi tên riêng, nhưng về mặt ngôn ngữ học nó là một biến thể của tiếng Catalan.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Valencia
Nước
aigua
/ajɣwa/
Lửa
foc
/fɔk/
Mặt trời
sol
/sɔl/
Mặt trăng
lluna
/ʎuna/
Mẹ
mare
/maɾe/
Cha
pare
/paɾe/
Ăn
menjar
/menʒaɾ/
Uống
beure
/beuɾe/
Yêu
amor
/amoɾ/
Tim
cor
/kɔɾ/
Cây
arbre
/aɾbɾe/
Nhà
casa
/kaza/
Chó
gos
/ɣɔs/
Mèo
gat
/ɣat/
Tay
mà
/ma/
Mắt
ull
/uʎ/
Xin chào
hola
/ɔla/
Cảm ơn
gràcies
/ɡɾasies/
Một
un
/un/
Tốt
bo
/bɔ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Valencia | Tiếng Catalan | Galicia | Tiếng Ladino | Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica) | Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua) | Tiếng Tây Ban Nha (Bolivia) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | aigua /ajɣwa/ | aigua /ajɣwə/ | auga /awɣa/ | agua /aɣwa/ | agua /aɣwa/ | agua /aɣwa/ | agua /aɣwa/ |
| Lửa | foc /fɔk/ | foc /fɔk/ | lume /lume/ | fuego /fweɣo/ | fuego /fweɣo/ | fuego /fweɣo/ | fuego /fweɣo/ |
| Mặt trời | sol /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /sol/ | sol /sol/ | sol /sol/ | sol /sol/ |
| Mặt trăng | lluna /ʎuna/ | lluna /ʎunə/ | lúa /lua/ | luna /luna/ | luna /luna/ | luna /luna/ | luna /luna/ |
| Mẹ | mare /maɾe/ | mare /maɾə/ | nai /naj/ | madre /madɾe/ | madre /maðɾe/ | madre /maðɾe/ | madre /maðɾe/ |
| Cha | pare /paɾe/ | pare /paɾə/ | pai /paj/ | padre /padɾe/ | padre /paðɾe/ | padre /paðɾe/ | padre /paðɾe/ |
| Ăn | menjar /menʒaɾ/ | menjar /mənʒa/ | comer /komeɾ/ | komer /komeɾ/ | comer /komeɾ/ | comer /komeɾ/ | comer /komeɾ/ |
| Uống | beure /beuɾe/ | beure /bewɾə/ | beber /beβeɾ/ | bever /beveɾ/ | beber /beβeɾ/ | beber /beβeɾ/ | beber /beβeɾ/ |
| Yêu | amor /amoɾ/ | amor /əmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amoɾ/ |
| Tim | cor /kɔɾ/ | cor /kɔɾ/ | corazón /koɾasoŋ/ | korasón /koɾason/ | corazón /koɾason/ | corazón /koɾason/ | corazón /koɾason/ |
| Cây | arbre /aɾbɾe/ | arbre /aɾbɾə/ | árbore /aɾβoɾe/ | árvol /aɾvol/ | árbol /aɾβol/ | árbol /aɾβol/ | árbol /aɾβol/ |
| Nhà | casa /kaza/ | casa /kazə/ | casa /kasa/ | kaza /kaza/ | casa /kasa/ | casa /kasa/ | casa /kasa/ |
| Chó | gos /ɣɔs/ | gos /ɡos/ | can /kaŋ/ | pero /pero/ | perro /peɾo/ | perro /peɾo/ | perro /peɾo/ |
| Mèo | gat /ɣat/ | gat /ɡat/ | gato /ɡato/ | gato /ɡato/ | gato /ɣato/ | gato /ɡato/ | gato /ɡato/ |
| Tay | mà /ma/ | mà /ma/ | man /maŋ/ | mano /mano/ | mano /mano/ | mano /mano/ | mano /mano/ |
| Mắt | ull /uʎ/ | ull /uʎ/ | ollo /oʎo/ | ojo /oʒo/ | ojo /oxo/ | ojo /oxo/ | ojo /oxo/ |
| Xin chào | hola /ɔla/ | hola /ɔlə/ | ola /ɔla/ | shalom /ʃalom/ | hola /ola/ | hola /ola/ | hola /ola/ |
| Cảm ơn | gràcies /ɡɾasies/ | gràcies /ɡɾasiəs/ | grazas /ɡɾasas/ | grasias /ɡɾasjas/ | gracias /ɡɾasjas/ | gracias /ɡɾasjas/ | gracias /ɡɾasjas/ |
| Một | un /un/ | un /un/ | un /uŋ/ | uno /uno/ | uno /uno/ | uno /uno/ | uno /uno/ |
| Tốt | bo /bɔ/ | bo /bɔ/ | bo /bɔ/ | bueno /bweno/ | bueno /bweno/ | bueno /bweno/ | bueno /bweno/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.