惠陽客家話

Huiyang Hakka

Sinitic (Hakka)

Ngữ hệSinitic (Hakka) Người nói約150万人 (惠州市惠陽) + 香港新界・スリナム客家 Khu vực廣東省惠州市惠陽区 — 粵台片新惠小片。深圳・香港新界・スリナム/ガイアナ客家ディアスポラの母方言 La-tinh hóaPha̍k-fa-sṳ (PFS / 客語白話字) Cách đọcTiếng Khách Gia Huệ Dương

Một biến thể tiếng Khách Gia thuộc tiểu nhóm Tân Huệ (新惠小片) của phiến Việt-Đài (粵台片), được nói ở Huệ Dương, Huệ Châu, miền đông Quảng Đông. Không có âm uốn lưỡi giống tiếng Khách Gia Mai Huyện (khác với Hải Lục), với các đường nét thanh điệu riêng của tiểu nhóm. Đây là thổ ngữ quê gốc của người Khách Gia ở Thâm Quyến và vùng Tân Giới của Hồng Kông, cũng như của cộng đồng Khách Gia hải ngoại ở Suriname và Guyana.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Huiyang Hakka

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one yit /jit̚˩/
two ngì /ŋi˥˧/
three sâm /sam˧˧/
four /si˥˧/
five ńg /ŋ̍˧˩/
six liu̍k /liuk̚˥/
seven chhit /tsʰit̚˩/
eight pat /pat̚˩/
nine kiú /kiu˧˩/
ten si̍p /sip̚˥/
sun ngi̍t /ŋit̚˥/
moon ngie̍t /ŋiet̚˥/
mountain sân /san˧˧/
water súi /sui˧˩/
fire /fo˧˩/
tree mu̍k /muk̚˥/
soil thú /tʰu˧˩/
sky thiên /tʰien˧˧/
ground thì /tʰi˥˧/
sea hói /hoi˧˩/
dragon liung /liuŋ˩˩/
tiger /fu˧˩/
dog khién /kʰien˧˩/
horse /ma˧˩/
bird tiáu /tiau˧˩/
fish ng /ŋ˩˩/
ox ngiu /ŋiu˩˩/
sheep yong /joŋ˩˩/
cat mêu /meu˧˧/
person ngin /ŋin˩˩/
hand /su˧˩/
foot chiuk /tɕiuk̚˩/
eye mu̍k /muk̚˥/
ear ngí /ŋi˧˩/
mouth khiéu /kʰieu˧˩/
head theu /tʰeu˩˩/
heart sîm /sim˧˧/
blood hiet /hiet̚˩/
meat ngiu̍k /ŋiuk̚˥/
up sòng /soŋ˥˧/
down /ha˥˧/
middle chûng /tsuŋ˧˧/
hit chùng /tsuŋ˥˧/
center yông /joŋ˧˧/
left chó /tso˧˩/
right /ju˥˧/
east tûng /tuŋ˧˧/
西 west /si˧˧/
south nam /nam˩˩/
north 白讀 pet /pet̚˩/
文讀 pak /pak̚˩/
go hang /haŋ˩˩/
row hòng /hoŋ˥˧/
come loi /loi˩˩/
leave /hi˥˧/
see kièn /kien˥˧/
hear vun /vun˩˩/
eat si̍t /sit̚˥/
drink yím /jim˧˩/
run chéu /tseu˧˩/
sit chhô /tsʰo˧˧/
stand li̍p /lip̚˥/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Hakka) liên quan

Chữ Hán Huiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcShao-Jiang MinTiếng Bình thoại
yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˥/ it /it˨/ it⁵ /it̚˥/
ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˧˧/ ngi /ŋi˧˥/ ni²² /ni˨˨/
sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˥˧/ sang /saŋ˦/ sam⁵⁴ /saːm˥˦/
/si˥˧/ /sɿ˥˧/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/ /si˩˩/ si /si˥/ si²² /si˨˨/
ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˨˦/ ng /ŋ̍˧/ ng²¹ /ŋ̍˨˩/
liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˨/ liuk /liuk˨/ lok²² /lok̚˨˨/
chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˥/ chit /tsʰit˨/ chat⁵ /tsʰɐt̚˥/
pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˥/ pat /pat˨/ pat⁵ /pat̚˥/
kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˨˦/ kiu /kiu˧˩/ kau³⁵ /kɐu˧˥/
si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ shi̍p /ʃip̚˨/ sip /sip˥/ sap²² /sɐp̚˨˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.