梅縣客家話

Tiếng Khách Gia Mai Huyện

Sinitic (Hakka)

Ngữ hệSinitic (Hakka) Người nói約 1,600万人 (梅縣音圏 ≒ 全客家話話者の約25%) Khu vực廣東省東北部・梅州市梅縣区 — 客家文化発祥地・客家語の威信標準 La-tinh hóaPha̍k-fa-sṳ (PFS / 客語白話字) Cách đọcTiếng Khách Gia Mai Huyện (PFS, 6 thanh)

Tiếng Khách Gia Mai Huyện là biến thể tham chiếu uy tín của tiếng Khách Gia, được nói ở Mai Châu (Quảng Đông) và là nền tảng cho giáo dục, từ điển và phát thanh tiếng Khách Gia ở Trung Quốc đại lục. Hệ thống 6 thanh điệu (T1 âm bình 44, T2 dương bình 11, T3 thượng 31, T4 khứ 53, T5 âm nhập 1, T6 dương nhập 5) với việc bảo lưu hoàn toàn các âm cuối -p / -t / -k của Hán ngữ trung cổ. Đặc điểm tiêu biểu của tiếng Khách Gia: 我 ngai, 客 hak, 食 sṳt, cùng với sự biến đổi nổi tiếng «toàn trọc → bật hơi».

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Khách Gia Mai Huyện

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one yit /jit̚˩/
two ngì /ŋi˥˧/
three sâm /sam˦˦/
four /sɿ˥˧/
five ńg /ŋ̍˧˩/
six liu̍k /liuk̚˥/
seven chhit /tsʰit̚˩/
eight pat /pat̚˩/
nine kiú /kiu˧˩/
ten sṳ̍p /sɨp̚˥/
sun ngi̍t /ŋit̚˥/
moon ngie̍t /ŋiet̚˥/
mountain sân /san˦˦/
water súi /sui˧˩/
fire /fo˧˩/
tree mu̍k /muk̚˥/
soil thú /tʰu˧˩/
sky thiên /tʰien˦˦/
ground thì /tʰi˥˧/
sea hói /hoi˧˩/
dragon liung /liuŋ˩˩/
tiger /fu˧˩/
dog khién /kʰien˧˩/
horse /ma˧˩/
bird tiáu /tiau˧˩/
fish ng /ŋ˩˩/
ox ngiu /ŋiu˩˩/
sheep yong /joŋ˩˩/
cat mêu /meu˦˦/
person ngin /ŋin˩˩/
hand /su˧˩/
foot chiuk /tɕiuk̚˩/
eye mu̍k /muk̚˥/
ear ngí /ŋi˧˩/
mouth khiéu /kʰieu˧˩/
head theu /tʰeu˩˩/
heart sîm /sim˦˦/
blood hiet /hiet̚˩/
meat ngiu̍k /ŋiuk̚˥/
up sòng /soŋ˥˧/
down /ha˥˧/
middle chûng /tsuŋ˦˦/
hit chùng /tsuŋ˥˧/
center yông /joŋ˦˦/
left chó /tso˧˩/
right /ju˥˧/
east tûng /tuŋ˦˦/
西 west /si˦˦/
south nam /nam˩˩/
north 白讀 pet /pet̚˩/
文讀 pak /pak̚˩/
go hang /haŋ˩˩/
row hòng /hoŋ˥˧/
come loi /loi˩˩/
leave /hi˥˧/
see kièn /kien˥˧/
hear vun /vun˩˩/
eat sṳ̍t /sɨt̚˥/
drink yím /jim˧˩/
run chéu /tseu˧˩/
sit chhó /tsʰo˧˩/
stand li̍p /lip̚˥/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Hakka) liên quan

Chữ Hán Tiếng Khách Gia Mai HuyệnHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcShao-Jiang MinTiếng Bình thoại
yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˥/ it /it˨/ it⁵ /it̚˥/
ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˧˧/ ngi /ŋi˧˥/ ni²² /ni˨˨/
sâm /sam˦˦/ sâm /sam˧˧/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˥˧/ sang /saŋ˦/ sam⁵⁴ /saːm˥˦/
/sɿ˥˧/ /si˥˧/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/ /si˩˩/ si /si˥/ si²² /si˨˨/
ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˨˦/ ng /ŋ̍˧/ ng²¹ /ŋ̍˨˩/
liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˨/ liuk /liuk˨/ lok²² /lok̚˨˨/
chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˥/ chit /tsʰit˨/ chat⁵ /tsʰɐt̚˥/
pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˥/ pat /pat˨/ pat⁵ /pat̚˥/
kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˨˦/ kiu /kiu˧˩/ kau³⁵ /kɐu˧˥/
sṳ̍p /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ shi̍p /ʃip̚˨/ sip /sip˥/ sap²² /sɐp̚˨˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.