नेपाली

Tiếng Nepal

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~32M Chữ viếtDevanagari Quốc giaNepal, India Ngôn ngữ chính thứcNepal Mức độ sống cònsafe ISO 639-3nep

Tiếng Nepal là ngôn ngữ chính thức của Nepal và đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung giữa các nhóm dân tộc đa dạng của đất nước.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Nepal

Nước

पानी

/paːniː/

Lửa

आगो

/aːɡo/

Mặt trời

सूर्य

/suːɾjə/

Mặt trăng

चन्द्रमा

/tʃəndɾəmaː/

Mẹ

आमा

/aːmaː/

Cha

बुबा

/bubaː/

Ăn

खानु

/kʰaːnu/

Uống

पिउनु

/piunu/

Yêu

माया

/maːjaː/

Tim

मुटु

/muʈu/

Cây

रूख

/ɾuːkʰ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुकुर

/kukuɾ/

Mèo

बिरालो

/biɾaːlo/

Tay

हात

/haːt/

Mắt

आँखा

/ãːkʰaː/

Xin chào

नमस्ते

/nəməste/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Một

एक

/ek/

Tốt

राम्रो

/ɾaːmɾo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng NepalTiếng DotyaliTiếng TharuTiếng KulluiTiếng GujaratiTiếng AngikaTiếng Chhattisgarhi
Nước पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/
Lửa आगो /aːɡo/ आगो /aːɡo/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ આગ /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/
Mặt trời सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrəj/
Mặt trăng चन्द्रमा /tʃəndɾəmaː/ जुनेली /dʒuneliː/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चान /tʃaːn/ चंदा /tʃəndaː/
Mẹ आमा /aːmaː/ आमा /aːmaː/ माई /maːiː/ आमा /aːma/ મા /maː/ मय /maj/ दाई /daːiː/
Cha बुबा /bubaː/ बाजी /baːdʒiː/ बबा /bəbaː/ बाबा /baːba/ પિતા /pɪtaː/ बाबू /baːbuː/ ददा /dadaː/
Ăn खानु /kʰaːnu/ खानु /kʰaːnu/ खाना /kʰaːnaː/ खाणु /kʰaːɳu/ ખાવું /kʰaːʋũ/ खाएक /kʰaːek/ खाना /kʰaːnaː/
Uống पिउनु /piunu/ पिउनु /piunu/ पीना /piːnaː/ पीणु /piːɳu/ પીવું /piːʋũ/ पीयक /piːjak/ पीना /piːnaː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Nepal
होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Nepal
होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.