नेपाली

Tiếng Nepal

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía bắc / phía đông Pahari)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía bắc / phía đông Pahari) Người nói~16M bản địa (~32M tổng) Chữ viếtDevanagari Quốc giaNepal, Ấn Độ (Sikkim, Darjeeling), Bhutan, Myanmar Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của Nepal; ngôn ngữ được liệt kê của Ấn Độ (chính thức tại Sikkim và vùng Darjeeling của Tây Bengal) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nep

Tiếng Nepal là một ngôn ngữ Ấn-Arya thuộc nhóm Bắc (Đông Pahari), được viết bằng chữ Devanagari. Đây là ngôn ngữ chính thức của Nepal và là ngôn ngữ chung ở phần lớn vùng Himalaya, với khoảng 16 triệu người bản ngữ và tổng cộng chừng 32 triệu người sử dụng. Nó cũng là một ngôn ngữ theo danh mục của Ấn Độ, có địa vị chính thức ở Sikkim và huyện Darjeeling thuộc Tây Bengal, đồng thời được nói bởi các cộng đồng ở Bhutan và Myanmar.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nepal

Nước

पानी

/paːniː/

Lửa

आगो

/aːɡo/

Mặt trời

सूर्य

/suːɾjə/

Mặt trăng

चन्द्रमा

/tʃəndɾəmaː/

Sao

तारा

/t̪aːraː/

Mẹ

आमा

/aːmaː/

Cha

बुबा

/bubaː/

Tôi

/ma/

Bạn

तँ

/tã/

Tên

नाम

/naːm/

Mắt

आँखा

/ãːkʰaː/

Tay

हात

/haːt/

Tim

मुटु

/muʈu/

Yêu

माया

/maːjaː/

Cây

रूख

/ɾuːkʰ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुकुर

/kukuɾ/

Mèo

बिरालो

/biɾaːlo/

Ăn

खानु

/kʰaːnu/

Uống

पिउनु

/piunu/

Một

एक

/ek/

Hai

दुई

/d̪ui/

Xin chào

नमस्ते

/nəməste/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Tốt

राम्रो

/ɾaːmɾo/

Chim cu cu

कोइली

/koili/

Gâu gâu

भौ भौ

/bʱʌu bʱʌu/

Máy tính

कम्प्युटर

/kʌmpjuʈʌɾ/

Sushi

सुशी

/susi/

Dopamine

डोपामाइन

/ɖopamain/

Dấu @

एट

/eʈ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Northern / Eastern Pahari) liên quan

Nghĩa Tiếng NepalTiếng DotyaliTiếng TharuTiếng KulluiTiếng AngikaTiếng BhojpuriTiếng Maithili
Nước पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/
Lửa आगो /aːɡo/ आगो /aːɡo/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/ आगि /aːɡi/
Mặt trời सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चन्द्रमा /tʃəndɾəmaː/ जून /dʒun/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चाँद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/
Sao तारा /t̪aːraː/ तारा /t̪aːra/ तारा /taːraː/ तारा /t̪aːra/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/
Mẹ आमा /aːmaː/ आमा /aːmaː/ माई /maːiː/ आमा /aːma/ माय /maːj/ माई /maːiː/ माय /maːj/
Cha बुबा /bubaː/ बाजी /baːdʒiː/ बबा /bəbaː/ बाबा /baːba/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/
Tôi /ma/ मु /mu/ हम /ɦəm/ हौं /hãũ/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nepal
होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Nepal
होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.