मराठी

Tiếng Marathi

Indo-European (Southern Indo-Aryan)

Ngữ hệIndo-European (Southern Indo-Aryan) Người nói~83M Chữ viếtDevanagari (Balbodh) Quốc giaIndia (Maharashtra, Goa) Ngôn ngữ chính thứcIndia (Maharashtra, Goa); Classical Language status (2024) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mar

Tiếng Marathi là một trong những ngôn ngữ Ấn-Arya hiện đại cổ nhất với truyền thống văn học từ thế kỷ 13.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Marathi

Nước

पाणी

/paːɳiː/

Lửa

अग्नी

/əɡniː/

Mặt trời

सूर्य

/suːɾjə/

Mặt trăng

चंद्र

/tʃəndɾə/

Mẹ

आई

/aːiː/

Cha

वडील

/ʋəɖiːl/

Ăn

खाणे

/kʰaːɳe/

Uống

पिणे

/pɪɳe/

Yêu

प्रेम

/pɾemə/

Tim

हृदय

/ɦɾudəjə/

Cây

झाड

/dʒʱaːɖ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुत्रा

/kutɾaː/

Mèo

मांजर

/mãːdʒəɾ/

Tay

हात

/haːt/

Mắt

डोळा

/ɖoɭaː/

Xin chào

नमस्कार

/nəməskaːɾ/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəʋaːd/

Một

एक

/ek/

Tốt

चांगले

/tʃaːŋɡle/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Southern Indo-Aryan) liên quan

Nghĩa Tiếng MarathiTiếng GujaratiTiếng DotyaliTiếng NepalTiếng BhojpuriTiếng Odiatiếng Bhili
Nước पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ ପାଣି /paːɳi/ पाणी /paːɳi/
Lửa अग्नी /əɡniː/ આગ /aːɡ/ आगो /aːɡo/ आगो /aːɡo/ आगि /aːɡɪ/ ନିଆଁ /niãː/ आगि /aːɡi/
Mặt trời सूर्य /suːɾjə/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːɾədʒ/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng चंद्र /tʃəndɾə/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ जुनेली /dʒuneliː/ चन्द्रमा /tʃəndɾəmaː/ चाँद /tʃãːd/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ चांद /tʃãːd/
Mẹ आई /aːiː/ મા /maː/ आमा /aːmaː/ आमा /aːmaː/ माई /maːiː/ ମା /maː/ माय /maːj/
Cha वडील /ʋəɖiːl/ પિતા /pɪtaː/ बाजी /baːdʒiː/ बुबा /bubaː/ बाबू /baːbuː/ ବାପା /baːpaː/ बाबू /baːbuː/
Ăn खाणे /kʰaːɳe/ ખાવું /kʰaːʋũ/ खानु /kʰaːnu/ खानु /kʰaːnu/ खाए /kʰaːe/ ଖାଇବା /kʰaːɪbaː/ खानु /kʰaːnu/
Uống पिणे /pɪɳe/ પીવું /piːʋũ/ पिउनु /piunu/ पिउनु /piunu/ पिए /pɪe/ ପିଇବା /piːɪbaː/ पीनु /piːnu/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Marathi
मला हॉटेल समोरील दुकानात पाहिलेला सूट घालून बघायचा आहे
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Marathi
मला हॉटेल समोरील दुकानात पाहिलेला सूट घालून बघायचा आहे
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.