मराठी

Tiếng Marathi

ngữ hệ Ấn-Âu (nhóm Ấn-Arya phía Nam)

Ngữ hệngữ hệ Ấn-Âu (nhóm Ấn-Arya phía Nam) Người nói~83M Chữ viếtDevanagari (Balbodh) Quốc giaẤn Độ (Maharashtra, Goa) Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Maharashtra, Goa); quy chế Ngôn ngữ Cổ điển (2024) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mar

Tiếng Marathi là một trong những ngôn ngữ Ấn-Arya hiện đại cổ nhất với truyền thống văn học từ thế kỷ 13.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Marathi

Nước

पाणी

/paːɳiː/

Lửa

अग्नी

/əɡniː/

Mặt trời

सूर्य

/suːɾjə/

Mặt trăng

चंद्र

/tʃəndɾə/

Sao

तारा

/t̪aːɾaː/

Mẹ

आई

/aːiː/

Cha

वडील

/ʋəɖiːl/

Tôi

मी

/miː/

Bạn

तू

/t̪uː/

Tên

नाव

/naːʋ/

Mắt

डोळा

/ɖoɭaː/

Tay

हात

/haːt/

Tim

हृदय

/ɦɾudəjə/

Yêu

प्रेम

/pɾemə/

Cây

झाड

/dʒʱaːɖ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुत्रा

/kutɾaː/

Mèo

मांजर

/mãːdʒəɾ/

Ăn

खाणे

/kʰaːɳe/

Uống

पिणे

/pɪɳe/

Một

एक

/ek/

Hai

दोन

/d̪oːn/

Xin chào

नमस्कार

/nəməskaːɾ/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəʋaːd/

Tốt

चांगले

/tʃaːŋɡle/

Chim cu cu

कोकीळ

/koːkiːɭ/

Gâu gâu

भो भो

/bʱoː bʱoː/

Máy tính

कॉम्प्युटर

/kɔmpjuʈəɾ/

Sushi

सुशी

/sʊ.ʃi/

Dopamine

डोपामिन

/ɖoːpaːmin/

Dấu @

ॲट

/æʈ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Southern Indo-Aryan) liên quan

Nghĩa Tiếng MarathiTiếng GujaratiTiếng NepalTiếng DotyaliTiếng LambadiTiếng HaryanaTiếng Bhojpuri
Nước पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/
Lửa अग्नी /əɡniː/ આગ /aːɡ/ आगो /aːɡo/ आगो /aːɡo/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/
Mặt trời सूर्य /suːɾjə/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng चंद्र /tʃəndɾə/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चन्द्रमा /tʃəndɾəmaː/ जून /dʒun/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/
Sao तारा /t̪aːɾaː/ તારો /t̪aːɾo/ तारा /t̪aːraː/ तारा /t̪aːra/ तारो /t̪aːro/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Mẹ आई /aːiː/ મા /maː/ आमा /aːmaː/ आमा /aːmaː/ मा /maː/ माई /maːiː/ माई /maːiː/
Cha वडील /ʋəɖiːl/ પિતા /pɪtaː/ बुबा /bubaː/ बाजी /baːdʒiː/ बाप /baːp/ बापू /baːpuː/ बाबू /baːbuː/
Tôi मी /miː/ હું /ɦũ/ /ma/ मु /mu/ हूं /hũː/ मैं /mɛ̃ː/ हम /ɦəm/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Marathi
मला हॉटेल समोरील दुकानात पाहिलेला सूट घालून बघायचा आहे
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Marathi
मला हॉटेल समोरील दुकानात पाहिलेला सूट घालून बघायचा आहे
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.