Euskara

Tiếng Basque

Ngôn ngữ cô lập

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nói~750K Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Xứ Basque), Pháp Ngôn ngữ chính thứcTây Ban Nha (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eus

Còn gọi là: Basque, Euskara

Tiếng Basque là ngôn ngữ cô lập không có quan hệ họ hàng với bất kỳ ngôn ngữ nào được biết, được nói tại vùng Basque trải dài đông bắc Tây Ban Nha và tây nam Pháp. Đây là một trong những ngôn ngữ sống cổ nhất châu Âu, có trước sự xuất hiện của các ngôn ngữ Ấn-Âu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Basque

Nước

ur

/ur/

Lửa

su

/su/

Mặt trời

eguzki

/eɣuski/

Mặt trăng

ilargi

/ilaɾɣi/

Sao

izar

/is̻ar/

Mẹ

ama

/ama/

Cha

aita

/aita/

Tôi

ni

/ni/

Bạn

hi

/hi/

Tên

izen

/is̻en/

Mắt

begi

/beɣi/

Tay

esku

/esku/

Tim

bihotz

/biots/

Yêu

maitasun

/maitasun/

Cây

zuhaitz

/suaits/

Nhà

etxe

/etʃe/

Chó

txakur

/tʃakur/

Mèo

katu

/katu/

Ăn

jan

/jan/

Uống

edan

/eðan/

Một

bat

/bat/

Hai

bi

/bi/

Xin chào

kaixo

/kaiʃo/

Cảm ơn

eskerrik asko

/esˈkerik ˈasko/

Tốt

on

/on/

Chim cu cu

kuku

/ˈkuku/

Gâu gâu

au au

/au au/

Máy tính

ordenagailu

/ordenaˈɡai̯lu/

Sushi

sushi

/s̺uʃi/

Dopamine

dopamina

/dopaˈmina/

Dấu @

a bildua

/a βilˈdua/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan

Nghĩa Tiếng BasqueTiếng RomanshTiếng SardegnaTiếng BulgariaTiếng Do TháiTiếng Maliseet-PassamaquoddyTiếng Piemonte
Nước ur /ur/ aua /awa/ abba /abba/ вода /vɔda/ מים /majim/ samaqan /samakʷan/ eva /ˈeva/
Lửa su /su/ fieu /fjew/ fogu /foɣu/ огън /ɔɡɤn/ אש /eʃ/ skwut /skʷut/ feu /føː/
Mặt trời eguzki /eɣuski/ sulegl /suleʎ/ sole /sole/ слънце /slɤntsɛ/ שמש /ʃemeʃ/ kisuhs /kisuhs/ sol /sol/
Mặt trăng ilargi /ilaɾɣi/ glina /ɡlina/ luna /luna/ луна /luna/ ירח /jaˈʁeaχ/ nipawset /nipawset/ lun-a /ˈlyŋa/
Sao izar /is̻ar/ staila /ˈʃtai̯la/ istella /isˈtɛlːa/ звезда /zvɛzˈda/ כוכב /koˈxav/ possesom /pəsːesɒm/ stèila /ˈstɛjla/
Mẹ ama /ama/ mamma /mama/ mama /mama/ майка /majka/ אמא /ima/ nikuwoss /nikuwoss/ mare /ˈmare/
Cha aita /aita/ bab /bap/ babbu /babbu/ баща /bɐʃˈta/ אבא /aba/ mihtaqs /mihtaqs/ pare /ˈpare/
Tôi ni /ni/ jau /jaw/ deo /ˈdɛo/ аз /as/ אני /aˈni/ nil /nil/ mi /mi/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Basque
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ ヌカラ アミプ ルスイ
Tiếng Basque
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.