Euskara
Tiếng Basque
Language isolate
Còn gọi là: Basque, Euskara
Tiếng Basque là ngôn ngữ cô lập không có quan hệ họ hàng với bất kỳ ngôn ngữ nào được biết, được nói tại vùng Basque trải dài đông bắc Tây Ban Nha và tây nam Pháp. Đây là một trong những ngôn ngữ sống cổ nhất châu Âu, có trước sự xuất hiện của các ngôn ngữ Ấn-Âu.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Basque
Nước
ur
/ur/
Lửa
su
/su/
Mặt trời
eguzki
/eɣuski/
Mặt trăng
ilargi
/ilaɾɣi/
Mẹ
ama
/ama/
Cha
aita
/aita/
Ăn
jan
/jan/
Uống
edan
/eðan/
Yêu
maitasun
/maitasun/
Tim
bihotz
/biot͡s/
Cây
zuhaitz
/suait͡s/
Nhà
etxe
/et͡ʃe/
Chó
txakur
/t͡ʃakur/
Mèo
katu
/katu/
Tay
esku
/esku/
Mắt
begi
/beɣi/
Xin chào
kaixo
/kaiʃo/
Cảm ơn
eskerrik asko
/esˈkerik ˈasko/
Một
bat
/bat/
Tốt
on
/on/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan
| Nghĩa | Tiếng Basque | Tiếng Sardegna | Tiếng Jaqaru | Tiếng Quechua | tiếng Aymara | tiếng Soga | Tiếng Sumer |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ur /ur/ | abba /abba/ | uma /uma/ | yaku /jaku/ | uma /uma/ | amaaji /amaːdʒi/ | 𒀀 /a/ |
| Lửa | su /su/ | fogu /foɣu/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | omuliro /omuliɾo/ | 𒉈 /izi/ |
| Mặt trời | eguzki /eɣuski/ | sole /sole/ | ñiwi /ɲiwi/ | inti /inti/ | inti /inti/ | enjuba /eɲɟuba/ | 𒌓 /utu/ |
| Mặt trăng | ilargi /ilaɾɣi/ | luna /luna/ | phaxshi /pʰaχʃi/ | killa /kiʎa/ | phaxsi /pʰaχsi/ | omwezi /omwezi/ | 𒌗 /itud/ |
| Mẹ | ama /ama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | maama /maːma/ | 𒂼 /ama/ |
| Cha | aita /aita/ | babbu /babbu/ | awki /awki/ | tayta /tajta/ | tata /tata/ | taata /taːta/ | 𒀀𒁀 /abːa/ |
| Ăn | jan /jan/ | mandigare /mandiɡare/ | mankaña /mankaɲa/ | mikhuy /mikʰuj/ | manqʼaña /manqʼaɲa/ | kulya /kulja/ | 𒅥 /ɡu/ |
| Uống | edan /eðan/ | bìere /ˈbiere/ | umaña /umaɲa/ | upyay /upjaj/ | umaña /umaɲa/ | kunywa /kuɲʷa/ | 𒅘 /naŋ/ |
| Yêu | maitasun /maitasun/ | amore /amore/ | munasiña /munasiɲa/ | munay /munaj/ | munasiña /munasiɲa/ | kwagala /kwaɡala/ | 𒆠𒀀𒄀 /ki.aŋ/ |
| Tim | bihotz /biot͡s/ | core /kore/ | chuyma /tʃujma/ | sunqu /suŋqu/ | chuyma /tʃujma/ | omutima /omutima/ | 𒊮 /ʃa/ |
| Cây | zuhaitz /suait͡s/ | àrbure /ˈarbure/ | qhura /qʰuɾa/ | sacha /satʃa/ | quqa /quqa/ | omuti /omuti/ | 𒄑 /ŋeʃ/ |
| Nhà | etxe /et͡ʃe/ | domo /domo/ | uta /uta/ | wasi /wasi/ | uta /uta/ | enju /eɲɟu/ | 𒂍 /e/ |
| Chó | txakur /t͡ʃakur/ | cane /kane/ | anu /anu/ | allqu /aʎqu/ | anu /anu/ | embwa /embwa/ | 𒌨 /ur/ |
| Mèo | katu /katu/ | gattu /ɡattu/ | phishi /pʰiʃi/ | misi /misi/ | phisi /pʰisi/ | enkaaku /eŋkaːku/ | 𒌓𒊬 /ʃa.tur/ |
| Tay | esku /esku/ | manu /manu/ | amrra /amra/ | maki /maki/ | ampara /ampaɾa/ | omukono /omukono/ | 𒋗 /ʃu/ |
| Mắt | begi /beɣi/ | ogru /ˈoɣru/ | nayri /najɾi/ | ñawi /ɲawi/ | nayra /najɾa/ | eriiso /eɾiːso/ | 𒅊 /iɡi/ |
| Xin chào | kaixo /kaiʃo/ | salude /salude/ | kamishti /kamiʃti/ | allillanchu /aʎiʎantʃu/ | kamisaki /kamisaki/ | mwaakire /mwaːkiɾe/ | 𒁲 /silim/ |
| Cảm ơn | eskerrik asko /esˈkerik ˈasko/ | gràtzias /ˈɡrattsjas/ | yuspaa /juspaː/ | sulpayki /sulpajki/ | yuspagara /juspaɣaɾa/ | weebale /weːbale/ | — /—/ |
| Một | bat /bat/ | unu /unu/ | maya /maja/ | huk /huk/ | maya /maja/ | ndala /ndala/ | 𒀸 /diʃ/ |
| Tốt | on /on/ | bonu /bonu/ | shuma /ʃuma/ | allin /aʎin/ | suma /suma/ | bulungi /buluŋɡi/ | 𒊩𒌆 /sig/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.