アイヌ語

Tiếng Ainu

Ngôn ngữ cô lập

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nói~10 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin, katakana Quốc giaNhật Bản (Hokkaido) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3ain

Tiếng Ainu là một ngôn ngữ cô lập cực kỳ nguy cấp với hình thái học đa tổng hợp và truyền thống sử thi truyền khẩu (yukar). Không có quan hệ họ hàng với bất kỳ ngữ hệ nào được biết.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ainu

Nước

ワッカ

/wakka/

Lửa

アペ

/ape/

Mặt trời

チュプ

/tɕup/

Mặt trăng

クンネチュプ

/kunnetɕup/

Sao

ノチウ

/notɕiw/

Mẹ

ハポ

/hapo/

Cha

アチャ

/atɕa/

Tôi

カニ

/kani/

Bạn

エアニ

/eani/

Tên

/ɾe/

Mắt

シㇰ

/ɕik/

Tay

テㇰ

/tek/

Tim

サンペ

/sampe/

Yêu

オマプ

/omap/

Cây

/ni/

Nhà

チセ

/tɕise/

Chó

セタ

/seta/

Mèo

チャペ

/tɕape/

Ăn

イペ

/ipe/

Uống

/ku/

Một

シネプ

/ɕinep/

Hai

トゥ

/tu/

Xin chào

イランカラプテ

/iɾankaɾapte/

Cảm ơn

イヤイライケレ

/ijairaikeɾe/

Tốt

ピリカ

/piɾika/

Chim cu cu

カッコㇰ

/ˈkakkok/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan

Nghĩa Tiếng AinuTiếng Nhật Trung cổTiếng NhậtToki PonaHán văn huấn đọc (Nhật)Tiếng Nhật (Hakata)Tiếng Krio
Nước ワッカ /wakka/ /midu/ /mizɯ/ telo /telo/ /mizɯ/ /mizɯ/ wata /ˈwata/
Lửa アペ /ape/ /ɸi/ /hi/ seli /seli/ /hi/ /hi/ faya /ˈfaja/
Mặt trời チュプ /tɕup/ /ɸi/ /hi/ suno /suno/ /hi/ /hi/ san /san/
Mặt trăng クンネチュプ /kunnetɕup/ /tuki/ /tsɯki/ mun /mun/ /tsɯki/ /tsɯki/ mun /mun/
Sao ノチウ /notɕiw/ /ɸoɕi/ /hoɕi/ suno lili /ˈsuno ˈlili/ /hoɕi/ /hoɕi/ star /staː/
Mẹ ハポ /hapo/ /ɸaɸa/ /haha/ mama meli /mama meli/ /haha/ お母しゃん /okaːɕaɴ/ mama /ˈmama/
Cha アチャ /atɕa/ /titi/ /tɕitɕi/ mama mije /mama mije/ /tɕitɕi/ お父しゃん /otoːɕaɴ/ papa /ˈpapa/
Tôi カニ /kani/ /waɾe/ /wataɕi/ mi /mi/ /ware/ /oɾe/ mi /mi/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ainu
クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ ヌカラ アミプ ルスイ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ainu
クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ ヌカラ アミプ ルスイ
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.