アイヌ語

Tiếng Ainu

Language isolate

Ngữ hệLanguage isolate Người nói~10 (critically endangered) Chữ viếtLatin, Katakana Quốc giaJapan (Hokkaido) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized indigenous) Mức độ sống còncritically-endangered ISO 639-3ain

Tiếng Ainu là một ngôn ngữ cô lập cực kỳ nguy cấp với hình thái học đa tổng hợp và truyền thống sử thi truyền khẩu (yukar). Không có quan hệ họ hàng với bất kỳ ngữ hệ nào được biết.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ainu

Nước

ワッカ

/wakka/

Lửa

アペ

/ape/

Mặt trời

チュプ

/tɕup/

Mặt trăng

クンネチュプ

/kunnetɕup/

Mẹ

ハポ

/hapo/

Cha

アチャ

/atɕa/

Ăn

イペ

/ipe/

Uống

/ku/

Yêu

オマプ

/omap/

Tim

サンペ

/sampe/

Cây

/ni/

Nhà

チセ

/tɕise/

Chó

セタ

/seta/

Mèo

チャペ

/tɕape/

Tay

テク

/tek/

Mắt

シク

/ɕik/

Xin chào

イランカラプテ

/iɾankaɾapte/

Cảm ơn

イヤイライケレ

/ijairaikeɾe/

Một

シネプ

/ɕinep/

Tốt

ピリカ

/piɾika/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan

Nghĩa Tiếng Ainutiếng DzongkhaTiếng SikkimTiếng NyaturuTiếng Nhật Trung cổtiếng Kongotiếng Santali
Nước ワッカ /wakka/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ maazi /maːzi/ /midu/ maza /maza/ ᱫᱟᱜ /daːk/
Lửa アペ /ape/ མེ /me/ མེ /me/ moto /moto/ /ɸi/ tiya /tija/ ᱥᱮᱝᱜᱮᱞ /seŋɡel/
Mặt trời チュプ /tɕup/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ nzua /nzua/ /ɸi/ ntangu /ntaŋɡu/ ᱥᱤᱸᱜᱤ /siŋɡi/
Mặt trăng クンネチュプ /kunnetɕup/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ umweri /umweɾi/ /tuki/ ngonda /ŋɡonda/ ᱪᱟᱸᱫᱳ /tʃãndo/
Mẹ ハポ /hapo/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ mama /mama/ /ɸaɸa/ mama /mama/ ᱟᱭᱳ /ajo/
Cha アチャ /atɕa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ tata /tata/ /titi/ tata /tata/ ᱟᱯᱟᱹ /apə/
Ăn イペ /ipe/ བཟའ /za/ /za/ kuria /kuɾia/ 食ふ /kuɸu/ ku dia /ku dja/ ᱡᱳᱢ /d͡ʒom/
Uống /ku/ འཐུང /tʰuŋ/ འཐུང /tʰuŋ/ kunywa /kuɲwa/ 飲む /nomu/ ku nua /ku nua/ ᱧᱩ /ɲu/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ainu
クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ ヌカラ アミプ ルスイ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ainu
クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ ヌカラ アミプ ルスイ
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.