بُروشَسکی
tiếng Burushaski
Language isolate
Tiếng Burushaski là một ngôn ngữ biệt lập được dùng ở vùng núi Karakoram phía bắc Pakistan. Dù được nghiên cứu so sánh hơn một thế kỷ, vẫn chưa có mối liên hệ phả hệ thuyết phục với bất kỳ ngôn ngữ nào khác. Có 4 lớp danh từ (nam người, nữ người, đếm được, không đếm được) và hệ đại từ tiền tố động từ phức tạp.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Burushaski
Nước
čhil
/ʈʂʰil/
Lửa
phu
/pʰu/
Mặt trời
sá
/saː/
Mặt trăng
hálance
/halantse/
Mẹ
ámi
/ami/
Cha
ússa
/usːa/
Ăn
ši-
/ʂi/
Uống
minas
/minas/
Yêu
yarum
/jarum/
Tim
-us
/us/
Cây
tom
/tom/
Nhà
ha
/ha/
Chó
huk
/huk/
Mèo
bushi
/buʂi/
Tay
-rin
/rin/
Mắt
-lčin
/lʈʂin/
Xin chào
šuá
/ʂuaː/
Cảm ơn
shukria
/ʃukrija/
Một
hin
/hin/
Tốt
shua
/ʂua/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan
| Nghĩa | tiếng Burushaski | tiếng Bislama | Tok Pisin | tiếng Niue | tiếng Hindko | Tiếng Pijin | tiếng Elam |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | čhil /ʈʂʰil/ | wota /wota/ | wara /waɾa/ | vai /vai/ | پانی /paːniː/ | wata /wata/ | 𒄭 /hi/ |
| Lửa | phu /pʰu/ | faea /faea/ | paia /paja/ | afi /afi/ | اگ /aɡ/ | faea /faja/ | 𒉺𒅈 /par/ |
| Mặt trời | sá /saː/ | san /san/ | san /san/ | lā /laː/ | سورج /soːraj/ | san /san/ | 𒀭𒈾𒄴𒄭𒌅 /nahhunte/ |
| Mặt trăng | hálance /halantse/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mahina /mahina/ | چن /tʃan/ | mun /mun/ | 𒀭𒈾𒁉𒅕 /napir/ |
| Mẹ | ámi /ami/ | mama /mama/ | mama /mama/ | matua fifine /matua fifine/ | ماں /mãː/ | mami /mami/ | 𒀀𒈠 /amma/ |
| Cha | ússa /usːa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | matua taane /matua taːne/ | پیو /pju/ | dadi /dadi/ | 𒀜𒋫 /atta/ |
| Ăn | ši- /ʂi/ | kakae /kakae/ | kaikai /kajkaj/ | kai /kai/ | کھانا /kʰaːnaː/ | kaikai /kajkaj/ | 𒄩𒊭 /haʃ/ |
| Uống | minas /minas/ | dring /driŋ/ | dring /dɾiŋ/ | inu /inu/ | پینا /piːnaː/ | dring /driŋ/ | 𒉡 /nu/ |
| Yêu | yarum /jarum/ | laekem /laekem/ | laikim /lajkim/ | fakaalofa /fakaalofa/ | پیار /pjaːr/ | lavem /lavem/ | 𒇷𒅗 /lik/ |
| Tim | -us /us/ | bel /bel/ | bel /bel/ | fatu /fatu/ | دل /dil/ | hat /hat/ | 𒌋𒄭 /ulhi/ |
| Cây | tom /tom/ | tri /tri/ | diwai /diwaj/ | akau /akau/ | درخت /daɾaxt/ | tri /tri/ | 𒄷𒌅𒆪 /hutk/ |
| Nhà | ha /ha/ | haos /haos/ | haus /haʊs/ | fale /fale/ | گھر /ɡʱar/ | haos /haos/ | 𒄩𒀠 /hal/ |
| Chó | huk /huk/ | dog /doɡ/ | dok /dok/ | kuli /kuli/ | کتا /kuttaː/ | dogi /doɡi/ | 𒆪𒌅 /kut/ |
| Mèo | bushi /buʂi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | بلی /billi/ | puskat /puskat/ | 𒋾𒅗𒊏 /tiɡra/ |
| Tay | -rin /rin/ | han /han/ | han /han/ | lima /lima/ | ہتھ /hattʰ/ | han /han/ | 𒆪𒋗 /kuʃu/ |
| Mắt | -lčin /lʈʂin/ | ae /ae/ | ai /aj/ | mata /mata/ | اکھ /akːʰ/ | ae /ae/ | 𒌅𒆠 /tukːi/ |
| Xin chào | šuá /ʂuaː/ | halo /halo/ | halo /halo/ | fakaalofa atu /fakaalofa atu/ | اسلام علیکم /assalaːmu ʕalaikum/ | halo /halo/ | 𒅆𒅋𒄩 /ʃilha/ |
| Cảm ơn | shukria /ʃukrija/ | tangkyu /taŋkju/ | tenkyu /tɛŋkju/ | fakaaue /fakaaue/ | شکریہ /ʃukrija/ | tagio /taɡio/ | 𒇷𒄩𒊑 /lihari/ |
| Một | hin /hin/ | wan /wan/ | wanpela /wanpɛla/ | taha /taha/ | اک /ik/ | wanfala /wanfala/ | 𒆠𒅕 /kir/ |
| Tốt | shua /ʂua/ | gud /ɡud/ | gutpela /ɡutpɛla/ | mitaki /mitaki/ | چنگا /tʃəŋɡaː/ | gud /ɡud/ | 𒊒𒄷 /ruːhuː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.