Нивхгу диф

tiếng Nivkh

Language isolate

Ngữ hệLanguage isolate Người nói~200 Chữ viếtCyrillic / Latin Quốc giaRussia (Sakhalin, Amur) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority) Mức độ sống cònseverely-endangered ISO 639-3niv

Tiếng Nivkh (Gilyak) là một ngôn ngữ tách biệt cực kỳ nguy cấp được nói trên đảo Sakhalin và hạ lưu sông Amur, không liên quan đến các ngữ hệ Tungus hay Ainu lân cận. Có hình thái học phức tạp đáng ngạc nhiên, bao gồm sự thay phiên phụ âm do từ đứng trước quyết định.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Nivkh

Nước

чхар

/tʃxar/

Lửa

тур

/tur/

Mặt trời

керк

/kerk/

Mặt trăng

лоӈ

/loŋ/

Mẹ

ымык

/ɯmɯk/

Cha

ытык

/ɯtɯk/

Ăn

вид

/vid/

Uống

ракь

/rakʲ/

Yêu

орх

/orx/

Tim

ыӈ

/ɯŋ/

Cây

ча

/tʃa/

Nhà

тыф

/tɯf/

Chó

каӈ

/kaŋ/

Mèo

кошка

/koʂka/

Tay

кы

/kɯ/

Mắt

ӈак

/ŋak/

Xin chào

ӈафӄа

/ŋafqa/

Cảm ơn

туьмг

/tɯmɡ/

Một

нён

/ɲon/

Tốt

пах

/pax/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan

Nghĩa tiếng NivkhTiếng Nganasantiếng Shantiếng NenetsTiếng Gaelic Scotlandtiếng Khantytiếng Tulu
Nước чхар /tʃxar/ быʼ /bɨʔ/ ၼမ်ႉ /nam/ ӣд /iːd/ uisge /ɯʃkʲə/ йиңк /jiŋk/ ನೀರ್ /niːɾ/
Lửa тур /tur/ туй /tuj/ ၾႆး /faj/ ту /tu/ teine /ˈtʲɛnʲə/ тут /tut/ ತೂ /tuː/
Mặt trời керк /kerk/ койка /kojka/ ဝၼ်း /wan/ хаер /xajer/ grian /kɾʲiən/ хатәл /xatəl/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/
Mặt trăng лоӈ /loŋ/ кичеа /kitʃea/ လိူၼ် /lɤn/ ирий /irij/ gealach /kʲaɫəx/ тылащ /tɯlaɕ/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/
Mẹ ымык /ɯmɯk/ ниӈӈы /niŋːɨ/ မႄႈ /mɛ/ небя /nebja/ màthair /maːhəɾʲ/ ӑңки /ɐŋki/ ಅಮ್ಮೆ /ammeː/
Cha ытык /ɯtɯk/ десы /desɨ/ ပေႃႈ /pɔ/ нися /nʲisʲa/ athair /ahəɾʲ/ аӂи /adʑi/ ಅಪ್ಪೆ /appeː/
Ăn вид /vid/ нягү /ɲaɡu/ ၵိၼ် /kin/ ёлась /jolasʲ/ ith /i/ лэты /lətɯ/ ತಿನ್ಪಿನಿ /tinpini/
Uống ракь /rakʲ/ быр /bɨr/ ဢိုၵ်ႇ /ʔuk/ я /ja/ òl /ɔːl/ яңхты /jaŋxtɯ/ ಪರ್ಪಿನಿ /paɾpini/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.