Warao
Tiếng Warao
Ngôn ngữ cô lập
Tiếng Warao (danh xưng tự gọi có nghĩa là "người thuyền" — wa "xuồng" + arao "người của") là một ngôn ngữ biệt lập được nói ở đồng bằng châu thổ Orinoco thuộc miền đông Venezuela bởi khoảng 28.000 người, cùng các nhóm nhỏ hơn ở Guyana và Suriname lân cận. Người Warao là những thợ đóng xuồng ven sông, và ngôn ngữ của họ đã kháng lại sự phân loại phả hệ — các đề xuất liên hệ nó với ngữ hệ Macro-Paezan hay Chibchan đều chưa được chấp nhận. Tiếng Warao có vốn từ vựng phong phú một cách khác thường về nước, thuyền và đời sống thủy sinh, phản ánh môi trường châu thổ của họ, và sử dụng các mô hình hợp dạng kiểu cách-tác (ergative) với việc dùng rộng rãi các cấu trúc mệnh đề danh từ. Được duy trì nhờ sự cô lập tương đối trong vùng châu thổ đầm lầy, nhưng ngày càng chịu áp lực từ tiếng Tây Ban Nha.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Warao
Nước
hoidu
/hojdu/
Lửa
hekunu
/hekunu/
Mặt trời
ya
/ja/
Mặt trăng
waniku
/waniku/
Sao
kura
/kura/
Mẹ
dani
/dani/
Cha
daka
/daka/
Tôi
ine
/ine/
Bạn
ihi
/ihi/
Tên
wai
/wai/
Mắt
mu
/mu/
Tay
mojo
/moho/
Tim
obonona
/obonona/
Yêu
anaubu
/anaubu/
Cây
dau
/daw/
Nhà
hanoko
/hanoko/
Chó
aurahu
/auɾahu/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
nahoro
/nahoɾo/
Uống
osi
/osi/
Một
hisaka
/hisaka/
Hai
manamo
/manamo/
Xin chào
yakera
/jakeɾa/
Cảm ơn
kase
/kase/
Tốt
yakera
/jakeɾa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan
| Nghĩa | Tiếng Warao | Tiếng Misak | Tiếng Naga Tangkhul | Tiếng Asháninka | Tiếng Shipibo-Conibo | Tiếng Sumo | Tiếng Masaaba |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | hoidu /hojdu/ | unø /unø/ | ze /ze/ | nija /nidʒa/ | jene /hene/ | was /was/ | kamaatsi /kamaːtsi/ |
| Lửa | hekunu /hekunu/ | nipi /nipi/ | mei /mei/ | paamari /paːmaɾi/ | chii /tʃiː/ | kuh /kuh/ | kamulilo /kamulilo/ |
| Mặt trời | ya /ja/ | shi /ʃi/ | nyithui /ɲitʰui/ | oorya /oːɾja/ | bari /bari/ | ma /ma/ | suuba /suːba/ |
| Mặt trăng | waniku /waniku/ | atru /atɾu/ | lai /lai/ | kashiri /kaʃiɾi/ | oxe /oʃe/ | waikuh /waikuh/ | umweesi /umweːsi/ |
| Sao | kura /kura/ | kualøm /kwalʌm/ | sira /siraː/ | impoquiro /impokiɾo/ | wishati /wiʃati/ | sirihma /siɾihma/ | kumunyeenye /kumuɲeːɲe/ |
| Mẹ | dani /dani/ | mama /mama/ | ina /ina/ | ina /ina/ | tita /tita/ | nuh /nuh/ | mayi /maji/ |
| Cha | daka /daka/ | tata /tata/ | apa /apa/ | apa /apa/ | papa /papa/ | papang /papaŋ/ | papa /papa/ |
| Tôi | ine /ine/ | na /na/ | i /i/ | naaka /naːka/ | ea /ea/ | yang /jaŋ/ | ise /ise/ |
| Bạn | ihi /ihi/ | ñui /ɲui/ | na /na/ | aviro /aβiɾo/ | mia /mia/ | man /man/ | iwe /iwe/ |
| Tên | wai /wai/ | wetø /wetʌ/ | amin /amin/ | ivairo /iβaiɾo/ | jane /ˈhane/ | pani /paˈni/ | lisiina /lisiːna/ |
| Mắt | mu /mu/ | kab /kab/ | mi /mi/ | noki /noki/ | bero /bero/ | nakra /nakɾa/ | liiso /liːso/ |
| Tay | mojo /moho/ | mar /maɾ/ | phei /pʰei/ | nako /nako/ | mëken /mɯken/ | ting /tiŋ/ | kumukhono /kumukʰono/ |
| Tim | obonona /obonona/ | mun /mun/ | mokyaba /mokjaba/ | nosanto /nosanto/ | joínti /hoˈinti/ | mâ /maː/ | umwoyo /umwojo/ |
| Yêu | anaubu /anaubu/ | kausrap /kawsɾap/ | cha /tʃa/ | nonintsi /nonintsi/ | noi /noi/ | walai /walai/ | khusima /kʰusima/ |
| Cây | dau /daw/ | yu /ju/ | leiyik /leijik/ | inchato /intʃato/ | jiwi /xiwi/ | âu /aːu/ | kumusaala /kumusaːla/ |
| Nhà | hanoko /hanoko/ | ya /ja/ | shim /ʃim/ | pankotsi /paŋkotsi/ | xobo /ʃobo/ | utla /utla/ | nzu /nzu/ |
| Chó | aurahu /auɾahu/ | kuchi /kutʃi/ | ui /ui/ | otsiti /otsiti/ | ochiti /otʃiti/ | suluk /suluk/ | imbwa /imbwa/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | mibu /mibu/ | mishito /miʃito/ | mishi /miʃi/ | mistuh /mistuh/ | paka /paka/ |
| Ăn | nahoro /nahoɾo/ | mɵ /mɵ/ | ngui /ŋui/ | noyaki /nojaki/ | piti /piti/ | piru /piɾu/ | khulya /kʰuʎa/ |
| Uống | osi /osi/ | ushi /uʃi/ | rai /rai/ | noiri /noiɾi/ | xeati /ʃeati/ | di /di/ | khunywa /kʰuɲwa/ |
| Một | hisaka /hisaka/ | kan /kan/ | kha /kʰa/ | aparoni /apaɾoni/ | westíora /westioɾa/ | as /as/ | mulala /mulala/ |
| Hai | manamo /manamo/ | pa /pa/ | khani /kʰani/ | apite /apite/ | rabé /ɾaˈbe/ | bu /bu/ | babili /βaβili/ |
| Xin chào | yakera /jakeɾa/ | ma'rik /maʔɾik/ | hayau /hajau/ | aviro /aβiɾo/ | jakon raoma /xakon raoma/ | naksa /naksa/ | mulembe /mulembe/ |
| Cảm ơn | kase /kase/ | payn /pajn/ | ase /ase/ | naranki /naɾaŋki/ | irake /iɾake/ | yaisi /jaisi/ | ole nise /ole nise/ |
| Tốt | yakera /jakeɾa/ | kausrik /kawsɾik/ | kahei /kahei/ | kameetsa /kameːtsa/ | jakon /xakon/ | pain /pain/ | kalayi /kalaji/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.