Mihaq

Tiếng Kusunda

Language isolate

Ngữ hệLanguage isolate Người nói~3 partial Chữ viếtDevanagari (when written; usually unwritten) Quốc giaNepal (mid-western, Dang and Surkhet districts) Ngôn ngữ chính thứcNo Mức độ sống còncritically-endangered ISO 639-3kgg

Kusunda (Mihaq, गिलंगदेइ) is a critically endangered language isolate of mid-western Nepal, traditionally spoken by the formerly nomadic Kusunda hunter-gatherer community of the Mahabharat foothills (Dang, Surkhet, Pyuthan, Tanahu districts). The last fully fluent L1 speaker, Gyani Maiya Sen, died in 2020 (her sister Kamala Khatri died 2024); ~3 partial speakers remain. Documented by Hodgson in 1857 and decisively as an isolate by David Watters (Notes on Kusunda Grammar, 2006). Tribhuvan University and the Language Commission of Nepal currently run revitalization classes in Dang for several Kusunda youth.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Kusunda

Nước

tang

/tɑŋ/

Lửa

yu

/ju/

Mặt trời

nəm

/nəm/

Mặt trăng

pom

/pom/

Mẹ

/—/

Cha

ama

/ama/

Ăn

təim

/təim/

Uống

/—/

Yêu

/—/

Tim

/—/

Cây

cigi

/t͡siɡi/

Nhà

gepa

/ɡepa/

Chó

agəi

/aɡəi/

Mèo

/—/

Tay

gisi

/ɡisi/

Mắt

gam

/ɡam/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

nu

/nu/

Tốt

/—/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan

Nghĩa Tiếng KusundaTiếng NekoTiếng Cao LyTiếng MessapTiếng PyuTiếng Cao Câu LyNgôn ngữ Ký hiệu Nicaragua
Nước tang /tɑŋ/ wai /wai/ /*mwol/ /—/ ʔuy /uj/ /*mai/ /—/
Lửa yu /ju/ titɛ /titɛ/ /*pwol/ /—/ vyaŋ /wjaŋ/ /—/ /—/
Mặt trời nəm /nəm/ aatʌ /aːtʌ/ /*hai/ /—/ ño /ɲo/ /—/ /—/
Mặt trăng pom /pom/ /—/ /*twol/ /—/ hla /hla/ /—/ /—/
Mẹ /—/ /—/ /—/ /—/ na /na/ /—/ /—/
Cha ama /ama/ /—/ /—/ ana /ˈana/ paʔ /paʔ/ /—/ /—/
Ăn təim /təim/ nei /nei/ /—/ /—/ cyaʔ /tɕaʔ/ /—/ /—/
Uống /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.