Mihaq
Tiếng Kusunda
Ngôn ngữ cô lập
Tiếng Kusunda (Mihaq) là một ngôn ngữ biệt lập cực kỳ nguy cấp ở vùng trung-tây Nepal, theo truyền thống được nói bởi cộng đồng săn bắt hái lượm Kusunda từng du cư ở chân núi Mahabharat (các huyện Dang, Surkhet, Pyuthan, Tanahu). Người nói L1 hoàn toàn lưu loát cuối cùng, Gyani Maiya Sen, qua đời năm 2020 (chị bà là Kamala Khatri qua đời năm 2024); còn lại khoảng 3 người nói một phần. Được Hodgson ghi chép năm 1857 và được David Watters xác định dứt khoát là một ngôn ngữ biệt lập (Notes on Kusunda Grammar, 2006). Đại học Tribhuvan và Ủy ban Ngôn ngữ Nepal hiện đang tổ chức các lớp phục hồi ngôn ngữ tại Dang cho một số thanh thiếu niên Kusunda.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kusunda
Nước
tang
/tɑŋ/
Lửa
yu
/ju/
Mặt trời
nəm
/nəm/
Mặt trăng
pom
/pom/
Sao
sam
/sam/
Mẹ
—
/—/
Cha
yi
/ji/
Tôi
tsi
/tsi/
Bạn
nu
/nu/
Tên
gidzi
/ɡidzi/
Mắt
gam
/ɡam/
Tay
gisi
/ɡisi/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
cigi
/tsiɡi/
Nhà
gepa
/ɡepa/
Chó
agəi
/aɡəi/
Mèo
—
/—/
Ăn
təim
/təim/
Uống
—
/—/
Một
nu
/nu/
Hai
dukhu
/dukʰu/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Watters (2006) Notes on Kusunda Grammar
- Glottolog: kusu1250
- Ethnologue: kgg
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kusunda | Tiếng Neko | Tiền Ural ngữ | Hán-Tạng nguyên thủy | Tiếng Pyu | Tiền Kra-Dai ngữ | Tiếng Damin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tang /tɑŋ/ | wai /wai/ | *wete /wete/ | — /—/ | ʔuy /uj/ | *naːm /naːm/ | — /—/ |
| Lửa | yu /ju/ | titɛ /titɛ/ | — /—/ | *mey /mey/ | vyaŋ /wjaŋ/ | *vɤj /vɤj/ | l!ii /lǃiː/ |
| Mặt trời | nəm /nəm/ | aatʌ /aːtʌ/ | — /—/ | *nəy /nəy/ | ño /ɲo/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | pom /pom/ | — /—/ | — /—/ | *s-la /s-la/ | hla /hla/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | sam /sam/ | kumba /kumba/ | — /—/ | *s-kar /s-kar/ | kar /karʔ/ | — /—/ | l*i /ʎ͡ʘi/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ma /ma/ | na /na/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | yi /ji/ | — /—/ | — /—/ | *pa /pa/ | paʔ /paʔ/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | tsi /tsi/ | na /na/ | *mun /mun/ | *ŋa /ŋa/ | ŋa /ŋa/ | *kuː /kuː/ | n!aa /ŋ͡ʘaː/ |
| Bạn | nu /nu/ | ga /ɡa/ | *tun /tun/ | *naŋ /naŋ/ | naŋ /naŋ/ | — /—/ | n!uu /ŋ͡ʘuː/ |
| Tên | gidzi /ɡidzi/ | iwi /iwi/ | *nimi /nimi/ | *r-miŋ /r-miŋ/ | miŋ /miŋ/ | *ɟɯː /ɟɯː/ | m!ii /m͡ʘiː/ |
| Mắt | gam /ɡam/ | ta /ta/ | *śilmä /śilmä/ | *s-mik /s-mik/ | mik /mik/ | *taː /taː/ | — /—/ |
| Tay | gisi /ɡisi/ | — /—/ | *käti /käti/ | *lak /lak/ | lak /lak/ | *mɯː /mɯː/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | cigi /tsiɡi/ | tei /tei/ | *puwi /puwi/ | *siŋ /siŋ/ | siŋ /siŋ/ | *maːj /maːj/ | — /—/ |
| Nhà | gepa /ɡepa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | vaiŋ /waiŋ/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | agəi /aɡəi/ | gonʌ /ɡonʌ/ | — /—/ | *d-kʷəy /d-kʷəy/ | kwiy /kwij/ | *hmaː /hmaː/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | təim /təim/ | nei /nei/ | *sewe- /sewe-/ | *dzya /dzya/ | cyaʔ /tɕaʔ/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | nu /nu/ | — /—/ | *ükte /ükte/ | *tik /tik/ | te /te/ | *nɯŋ /nɯŋ/ | — /—/ |
| Hai | dukhu /dukʰu/ | iri /iri/ | *kakta /kakta/ | *g-nis /g-nis/ | nit /nit/ | *soːŋ /soːŋ/ | r!ii /ɽ͡ʘiː/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.