Wolastoqey latuwewakon

Tiếng Maliseet-Passamaquoddy

Algic

Ngữ hệAlgic Người nói~500 Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Maine), Canada (New Brunswick) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Liên minh Wabanaki được công nhận; bang Maine công nhận đây là ngôn ngữ di sản của bang) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3pqm

Tiếng Maliseet-Passamaquoddy (còn gọi là Wolastoqey-Passamaquoddy, Wəlastəkwiyik) là ngôn ngữ của các dân tộc Passamaquoddy và Maliseet (Wolastoqiyik) thuộc Liên minh Wabanaki, được nói ở vùng ven biển Maine và thung lũng sông Saint John ở New Brunswick. Người Wolastoqey ("Dân tộc của Dòng Sông Tươi Đẹp") và người Passamaquoddy ("Những người đâm lao bắt cá pollock") cùng chia sẻ một thể liên tục phương ngữ chung có khả năng thông hiểu lẫn nhau, dù hai cái tên nhấn mạnh sự khác biệt về địa lý và sắc tộc. Là một ngôn ngữ Algonquian thuộc nhánh Abenaki, tiếng Maliseet-Passamaquoddy có quan hệ gần gũi với tiếng Penobscot (abe, nay đã tuyệt chủng với tư cách ngôn ngữ thứ nhất) và tiếng Abenaki Đông. Công cuộc phục hồi ngôn ngữ đáng kể được thực hiện thông qua Hội đồng Hòa giải Wabanaki, Dự án Ngôn ngữ Maliseet tại Đại học Maine, và Trường Passamaquoddy ở Pleasant Point.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Maliseet-Passamaquoddy

Nước

samaqan

/samakʷan/

Lửa

skwut

/skʷut/

Mặt trời

kisuhs

/kisuhs/

Mặt trăng

nipawset

/nipawset/

Sao

possesom

/pəsːesɒm/

Mẹ

nikuwoss

/nikuwoss/

Cha

mihtaqs

/mihtaqs/

Tôi

nil

/nil/

Bạn

kil

/kil/

Tên

wisuwon

/wisəwɒn/

Mắt

ʼskinekekutu

/skinekekutu/

Tay

lukikʼn

/lukikən/

Tim

utʼine

/utinə/

Yêu

kosi

/kosi/

Cây

ʼsupi

/supi/

Nhà

wikkihtit

/wikːihtit/

Chó

ʼmuʼs

/muʔs/

Mèo

mihtukomuhs

/mihtukomuhs/

Ăn

mititi

/mititi/

Uống

mun

/mun/

Một

pesokul

/pesokul/

Hai

nis

/nis/

Xin chào

kʼulasuwiyat

/kulasuwijat/

Cảm ơn

woliwon

/woliwon/

Tốt

woli

/woli/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Algic liên quan

Nghĩa Tiếng Maliseet-PassamaquoddyTiếng Abenaki TâyTiếng AtikamekwTiếng Cree Đồng BằngTiếng Mi'kmaqTiếng Cree (đồng bằng)Tiếng Munsee
Nước samaqan /samakʷan/ nebi /nebi/ nipi /nipi/ ᓂᐱᕀ /nipiː/ samqwan /samɡʷan/ ᓂᐱᕀ /nipij/ mpíi /mbiː/
Lửa skwut /skʷut/ skuda /skuda/ ickoteo /iʃkoteo/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ puktew /puɡdew/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ lúhsuw /luhsuw/
Mặt trời kisuhs /kisuhs/ kisos /kisos/ pisim /pisim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ naku'set /naɡuːset/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ kíishux /kiːʃux/
Mặt trăng nipawset /nipawset/ nanibossad /nanibossad/ tipikaw pisim /tipikaw pisim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tepkunaset /tebɡunaset/ ᑎᐱᐢᑳᐍᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ nipáhum /nipahum/
Sao possesom /pəsːesɒm/ alakws /alakʷs/ atcakos /atʃakos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ kloqoej /kl̩qwetʃ/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ alaánkw /alaːŋkʷ/
Mẹ nikuwoss /nikuwoss/ nigueno /niɡweno/ okawi /okawi/ ᓂᑳᐃᐧ /nikaːwiː/ nikij /niɡidʒ/ ᓂᑲᐎᕀ /nikaːwij/ nkáhees /ŋkaheːs/
Cha mihtaqs /mihtaqs/ mitôgwes /mitõɡwes/ ohi /ohi/ ᓅᐦᑖᐃᐧ /noːhtaːwiː/ nujj /nudʒː/ ᓄᐦᑖᐎᕀ /noːhtaːwij/ nóoxw /noːxw/
Tôi nil /nil/ nia /nia/ nir /niɾ/ ᓂᔭ /niya/ ni'n /niːn/ ᓂᔭ /nija/ nii /niː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.