diutisk
tiếng Đức Cao thượng cổ
Indo-European (Germanic, West) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Đức Cao thượng cổ là giai đoạn sớm nhất của nhánh Đức cao (khoảng 750–1050), được phân biệt với các ngôn ngữ Tây German lân cận nhờ Sự dịch chuyển phụ âm Đức cao (t→z/ts, p→pf/f, k→ch…). Các tác phẩm tiêu biểu gồm "Bài ca Hildebrand" và "Chú giải Phúc âm" của Otfrid von Weißenburg.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Đức Cao thượng cổ
Nước
wazzar
/ˈwatsar/
Lửa
fiur
/fiur/
Mặt trời
sunna
/ˈsunna/
Mặt trăng
māno
/ˈmaːno/
Mẹ
muoter
/ˈmuotɛr/
Cha
fater
/ˈfatɛr/
Ăn
ezzan
/ˈetsan/
Uống
trinkan
/ˈtrinkan/
Yêu
minna
/ˈminna/
Tim
herza
/ˈhertsa/
Cây
boum
/boum/
Nhà
hūs
/huːs/
Chó
hunt
/hunt/
Mèo
kazza
/ˈkatsa/
Tay
hant
/hant/
Mắt
ouga
/ˈouɡa/
Xin chào
heil
/heil/
Cảm ơn
danc
/daŋk/
Một
ein
/ein/
Tốt
guot
/ɡuot/
Nguồn
- Braune & Reiffenstein (2004) — Althochdeutsche Grammatik
- Glottolog: oldh1241
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan
| Nghĩa | tiếng Đức Cao thượng cổ | tiếng Đức Cao thượng trung đại | tiếng Saxon cổ | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) | Tiếng Wymysorys | Tiếng Đức Wallis | Tiếng Yiddish |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wazzar /ˈwatsar/ | wazzer /ˈwatser/ | watar /ˈwatar/ | Wasser /ˈvasːər/ | wåda /ˈvauda/ | Wasser /ʋasːər/ | וואַסער /vasər/ |
| Lửa | fiur /fiur/ | viur /viur/ | fiur /fiur/ | Fewr /foɪ̯r/ | füjer /ˈfyjer/ | Fyyr /fyːr/ | פֿײַער /fajər/ |
| Mặt trời | sunna /ˈsunna/ | sunne /ˈzunːə/ | sunna /ˈsunːa/ | Sonne /ˈzɔnə/ | zóner /ˈtsɔnɐ/ | Sunna /ˈsʊnːa/ | זון /zun/ |
| Mặt trăng | māno /ˈmaːno/ | mâne /ˈmaːnə/ | māno /ˈmaːno/ | Mond /moːnt/ | mün /myn/ | Mánu /ˈmaːnʊ/ | לבֿנה /ləvɔnə/ |
| Mẹ | muoter /ˈmuotɛr/ | muoter /ˈmuoːtər/ | muoder /ˈmuodər/ | Mutter /ˈmʊtər/ | müter /ˈmytɐ/ | Mu̜eter /ˈmuə̯tər/ | מאַמע /mamə/ |
| Cha | fater /ˈfatɛr/ | vater /ˈfatər/ | fader /ˈfadər/ | Vater /ˈfaːtər/ | foter /ˈfɔtɐ/ | Vattär /ˈfatːær/ | טאַטע /tatə/ |
| Ăn | ezzan /ˈetsan/ | ezzen /ˈetsən/ | etan /ˈetan/ | essen /ˈɛsːən/ | asy /ˈasɪ/ | ässu /ˈæsːʊ/ | עסן /ɛsn/ |
| Uống | trinkan /ˈtrinkan/ | trinken /ˈtrinkən/ | drinkan /ˈdrinkan/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ | trynkn /ˈtrɪŋkn/ | trichu /ˈtrɪxʊ/ | טרינקען /trɪŋkən/ |
| Yêu | minna /ˈminna/ | minne /ˈminːə/ | minnea /ˈminːea/ | Liebe /ˈliːbə/ | lib /lib/ | Liebi /ˈliə̯bi/ | ליבע /libə/ |
| Tim | herza /ˈhertsa/ | herze /ˈhertsə/ | herta /ˈherta/ | Hertz /hɛrt͡s/ | hȧrc /hɐrts/ | Härz /hærts/ | האַרץ /harts/ |
| Cây | boum /boum/ | boum /boum/ | bōm /boːm/ | Bawm /baʊm/ | bům /buːm/ | Boum /bɔʊ̯m/ | בוים /bɔɪm/ |
| Nhà | hūs /huːs/ | hûs /huːs/ | hūs /huːs/ | Hauß /haʊs/ | hous /hoʊs/ | Hus /huːs/ | הויז /hɔɪz/ |
| Chó | hunt /hunt/ | hunt /hunt/ | hund /hund/ | Hund /hʊnt/ | hund /hund/ | Hung /hʊŋk/ | הונט /hunt/ |
| Mèo | kazza /ˈkatsa/ | katze /ˈkatsə/ | katta /ˈkatːa/ | Katze /ˈkat͡sə/ | kåt /kɔt/ | Chatza /ˈxatsa/ | קאַץ /kats/ |
| Tay | hant /hant/ | hant /hant/ | hand /hand/ | Handt /hant/ | hand /hand/ | Hand /hand/ | האַנט /hant/ |
| Mắt | ouga /ˈouɡa/ | ouge /ˈouɡə/ | ōga /ˈoːɡa/ | Aug /aʊk/ | oig /oiɡ/ | Oig /ɔɪ̯ɡ/ | אויג /ɔɪɡ/ |
| Xin chào | heil /heil/ | gegrüezet /ɡəˈɡryːətsət/ | heil /heil/ | Gott zum Gruß /ɡɔt t͡sʊm ɡruːs/ | yti /ˈytɪ/ | Tagwol /ˈtaɡʋol/ | שלום־עליכם /ʃoləm aleɪxəm/ |
| Cảm ơn | danc /daŋk/ | danc /daŋk/ | thank /θaŋk/ | Danck /daŋk/ | dynk śejn /dɪnk ʃejn/ | Vergälts Gott /ferˈɡæltsɡot/ | אַ דאַנק /a daŋk/ |
| Một | ein /ein/ | ein /ein/ | ēn /eːn/ | eyn /aɪ̯n/ | ejn /ejn/ | eis /æɪ̯s/ | איינס /eɪns/ |
| Tốt | guot /ɡuot/ | guot /ɡuoːt/ | gōd /ɡoːd/ | gut /ɡuːt/ | gut /ɡut/ | güet /ɡyə̯t/ | גוט /ɡut/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.