diutsch

tiếng Đức Cao thượng trung đại

Indo-European (Germanic, West) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệIndo-European (Germanic, West) Người nóiExtinct (~1050-1350 CE) Chữ viếtLatin Quốc giaGermany, Austria, Switzerland (medieval) Ngôn ngữ chính thứcHoly Roman Empire (selectively) Mức độ sống cònextinct ISO 639-3gmh

Tiếng Đức Cao thượng trung đại là giai đoạn của tiếng Đức cao nằm giữa tiếng Đức cao thượng cổ và tiếng Đức cao thượng cận đại sơ kỳ. Là ngôn ngữ của "Bài ca Nibelungen", các thi nhân Minnesänger (đặc biệt Walther von der Vogelweide), "Parzival" của Wolfram von Eschenbach và "Tristan" của Gottfried von Strassburg.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Đức Cao thượng trung đại

Nước

wazzer

/ˈwatser/

Lửa

viur

/viur/

Mặt trời

sunne

/ˈzunːə/

Mặt trăng

mâne

/ˈmaːnə/

Mẹ

muoter

/ˈmuoːtər/

Cha

vater

/ˈfatər/

Ăn

ezzen

/ˈetsən/

Uống

trinken

/ˈtrinkən/

Yêu

minne

/ˈminːə/

Tim

herze

/ˈhertsə/

Cây

boum

/boum/

Nhà

hûs

/huːs/

Chó

hunt

/hunt/

Mèo

katze

/ˈkatsə/

Tay

hant

/hant/

Mắt

ouge

/ˈouɡə/

Xin chào

gegrüezet

/ɡəˈɡryːətsət/

Cảm ơn

danc

/daŋk/

Một

ein

/ein/

Tốt

guot

/ɡuoːt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan

Nghĩa tiếng Đức Cao thượng trung đạitiếng Đức Cao thượng cổtiếng Saxon cổTiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther)Tiếng Anh trung đạiTiếng Frisia SaterlandTiếng Yiddish
Nước wazzer /ˈwatser/ wazzar /ˈwatsar/ watar /ˈwatar/ Wasser /ˈvasːər/ water /watər/ Woater /ˈvɔːtɐ/ וואַסער /vasər/
Lửa viur /viur/ fiur /fiur/ fiur /fiur/ Fewr /foɪ̯r/ fyr /fyːr/ Fjuur /fjuːɐ/ פֿײַער /fajər/
Mặt trời sunne /ˈzunːə/ sunna /ˈsunna/ sunna /ˈsunːa/ Sonne /ˈzɔnə/ sonne /sɔnːə/ Sunne /ˈzʊnə/ זון /zun/
Mặt trăng mâne /ˈmaːnə/ māno /ˈmaːno/ māno /ˈmaːno/ Mond /moːnt/ mone /moːnə/ Moune /ˈmoːnə/ לבֿנה /ləvɔnə/
Mẹ muoter /ˈmuoːtər/ muoter /ˈmuotɛr/ muoder /ˈmuodər/ Mutter /ˈmʊtər/ moder /moːdər/ Mäme /ˈmɛːmə/ מאַמע /mamə/
Cha vater /ˈfatər/ fater /ˈfatɛr/ fader /ˈfadər/ Vater /ˈfaːtər/ fader /faːdər/ Babe /ˈbaːbə/ טאַטע /tatə/
Ăn ezzen /ˈetsən/ ezzan /ˈetsan/ etan /ˈetan/ essen /ˈɛsːən/ eten /eːtən/ ete /ˈeːtə/ עסן /ɛsn/
Uống trinken /ˈtrinkən/ trinkan /ˈtrinkan/ drinkan /ˈdrinkan/ trincken /ˈtrɪŋkən/ drinken /drɪŋkən/ drinke /ˈdrɪŋkə/ טרינקען /trɪŋkən/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.