diutsch
tiếng Đức Cao thượng trung đại
Indo-European (Germanic, West) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Đức Cao thượng trung đại là giai đoạn của tiếng Đức cao nằm giữa tiếng Đức cao thượng cổ và tiếng Đức cao thượng cận đại sơ kỳ. Là ngôn ngữ của "Bài ca Nibelungen", các thi nhân Minnesänger (đặc biệt Walther von der Vogelweide), "Parzival" của Wolfram von Eschenbach và "Tristan" của Gottfried von Strassburg.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Đức Cao thượng trung đại
Nước
wazzer
/ˈwatser/
Lửa
viur
/viur/
Mặt trời
sunne
/ˈzunːə/
Mặt trăng
mâne
/ˈmaːnə/
Mẹ
muoter
/ˈmuoːtər/
Cha
vater
/ˈfatər/
Ăn
ezzen
/ˈetsən/
Uống
trinken
/ˈtrinkən/
Yêu
minne
/ˈminːə/
Tim
herze
/ˈhertsə/
Cây
boum
/boum/
Nhà
hûs
/huːs/
Chó
hunt
/hunt/
Mèo
katze
/ˈkatsə/
Tay
hant
/hant/
Mắt
ouge
/ˈouɡə/
Xin chào
gegrüezet
/ɡəˈɡryːətsət/
Cảm ơn
danc
/daŋk/
Một
ein
/ein/
Tốt
guot
/ɡuoːt/
Nguồn
- Paul (2007) — Mittelhochdeutsche Grammatik
- Glottolog: midd1343
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan
| Nghĩa | tiếng Đức Cao thượng trung đại | tiếng Đức Cao thượng cổ | tiếng Saxon cổ | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Frisia Saterland | Tiếng Yiddish |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wazzer /ˈwatser/ | wazzar /ˈwatsar/ | watar /ˈwatar/ | Wasser /ˈvasːər/ | water /watər/ | Woater /ˈvɔːtɐ/ | וואַסער /vasər/ |
| Lửa | viur /viur/ | fiur /fiur/ | fiur /fiur/ | Fewr /foɪ̯r/ | fyr /fyːr/ | Fjuur /fjuːɐ/ | פֿײַער /fajər/ |
| Mặt trời | sunne /ˈzunːə/ | sunna /ˈsunna/ | sunna /ˈsunːa/ | Sonne /ˈzɔnə/ | sonne /sɔnːə/ | Sunne /ˈzʊnə/ | זון /zun/ |
| Mặt trăng | mâne /ˈmaːnə/ | māno /ˈmaːno/ | māno /ˈmaːno/ | Mond /moːnt/ | mone /moːnə/ | Moune /ˈmoːnə/ | לבֿנה /ləvɔnə/ |
| Mẹ | muoter /ˈmuoːtər/ | muoter /ˈmuotɛr/ | muoder /ˈmuodər/ | Mutter /ˈmʊtər/ | moder /moːdər/ | Mäme /ˈmɛːmə/ | מאַמע /mamə/ |
| Cha | vater /ˈfatər/ | fater /ˈfatɛr/ | fader /ˈfadər/ | Vater /ˈfaːtər/ | fader /faːdər/ | Babe /ˈbaːbə/ | טאַטע /tatə/ |
| Ăn | ezzen /ˈetsən/ | ezzan /ˈetsan/ | etan /ˈetan/ | essen /ˈɛsːən/ | eten /eːtən/ | ete /ˈeːtə/ | עסן /ɛsn/ |
| Uống | trinken /ˈtrinkən/ | trinkan /ˈtrinkan/ | drinkan /ˈdrinkan/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ | drinken /drɪŋkən/ | drinke /ˈdrɪŋkə/ | טרינקען /trɪŋkən/ |
| Yêu | minne /ˈminːə/ | minna /ˈminna/ | minnea /ˈminːea/ | Liebe /ˈliːbə/ | love /lʊvə/ | Lieuwde /ˈljœːʊdə/ | ליבע /libə/ |
| Tim | herze /ˈhertsə/ | herza /ˈhertsa/ | herta /ˈherta/ | Hertz /hɛrt͡s/ | herte /hɛrtə/ | Häärt /hɛːrt/ | האַרץ /harts/ |
| Cây | boum /boum/ | boum /boum/ | bōm /boːm/ | Bawm /baʊm/ | tre /treː/ | Boom /boːm/ | בוים /bɔɪm/ |
| Nhà | hûs /huːs/ | hūs /huːs/ | hūs /huːs/ | Hauß /haʊs/ | hous /huːs/ | Huus /huːs/ | הויז /hɔɪz/ |
| Chó | hunt /hunt/ | hunt /hunt/ | hund /hund/ | Hund /hʊnt/ | hound /huːnd/ | Huund /huːnt/ | הונט /hunt/ |
| Mèo | katze /ˈkatsə/ | kazza /ˈkatsa/ | katta /ˈkatːa/ | Katze /ˈkat͡sə/ | catte /katːə/ | Kat /kat/ | קאַץ /kats/ |
| Tay | hant /hant/ | hant /hant/ | hand /hand/ | Handt /hant/ | hand /hand/ | Hounde /ˈhɔʊndə/ | האַנט /hant/ |
| Mắt | ouge /ˈouɡə/ | ouga /ˈouɡa/ | ōga /ˈoːɡa/ | Aug /aʊk/ | eye /iːə/ | Oge /ˈɔːɣə/ | אויג /ɔɪɡ/ |
| Xin chào | gegrüezet /ɡəˈɡryːətsət/ | heil /heil/ | heil /heil/ | Gott zum Gruß /ɡɔt t͡sʊm ɡruːs/ | hail /hɛːl/ | Moin /moin/ | שלום־עליכם /ʃoləm aleɪxəm/ |
| Cảm ơn | danc /daŋk/ | danc /daŋk/ | thank /θaŋk/ | Danck /daŋk/ | gramercy /ɡraːmɛrsiː/ | Bedoankje /bəˈdɔːŋkjə/ | אַ דאַנק /a daŋk/ |
| Một | ein /ein/ | ein /ein/ | ēn /eːn/ | eyn /aɪ̯n/ | oon /oːn/ | aan /ˈɔːn/ | איינס /eɪns/ |
| Tốt | guot /ɡuoːt/ | guot /ɡuot/ | gōd /ɡoːd/ | gut /ɡuːt/ | good /ɡoːd/ | goud /ɡoʊt/ | גוט /ɡut/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.