English (Philippine)
Tiếng Anh (Philippines)
German
Tiếng Anh Philippines (thẻ ngôn ngữ en-PH) là một biến thể bản địa hóa được dùng trên khắp Philippines, chủ yếu như ngôn ngữ bổ sung nhưng cũng là ngôn ngữ gia đình của một số người Philippines ở đô thị. Hiến pháp quy định tiếng Filipino và tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức trong giao tiếp và giảng dạy, còn các ngôn ngữ vùng có vai trò chính thức phụ trợ. Phát triển qua giáo dục thời Mỹ, tiếng Anh vẫn nổi bật trong chính quyền, giáo dục, pháp luật, truyền thông, kinh doanh và giao tiếp quốc tế. Tiếng Anh Philippines nhìn chung phát âm rõ /r/, thường có nhịp thiên về đẳng âm tiết và ít đối lập nguyên âm hơn tiếng Anh Mỹ chủ lưu, nhưng cách phát âm thay đổi theo tiếng mẹ đẻ, vùng, giáo dục và bối cảnh xã hội. Văn viết trang trọng phần lớn theo quy ước Mỹ, còn cách dùng hằng ngày có từ mới địa phương, mở rộng nghĩa, từ vay và chuyển mã với tiếng Filipino cùng các ngôn ngữ Philippines khác.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Philippines)
Nước
water
/ˈwɔːtə/
Lửa
fire
/ˈfaɪə/
Mặt trời
sun
/sʌn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/stɑr/
Mẹ
mother
/ˈmʌðə/
Cha
father
/ˈfɑðə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/ju/
Tên
name
/neɪm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hænd/
Tim
heart
/hɑːt/
Yêu
love
/lʌv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɔg/
Mèo
cat
/kæt/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wʌn/
Hai
two
/tu/
Xin chào
hello
/həˈloː/
Cảm ơn
thanks
/θæŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
Máy tính
computer
/komˈpjuter/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
Dấu @
at
/at/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Philippines) | Tiếng Anh (Nigeria) | Tiếng Anh (Kenya) | Tiếng Anh (Canada) | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Mỹ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑːtə/ | water /ˈwɑɾɚ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔɾɚ/ |
| Lửa | fire /ˈfaɪə/ | fire /ˈfaɪə/ | fire /faɪə/ | fire /ˈfaɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /ˈfaɪɚ/ |
| Mặt trời | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /mun/ |
| Sao | star /stɑr/ | star /sta/ | star /staː/ | star /stɑɹ/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /stɑɹ/ |
| Mẹ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ |
| Cha | father /ˈfɑðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑðɚ/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑðɚ/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /ju/ | you /ju/ | you /ju/ | you /ju/ | you /juː/ | you /juː/ | you /ju/ |
| Tên | name /neɪm/ | name /nem/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ |
| Tim | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑɹt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /ˈhɑɹt/ |
| Yêu | love /lʌv/ | love /lɔv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹi/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔg/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ |
| Mèo | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /it/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tu/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tu/ |
| Xin chào | hello /həˈloː/ | hello /həˈlɔ/ | hello /həˈlo/ | hello /həˈloʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloʊ/ |
| Cảm ơn | thanks /θæŋks/ | thanks /θæŋks/ | thank you /tæŋk juː/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thank you /θæŋk ju/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ |
| Máy tính | computer /komˈpjuter/ | computer /kɔmˈpjuːta/ | computer /kɔmˈpjuːta/ | computer /kəmˈpjuːtɚ/ | — | computer /kəmˈpjuːtə/ | computer /kəmˈpjutɚ/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | — | sushi /ˈsuːʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
| Dấu @ | at /at/ | — | — | at /æt/ | — | at /æt/ | at /æt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.