рꙋсьскъ ꙗꙁꙑкъ
Tiếng Đông Slav cổ
Slav (đông) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Đông Slav cổ là tên gọi học thuật cho các biến thể Đông Slav có quan hệ với nhau, được dùng tại Rus’ từ khoảng thế kỷ X đến thế kỷ XIV hoặc XV, chứ không phải một ngôn ngữ đơn nhất hoàn toàn đồng nhất. Chúng tạo thành cơ sở lịch sử chính của tiếng Belarus, Nga và Ukraina hiện đại, trong khi những phát triển khu vực như phương ngữ Novgorod cổ cho thấy sự đa dạng nội tại đáng kể. Nguồn chữ viết gồm các biên niên sử như Biên niên sử Sơ khởi, văn bản pháp lý và hành chính, văn khắc và thư vỏ cây bạch dương Novgorod, vốn lưu giữ bằng chứng trực tiếp hiếm có về tiếng nói hằng ngày từ thế kỷ XI. Văn chương thường kết hợp đặc điểm Đông Slav với ảnh hưởng tiếng Slav Giáo hội ở nhiều mức độ. Văn bản chủ yếu dùng chữ Kirin cổ, với các chữ yer ъ, ь, yat ѣ và yus ѧ, ѫ, mà giá trị âm hoặc chức năng về sau thay đổi hay biến mất trong các ngôn ngữ hiện đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Đông Slav cổ
Nước
вода
/voda/
Lửa
огнь
/oɡnĭ/
Mặt trời
сълньце
/sŭlnĭtse/
Mặt trăng
мѣсѧць
/měsętsĭ/
Sao
звѣзда
/zvʲæzda/
Mẹ
мати
/mati/
Cha
отьць
/otĭtsĭ/
Tôi
азъ
/azŭ/
Bạn
ты
/tɯ/
Tên
имѧ
/imẽ/
Mắt
око
/oko/
Tay
рѫка
/rǫka/
Tim
сьрдьце
/sĭrdĭtse/
Yêu
любити
/ljubiti/
Cây
дрѣво
/drɛːvo/
Nhà
домъ
/domŭ/
Chó
пьсъ
/pĭsŭ/
Mèo
котъка
/kotŭka/
Ăn
ѣсти
/ěsti/
Uống
пити
/piti/
Một
одинъ
/odinŭ/
Hai
дъва
/dŭva/
Xin chào
здравъ
/zdravŭ/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
добръ
/dobrŭ/
Chim cu cu
зегзица
/zʲɛɡˈzitsa/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Slavic (East) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đông Slav cổ | Tiếng Slav Giáo hội cổ | Tiếng Rusyn | Tiếng Belarus | Tiếng Bulgaria | Tiếng Séc | Tiếng Bosnia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | вода /voda/ | вода /vodɑ/ | вода /ˈvoda/ | вада /vada/ | вода /vɔda/ | voda /ˈvoda/ | voda /ˈʋoda/ |
| Lửa | огнь /oɡnĭ/ | огнь /oɡnʲ/ | огень /ˈohenʲ/ | агонь /aɣonʲ/ | огън /ɔɡɤn/ | oheň /ˈoɦɛɲ/ | vatra /ˈvatra/ |
| Mặt trời | сълньце /sŭlnĭtse/ | слъньце /slɤnɪtse/ | сонце /ˈsontse/ | сонца /sontsa/ | слънце /slɤntsɛ/ | slunce /ˈsluntsɛ/ | sunce /ˈsuntse/ |
| Mặt trăng | мѣсѧць /měsętsĭ/ | лоуна /lunɑ/ | місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ | месяц /mʲesʲats/ | луна /luna/ | měsíc /ˈmɲɛsiːts/ | mjesec /ˈmjɛsets/ |
| Sao | звѣзда /zvʲæzda/ | звѣзда /zvæˈzda/ | звізда /ˈzvʲizda/ | зорка /ˈzorka/ | звезда /zvɛzˈda/ | hvězda /ˈɦvjɛzda/ | zvijezda /zʋijeːzda/ |
| Mẹ | мати /mati/ | мати /mɑti/ | мати /ˈmati/ | маці /matsʲi/ | майка /majka/ | matka /ˈmatka/ | majka /ˈmajka/ |
| Cha | отьць /otĭtsĭ/ | отьць /otɪtsɪ/ | отець /oˈtɛtsʲ/ | бацька /batsʲka/ | баща /bɐʃˈta/ | otec /ˈotɛts/ | otac /ˈotats/ |
| Tôi | азъ /azŭ/ | азъ /azŭ/ | я /ja/ | я /ja/ | аз /as/ | já /jaː/ | ja /jaː/ |
| Bạn | ты /tɯ/ | ты /tɨ/ | ты /tɪ/ | ты /tɨ/ | ти /ti/ | ty /tɪ/ | ti /ti/ |
| Tên | имѧ /imẽ/ | имѧ /ˈimɛ̃/ | мено /ˈmɛno/ | імя /iˈmʲa/ | име /ˈime/ | jméno /ˈjmɛːno/ | ime /ˈime/ |
| Mắt | око /oko/ | око /oko/ | око /ˈoko/ | вока /voka/ | око /ɔkɔ/ | oko /ˈoko/ | oko /ˈoko/ |
| Tay | рѫка /rǫka/ | рѫка /rõkɑ/ | рука /ˈruka/ | рука /ruka/ | ръка /rɤka/ | ruka /ˈruka/ | ruka /ˈruka/ |
| Tim | сьрдьце /sĭrdĭtse/ | срьдьце /srɪdɪtsɛ/ | сердце /ˈserdze/ | сэрца /sɛrtsa/ | сърце /sɤrtsɛ/ | srdce /ˈsr̩tsɛ/ | srce /ˈsr̩tse/ |
| Yêu | любити /ljubiti/ | любъвь /lʲubɤvɪ/ | любов /lʲuˈbov/ | каханне /kaxanʲːe/ | любов /ljubɔf/ | láska /ˈlaːska/ | ljubav /ˈʎubav/ |
| Cây | дрѣво /drɛːvo/ | дрѣво /drɛːvo/ | древо /ˈdrevo/ | дрэва /drɛva/ | дърво /dɤrvɔ/ | strom /strom/ | drvo /ˈdr̩vo/ |
| Nhà | домъ /domŭ/ | домъ /domɤ/ | хыжа /ˈxɨʒa/ | дом /dom/ | къща /kɤʃtɐ/ | dům /duːm/ | kuća /ˈkutɕa/ |
| Chó | пьсъ /pĭsŭ/ | пьсъ /pɪsɤ/ | пес /pes/ | сабака /sabaka/ | куче /kutʃɛ/ | pes /pɛs/ | pas /pas/ |
| Mèo | котъка /kotŭka/ | котъка /kotɤkɑ/ | мачка /ˈmatʃka/ | кот /kot/ | котка /kɔtka/ | kočka /ˈkotʃka/ | mačka /ˈmatʃka/ |
| Ăn | ѣсти /ěsti/ | ꙗсти /jɑsti/ | їсти /ˈjisti/ | есці /jesʲtsʲi/ | ям /jam/ | jíst /jiːst/ | jesti /ˈjɛsti/ |
| Uống | пити /piti/ | пити /piti/ | пити /ˈpiti/ | піць /pʲitsʲ/ | пия /pijɐ/ | pít /piːt/ | piti /ˈpiti/ |
| Một | одинъ /odinŭ/ | ѥдинъ /jedinɤ/ | єден /ˈjeden/ | адзін /adzʲin/ | един /ɛdin/ | jeden /ˈjɛdɛn/ | jedan /ˈjɛdan/ |
| Hai | дъва /dŭva/ | дъва /dŭˈva/ | два /dva/ | два /dva/ | две /dvɛ/ | dva /dva/ | dva /dʋaː/ |
| Xin chào | здравъ /zdravŭ/ | радоуисѧ /rɑdujisẽ/ | Здраво /ˈzdravo/ | прывітанне /prɨvʲitanʲːe/ | здравей /zdravɛj/ | ahoj /ˈaɦoj/ | zdravo /ˈzdravo/ |
| Cảm ơn | — /—/ | благодарьствоую /blɑɡodɑrʲstvuju/ | дякую /ˈdʲakuju/ | дзякуй /dzʲakuj/ | благодаря /blaɡɔdarʲa/ | děkuji /ˈɟɛkuji/ | hvala /ˈxvala/ |
| Tốt | добръ /dobrŭ/ | добръ /dobrɤ/ | добрый /ˈdobrɨj/ | добры /dobrɨ/ | добър /dɔbɤr/ | dobrý /ˈdobriː/ | dobar /ˈdobar/ |
| Chim cu cu | зегзица /zʲɛɡˈzitsa/ | — | зозуля /zoˈzulʲa/ | зязюля /zʲaˈzʲulʲa/ | кукувица /kukuˈvitsɐ/ | kukačka /ˈkukatʃka/ | kukavica /kûkaʋitsa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.