рꙋсьскъ ꙗꙁꙑкъ

Tiếng Đông Slav cổ

Slav (đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSlav (đông) Người nóiđã tuyệt chủng (~10-15c. CE) Chữ viếtKirin cổ (chữ cổ: yus, yer, yat) Quốc giaRus Kiev (Nga, Ukraina, Belarus ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcCác công quốc Kievan Rus, Cộng hòa Novgorod Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3orv

Tiếng Đông Slav cổ là tên gọi học thuật cho các biến thể Đông Slav có quan hệ với nhau, được dùng tại Rus’ từ khoảng thế kỷ X đến thế kỷ XIV hoặc XV, chứ không phải một ngôn ngữ đơn nhất hoàn toàn đồng nhất. Chúng tạo thành cơ sở lịch sử chính của tiếng Belarus, Nga và Ukraina hiện đại, trong khi những phát triển khu vực như phương ngữ Novgorod cổ cho thấy sự đa dạng nội tại đáng kể. Nguồn chữ viết gồm các biên niên sử như Biên niên sử Sơ khởi, văn bản pháp lý và hành chính, văn khắc và thư vỏ cây bạch dương Novgorod, vốn lưu giữ bằng chứng trực tiếp hiếm có về tiếng nói hằng ngày từ thế kỷ XI. Văn chương thường kết hợp đặc điểm Đông Slav với ảnh hưởng tiếng Slav Giáo hội ở nhiều mức độ. Văn bản chủ yếu dùng chữ Kirin cổ, với các chữ yer ъ, ь, yat ѣ và yus ѧ, ѫ, mà giá trị âm hoặc chức năng về sau thay đổi hay biến mất trong các ngôn ngữ hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đông Slav cổ

Nước

вода

/voda/

Lửa

огнь

/oɡnĭ/

Mặt trời

сълньце

/sŭlnĭtse/

Mặt trăng

мѣсѧць

/měsętsĭ/

Sao

звѣзда

/zvʲæzda/

Mẹ

мати

/mati/

Cha

отьць

/otĭtsĭ/

Tôi

азъ

/azŭ/

Bạn

ты

/tɯ/

Tên

имѧ

/imẽ/

Mắt

око

/oko/

Tay

рѫка

/rǫka/

Tim

сьрдьце

/sĭrdĭtse/

Yêu

любити

/ljubiti/

Cây

дрѣво

/drɛːvo/

Nhà

домъ

/domŭ/

Chó

пьсъ

/pĭsŭ/

Mèo

котъка

/kotŭka/

Ăn

ѣсти

/ěsti/

Uống

пити

/piti/

Một

одинъ

/odinŭ/

Hai

дъва

/dŭva/

Xin chào

здравъ

/zdravŭ/

Cảm ơn

/—/

Tốt

добръ

/dobrŭ/

Chim cu cu

зегзица

/zʲɛɡˈzitsa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic (East) liên quan

Nghĩa Tiếng Đông Slav cổTiếng Slav Giáo hội cổTiếng RusynTiếng BelarusTiếng BulgariaTiếng SécTiếng Bosnia
Nước вода /voda/ вода /vodɑ/ вода /ˈvoda/ вада /vada/ вода /vɔda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈʋoda/
Lửa огнь /oɡnĭ/ огнь /oɡnʲ/ огень /ˈohenʲ/ агонь /aɣonʲ/ огън /ɔɡɤn/ oheň /ˈoɦɛɲ/ vatra /ˈvatra/
Mặt trời сълньце /sŭlnĭtse/ слъньце /slɤnɪtse/ сонце /ˈsontse/ сонца /sontsa/ слънце /slɤntsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/ sunce /ˈsuntse/
Mặt trăng мѣсѧць /měsętsĭ/ лоуна /lunɑ/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ месяц /mʲesʲats/ луна /luna/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ mjesec /ˈmjɛsets/
Sao звѣзда /zvʲæzda/ звѣзда /zvæˈzda/ звізда /ˈzvʲizda/ зорка /ˈzorka/ звезда /zvɛzˈda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ zvijezda /zʋijeːzda/
Mẹ мати /mati/ мати /mɑti/ мати /ˈmati/ маці /matsʲi/ майка /majka/ matka /ˈmatka/ majka /ˈmajka/
Cha отьць /otĭtsĭ/ отьць /otɪtsɪ/ отець /oˈtɛtsʲ/ бацька /batsʲka/ баща /bɐʃˈta/ otec /ˈotɛts/ otac /ˈotats/
Tôi азъ /azŭ/ азъ /azŭ/ я /ja/ я /ja/ аз /as/ /jaː/ ja /jaː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.