Ślōnskŏ gŏdka
Tiếng Silesia
Indo-European (Slavic, West, Lechitic)
Tiếng Silesia (Ślōnskŏ gŏdka, "ngôn ngữ Silesia") là một biến thể Lechitic Tây Slav, gần gũi với tiếng Ba Lan đồng thời có nhiều nét Czech, Đức và phương ngữ Lechitic. Sau nhiều tranh cãi liệu nó là phương ngữ tiếng Ba Lan hay ngôn ngữ riêng, đã được Ba Lan chính thức công nhận là ngôn ngữ vùng năm 2024, sau tiếng Kashubia (csb). Tổng điều tra Ba Lan 2011 ghi nhận 509.000 người sử dụng, là cộng đồng ngôn ngữ vùng/thiểu số tự nhận lớn nhất của Ba Lan. Silesia bảo tồn sự phân biệt ě/i và một số hình thức cổ, đồng thời mượn nhiều từ tiếng Đức qua nhiều thế kỷ dưới sự cai trị của Habsburg và Phổ (ví dụ "fater" — cha, "serwus" — chào hỏi).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Silesia
Nước
woda
/ˈvɔda/
Lửa
ôgyń
/ˈɔɡɨɲ/
Mặt trời
słōńce
/ˈswɔɲt͡sɛ/
Mặt trăng
miesiōnczek
/mʲɛˈɕɔ̃t͡ʂɛk/
Mẹ
mamulka
/maˈmulka/
Cha
fater
/ˈfatɛr/
Ăn
jeść
/jɛɕt͡ɕ/
Uống
pić
/pit͡ɕ/
Yêu
miyłość
/ˈmʲɨwɔɕt͡ɕ/
Tim
serce
/ˈsɛrt͡sɛ/
Cây
strōm
/strɔm/
Nhà
chałpa
/ˈxawpa/
Chó
pies
/pjɛs/
Mèo
kot
/kɔt/
Tay
ryncka
/ˈrɨnt͡ska/
Mắt
ôko
/ˈɔkɔ/
Xin chào
serwus
/ˈsɛrvus/
Cảm ơn
dziynkuja
/ˈd͡ʑɨŋkuja/
Một
jedyn
/ˈjɛdɨn/
Tốt
dobry
/ˈdɔbrɨ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Slavic, West, Lechitic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Silesia | Tiếng Ba Lan | tiếng Kashubia | tiếng Sorb Thượng | tiếng Sorb Hạ | tiếng Macedonia | Tiếng Séc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | woda /ˈvɔda/ | woda /ˈvɔda/ | woda /ˈvɔda/ | woda /ˈvɔda/ | woda /ˈvɔda/ | вода /ˈvɔda/ | voda /ˈvoda/ |
| Lửa | ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ | ogień /ˈɔɡɛɲ/ | ogniô /ˈɔɡɲɔ/ | woheń /ˈvɔhɛɲ/ | wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ | оган /ˈɔɡan/ | oheň /ˈoɦɛɲ/ |
| Mặt trời | słōńce /ˈswɔɲt͡sɛ/ | słońce /ˈswɔɲt͡sɛ/ | słuńce /ˈswuɲt͡sɛ/ | słónco /ˈswʊnt͡sɔ/ | słyńco /ˈswɨnt͡sɔ/ | сонце /ˈsɔnt͡sɛ/ | slunce /ˈslunt͡sɛ/ |
| Mặt trăng | miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃t͡ʂɛk/ | księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨt͡s/ | ksãżëc /ˈksɔ̃ʐɨt͡s/ | měsac /ˈmʲɛsat͡s/ | mjasec /ˈmʲasɛt͡s/ | месечина /mɛˈsɛt͡ʃina/ | měsíc /ˈmɲɛsiːt͡s/ |
| Mẹ | mamulka /maˈmulka/ | matka /ˈmatka/ | mëma /ˈmɨma/ | mać /mat͡ɕ/ | maś /maɕ/ | мајка /ˈmajka/ | matka /ˈmatka/ |
| Cha | fater /ˈfatɛr/ | ojciec /ˈɔjt͡ɕɛt͡s/ | tatk /tatk/ | nan /nan/ | nan /nan/ | татко /ˈtatkɔ/ | otec /ˈotɛt͡s/ |
| Ăn | jeść /jɛɕt͡ɕ/ | jeść /jɛɕt͡ɕ/ | jesc /jɛst͡s/ | jěsć /jɛst͡ɕ/ | jěsć /jɛɕt͡ɕ/ | јаде /ˈjadɛ/ | jíst /jiːst/ |
| Uống | pić /pit͡ɕ/ | pić /pit͡ɕ/ | pic /pit͡s/ | pić /pit͡ɕ/ | piś /piɕ/ | пие /ˈpiɛ/ | pít /piːt/ |
| Yêu | miyłość /ˈmʲɨwɔɕt͡ɕ/ | miłość /ˈmiwɔɕt͡ɕ/ | lubota /luˈbɔta/ | lubosć /ˈlubɔst͡ɕ/ | lubosć /ˈlubɔɕt͡ɕ/ | љубов /ˈʎubɔv/ | láska /ˈlaːska/ |
| Tim | serce /ˈsɛrt͡sɛ/ | serce /ˈsɛrt͡sɛ/ | serce /ˈsɛrt͡sɛ/ | wutroba /ˈvutrɔba/ | wutšoba /ˈvut͡ʃɔba/ | срце /ˈsərt͡sɛ/ | srdce /ˈsr̩t͡sɛ/ |
| Cây | strōm /strɔm/ | drzewo /ˈd͡ʐɛvɔ/ | drzewo /ˈd͡ʐɛvɔ/ | štom /ʃtɔm/ | bom /bɔm/ | дрво /ˈdərvɔ/ | strom /strom/ |
| Nhà | chałpa /ˈxawpa/ | dom /dɔm/ | chëcz /xɨt͡ʃ/ | dom /dom/ | dom /dɔm/ | куќа /ˈkut͡ɕa/ | dům /duːm/ |
| Chó | pies /pjɛs/ | pies /pjɛs/ | pies /pjɛs/ | pos /pɔs/ | pjas /pʲas/ | куче /ˈkut͡ʃɛ/ | pes /pɛs/ |
| Mèo | kot /kɔt/ | kot /kɔt/ | kòt /kʷɔt/ | kóčka /ˈkʊt͡ʃka/ | kócka /ˈkɛt͡ska/ | мачка /ˈmat͡ʃka/ | kočka /ˈkot͡ʃka/ |
| Tay | ryncka /ˈrɨnt͡ska/ | ręka /ˈrɛŋka/ | rãka /ˈrɔ̃ka/ | ruka /ˈruka/ | ruka /ˈruka/ | рака /ˈraka/ | ruka /ˈruka/ |
| Mắt | ôko /ˈɔkɔ/ | oko /ˈɔkɔ/ | òkò /wɔkwɔ/ | woko /ˈvɔkɔ/ | woko /ˈvɔkɔ/ | око /ˈɔkɔ/ | oko /ˈoko/ |
| Xin chào | serwus /ˈsɛrvus/ | cześć /t͡ʂɛɕt͡ɕ/ | witôj /ˈvitwɔj/ | witaj /ˈvitaj/ | witaj /ˈvitaj/ | здраво /ˈzdravɔ/ | ahoj /ˈaɦoj/ |
| Cảm ơn | dziynkuja /ˈd͡ʑɨŋkuja/ | dziękuję /d͡ʑɛŋˈkujɛ/ | dzãki /ˈd͡zɔ̃ki/ | dźakuju so /ˈd͡ʑakuju sɔ/ | źěkujom se /ˈd͡ʑɛkujɔm sɛ/ | благодарам /blaˈɡɔdaram/ | děkuji /ˈɟɛkuji/ |
| Một | jedyn /ˈjɛdɨn/ | jeden /ˈjɛdɛn/ | jeden /ˈjɛdɛn/ | jedyn /ˈjɛdɨn/ | jaden /ˈjadɛn/ | еден /ˈɛdɛn/ | jeden /ˈjɛdɛn/ |
| Tốt | dobry /ˈdɔbrɨ/ | dobry /ˈdɔbrɨ/ | dobri /ˈdɔbri/ | dobry /ˈdɔbrɨ/ | dobry /ˈdɔbrɨ/ | добар /ˈdɔbar/ | dobrý /ˈdobriː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.