Ślōnskŏ gŏdka

Tiếng Silesia

Indo-European (Slavic, West, Lechitic)

Ngữ hệIndo-European (Slavic, West, Lechitic) Người nói~509K (2011 Polish census self-identification) Chữ viếtLatin Quốc giaPoland Ngôn ngữ chính thứcPoland Mức độ sống cònsafe ISO 639-3szl

Tiếng Silesia (Ślōnskŏ gŏdka, "ngôn ngữ Silesia") là một biến thể Lechitic Tây Slav, gần gũi với tiếng Ba Lan đồng thời có nhiều nét Czech, Đức và phương ngữ Lechitic. Sau nhiều tranh cãi liệu nó là phương ngữ tiếng Ba Lan hay ngôn ngữ riêng, đã được Ba Lan chính thức công nhận là ngôn ngữ vùng năm 2024, sau tiếng Kashubia (csb). Tổng điều tra Ba Lan 2011 ghi nhận 509.000 người sử dụng, là cộng đồng ngôn ngữ vùng/thiểu số tự nhận lớn nhất của Ba Lan. Silesia bảo tồn sự phân biệt ě/i và một số hình thức cổ, đồng thời mượn nhiều từ tiếng Đức qua nhiều thế kỷ dưới sự cai trị của Habsburg và Phổ (ví dụ "fater" — cha, "serwus" — chào hỏi).

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Silesia

Nước

woda

/ˈvɔda/

Lửa

ôgyń

/ˈɔɡɨɲ/

Mặt trời

słōńce

/ˈswɔɲt͡sɛ/

Mặt trăng

miesiōnczek

/mʲɛˈɕɔ̃t͡ʂɛk/

Mẹ

mamulka

/maˈmulka/

Cha

fater

/ˈfatɛr/

Ăn

jeść

/jɛɕt͡ɕ/

Uống

pić

/pit͡ɕ/

Yêu

miyłość

/ˈmʲɨwɔɕt͡ɕ/

Tim

serce

/ˈsɛrt͡sɛ/

Cây

strōm

/strɔm/

Nhà

chałpa

/ˈxawpa/

Chó

pies

/pjɛs/

Mèo

kot

/kɔt/

Tay

ryncka

/ˈrɨnt͡ska/

Mắt

ôko

/ˈɔkɔ/

Xin chào

serwus

/ˈsɛrvus/

Cảm ơn

dziynkuja

/ˈd͡ʑɨŋkuja/

Một

jedyn

/ˈjɛdɨn/

Tốt

dobry

/ˈdɔbrɨ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Slavic, West, Lechitic) liên quan

Nghĩa Tiếng SilesiaTiếng Ba Lantiếng Kashubiatiếng Sorb Thượngtiếng Sorb Hạtiếng MacedoniaTiếng Séc
Nước woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/
Lửa ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ ogniô /ˈɔɡɲɔ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦɛɲ/
Mặt trời słōńce /ˈswɔɲt͡sɛ/ słońce /ˈswɔɲt͡sɛ/ słuńce /ˈswuɲt͡sɛ/ słónco /ˈswʊnt͡sɔ/ słyńco /ˈswɨnt͡sɔ/ сонце /ˈsɔnt͡sɛ/ slunce /ˈslunt͡sɛ/
Mặt trăng miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃t͡ʂɛk/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨt͡s/ ksãżëc /ˈksɔ̃ʐɨt͡s/ měsac /ˈmʲɛsat͡s/ mjasec /ˈmʲasɛt͡s/ месечина /mɛˈsɛt͡ʃina/ měsíc /ˈmɲɛsiːt͡s/
Mẹ mamulka /maˈmulka/ matka /ˈmatka/ mëma /ˈmɨma/ mać /mat͡ɕ/ maś /maɕ/ мајка /ˈmajka/ matka /ˈmatka/
Cha fater /ˈfatɛr/ ojciec /ˈɔjt͡ɕɛt͡s/ tatk /tatk/ nan /nan/ nan /nan/ татко /ˈtatkɔ/ otec /ˈotɛt͡s/
Ăn jeść /jɛɕt͡ɕ/ jeść /jɛɕt͡ɕ/ jesc /jɛst͡s/ jěsć /jɛst͡ɕ/ jěsć /jɛɕt͡ɕ/ јаде /ˈjadɛ/ jíst /jiːst/
Uống pić /pit͡ɕ/ pić /pit͡ɕ/ pic /pit͡s/ pić /pit͡ɕ/ piś /piɕ/ пие /ˈpiɛ/ pít /piːt/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.