台灣客家話 (海陸腔)

Khách Gia Hải Lục

Người nói約30万人 (海陸客家・台湾) La-tinh hóaPha̍k-fa-sṳ (PFS / 客語白話字, 海陸腔 variant) Cách đọcTiếng Khách Gia Đài Loan (Hải Lục)

Tiếng Khách Gia Hải Lục Đài Loan là phương ngữ lấy Tân Trúc làm trung tâm, có nguồn gốc từ vùng Hải Phong–Lục Phong (海陸) của Quảng Đông. Có 7 thanh điệu (nhiều hơn Tứ Huyện một thanh) và phụ âm đầu sibilant khẩu cái hóa (sh/zh/ch như tiếng Phổ thông) mà Tứ Huyện không có.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Khách Gia Hải Lục

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one yit /jit̚˥/
two ngì /ŋi˧˧/
three sâm /sam˥˧/
four /si˩˩/
five ńg /ŋ̩˨˦/
six liu̍k /liuk̚˨/
seven chhit /tsʰit̚˥/
eight pat /pat̚˥/
nine kiú /kiu˨˦/
ten shi̍p /ʃip̚˨/
sun ngi̍t /ŋit̚˨/
moon ngie̍t /ŋiet̚˨/
mountain sân /san˥˧/
water súi /sui˨˦/
fire /fo˨˦/
tree mu̍k /muk̚˨/
soil thú /tʰu˨˦/
sky thiên /tʰien˥˧/
ground thì /tʰi˧˧/
sea hói /hoi˨˦/
dragon liung /liuŋ˥˥/
tiger /fu˨˦/
dog khién /kʰien˨˦/
horse /ma˨˦/
bird tiáu /tiau˨˦/
fish ng /ŋ˥˥/
ox ngiu /ŋiu˥˥/
sheep yong /joŋ˥˥/
cat mêu /meu˥˧/
person ngin /ŋin˥˥/
hand shiú /ʃiu˨˦/
foot chiuk /tɕiuk̚˥/
eye mu̍k /muk̚˨/
ear ngí /ŋi˨˦/
mouth khiéu /kʰieu˨˦/
head theu /tʰeu˥˥/
heart sîm /sim˥˧/
blood hiet /hiet̚˥/
meat ngiu̍k /ŋiuk̚˨/
up sòng /soŋ˧˧/
down /ha˧˧/
middle zhûng /tʃuŋ˥˧/
hit zhùng /tʃuŋ˩˩/
center yông /joŋ˥˧/
left chó /tso˨˦/
right /ju˧˧/
east tûng /tuŋ˥˧/
西 west /si˥˧/
south nam /nam˥˥/
north 白讀 pet /pet̚˥/
文讀 pak /pak̚˥/
go hang /haŋ˥˥/
row hòng /hoŋ˧˧/
come loi /loi˥˥/
leave /hi˩˩/
see kièn /kien˩˩/
hear vun /vun˥˥/
eat shi̍t /ʃit̚˨/
drink yím /jim˨˦/
run chéu /tseu˨˦/
sit chhô /tsʰo˥˧/
stand li̍p /lip̚˨/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Hakka) liên quan

Nghĩa Khách Gia Hải LụcTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaTiếng Hải Namtiếng Phúc Kiến PenangTiếng Đài SơnTiếng Phổ Tiên
Nước /ʃui˨˦/ /sui˧˩/ /sui˧˩/ /zui˨˩˧/ /tsui˥˧/ /ɬui˧˧/ /ɬui˦˩/
Lửa /fo˨˦/ /fo˧˩/ /fo˧˩/ /hə˨˩˧/ /hue˥˧/ /fɔ˥˥/ /hø˦˩/
Mặt trời 日頭 /ŋit˨˨tʰeu˨˦/ 日頭 /ŋit˥ tʰeu˩˩/ 日头 /ŋit˧tʰeu˧˥/ 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日头 /ɲit˨˨hau˧˧/ 日头 /lit˥˥tʰau˧˧/
Mặt trăng 月光 /ŋiet˥˥koŋ˥˥/ 月光 /ŋiet˥ koŋ˨˦/ 月光 /ŋiet˧koŋ˥/ /ŋet˨˨/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ /ɣueʔ˥˥/
Mẹ 阿姆 /a˥˥me˥˥/ 阿姆 /a˨˦ me˨/ 阿姆 /a˥me˧/ /bo˨˩˧/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 老母 /lau˥˥bo˦˩/
Cha 阿爸 /a˥˥pa˥˥/ 阿爸 /a˨˦ pa˨/ 阿爸 /a˥pa˥/ /ba˨˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老父 /lau˥˥pe˥˧/
Ăn /ʃit˥˥/ /sit˥/ /sɨt˧/ /tʰeʔ˥˥/ /tsiaʔ˥˥/ /ɬik˧˧/ /siaʔ˥˥/
Uống /lim˨˦/ /lim˩˩/ /iam˧˩/ /lim˨˦/ /lim˧˧/ /ɲim˧˧/ /lim˧˧/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Khách Gia Hải LụcHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaTiếng Khách Gia Đài LoanShao-Jiang MinTiếng Trung (cổ điển)
yit /jit̚˥/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ id5 /it̚˨/ it /it˨/ ʔjit /ʔjit̚/
ngì /ŋi˧˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˧˥/ ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/
sâm /sam˥˧/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ sang /saŋ˦/ sam¹³ /sam˩˧/
/si˩˩/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ si4 /si˥˥/ si /si˥/ sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/
ńg /ŋ̩˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ng /ŋ̍˧/ ŋu²⁴ /ŋu˨˦/
liu̍k /liuk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk˨/ liuk /liuk̚/
chhit /tsʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ cid5 /tsʰit̚˨/ chit /tsʰit˨/ tsʰit /tsʰit̚/
pat /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat˨/ pat /pat̚/
kiú /kiu˨˦/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiu /kiu˧˩/ kiw²⁴ /kiw˨˦/
shi̍p /ʃip̚˨/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sip /sip˥/ ʑip /ʑip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.