廣東話

Tiếng Quảng Đông

Hán (Yue)

Ngữ hệHán (Yue) Người nói~85M Chữ viếtChữ Hán phồn thể Quốc giaTrung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao Ngôn ngữ chính thứcHồng Kông, Ma Cao (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3yue Glottocodeyuec1235

Còn gọi là: Cantonese, Yue

Tiếng Quảng Đông có từ sáu đến chín thanh và bảo tồn nhiều đặc điểm của tiếng Hán trung đại, bao gồm các phụ âm tắc cuối. Được hiểu rộng rãi nhờ ngành điện ảnh và âm nhạc có ảnh hưởng lớn của Hồng Kông.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Quảng Đông

Nước

/sɵy˧˥/

Lửa

/fɔː˧˥/

Mặt trời

太陽

/tʰaːi˧jœːŋ˨˩/

Mặt trăng

月光

/jyːt˨ kʷɔːŋ˥/

Sao

/sɪŋ˥/

Mẹ

媽媽

/maː˥maː˥/

Cha

爸爸

/paː˨˩paː˥/

Tôi

/ŋɔ˩˧/

Bạn

/nei˩˧/

Tên

/mɛːŋ˧˥/

Mắt

/ŋaːn˩˧/

Tay

/sɐu˧˥/

Tim

/sɐm˥/

Yêu

/ɔːi˧/

Cây

/syː˨/

Nhà

/ʊk˥/

Chó

/kɐu˧˥/

Mèo

/maːu˥/

Ăn

/sɪk˨/

Uống

/jɐm˧˥/

Một

/jɐt˥/

Hai

/ji˨/

Xin chào

你好

/neːi˩˧hou˧˥/

Cảm ơn

多謝

/tɔː˥tsɛː˨/

Tốt

/hou˧˥/

Chim cu cu

布穀鳥

/pou˧ kʊk̚˥ niːu˩˧/

Gâu gâu

汪汪

/wɔːŋ˥ wɔːŋ˥/

Máy tính

電腦

/tiːn˨ nou̯˩˧/

Sushi

壽司

/sɐu̯˨ siː˥/

Dopamine

多巴胺

/tɔː˥paː˥ɔːn˥/

Dấu @

at

/ɛːt̚˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue) liên quan

Nghĩa Tiếng Quảng ĐôngTiếng Trung SơnTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Việt Cao ChâuTiếng Bạch thoại Nam NinhVăn ngôn (đọc theo Quảng Đông)Tiếng Bình thoại
Nước /sɵy˧˥/ /sɵy˧˥/ /sui˧˥/ /sɵi˧˥/ /ɬɵy˧˥/ /sɵy˧˥/ /ɬui˦˨/
Lửa /fɔː˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fu˦˨/
Mặt trời 太陽 /tʰaːi˧jœːŋ˨˩/ 日頭 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ /jɐt˨/ 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/
Mặt trăng 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ /jyt˨/ 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/
Sao /sɪŋ˥/ /sɪŋ˥/ /sɛŋ˥/ /sɛŋ˥/ /ɬɪŋ˥/ /sɪŋ˥/ /ɬɪŋ˥/
Mẹ 媽媽 /maː˥maː˥/ 老母 /lou˩˧mou˩˧/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ /mou˩˧/ 阿妈 /a˦˦ma˦˦/
Cha 爸爸 /paː˨˩paː˥/ 老豆 /lou˩˧tɐu˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ /fu˨/ 阿爸 /a˦˦pa˦˦/
Tôi /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋo˨˩/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Quảng Đông
試穿 酒店 對面 間鋪 入面 見到嘅 套西裝
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Quảng Đông
試穿 酒店 對面 間鋪 入面 見到嘅 套西裝
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue) liên quan

Chữ Hán Tiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma CaoTiếng Việt Cao ChâuTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Trung SơnTiếng Bạch thoại Nam Ninh
jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /ji˨˨/
saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ thaam1 /θaːm˥˥/
sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ thei3 /θei˧˧/
ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/
luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ slap6 /ɬɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.