赣语

Tiếng Cám

Sinitic (Gan)

Ngữ hệSinitic (Gan) Người nói~22M Chữ viếtSimplified Chinese Quốc giaChina (Jiangxi, eastern Hunan, southern Anhui, southwestern Hubei) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3gan

Tiếng Cám (Giang Tây) được nói ở tỉnh Giang Tây và các vùng lân cận. Giữ các đặc trưng của tiếng Hán Trung cổ (phụ âm cuối, hệ thanh điệu phức tạp), có quan hệ lịch sử gần với tiếng Hẹ; trong một số phân loại được gộp cùng nhánh trên.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Cám

Nước

/sui˨˩˧/

Lửa

/fo˨˩˧/

Mặt trời

日头

/ɲit˥tʰɛu/

Mặt trăng

月光

/ŋyot˥kuɔŋ˦˨/

Mẹ

妈妈

/ma˦˨ma/

Cha

爸爸

/pa˥pa/

Ăn

/t͡ɕʰiat˥/

Uống

/hot˥/

Yêu

/ŋoi˨˩/

Tim

/ɕin˦˨/

Cây

/ɕu˨˩/

Nhà

/uk˥/

Chó

/keu˨˩˧/

Mèo

/mau˦˨/

Tay

/ɕeu˨˩˧/

Mắt

眼睛

/ŋan˨˩t͡sin˦˨/

Xin chào

你好

/n̩˨˩hau˨˩˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕia˨˩ɕia/

Một

/it˥/

Tốt

/hau˨˩˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Gan) liên quan

Nghĩa Tiếng CámTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Vũ HánTiếng Tươngtiếng Ninh BaQuan thoại Thiên TânQuan thoại Giang Hoài
Nước /sui˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /ɕy˦˩/ /sɿ˨˩˦/ /ʂwei˨˩˧/ /suei˨˩˦/
Lửa /fo˨˩˧/ /xo˨˩˧/ /huo˨˩˧/ /xo˦˩/ /hu˨˩˦/ /xwo˨˩˧/ /xuo˨˩˦/
Mặt trời 日头 /ɲit˥tʰɛu/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰai˥˩ian˩˧/ 日头 /ɲiʔ˩˨dɤu/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 日头 /ʐəʔ˦˦tʰəu˨˦/
Mặt trăng 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ 月亮 /ye˨˦liaŋ/ 月亮 /ɲyəʔ˩˨liaŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /yeʔ˥˥liaŋ˦˦/
Mẹ 妈妈 /ma˦˨ma/ 妈妈 /mama/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ 妈妈 /ma˧ma/ 阿妈 /aʔ˦˦ma/ /ma˩˩/ /ma˧˧/
Cha 爸爸 /pa˥pa/ 爸爸 /papa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˥˧pa/ 阿爸 /aʔ˦˦pa/ /pa˥˩/ /pa˥˥/
Ăn /t͡ɕʰiat˥/ /tsʰɨ˧˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /t͡ɕʰi˨˦/ /t͡ɕʰiʔ˥˥/ /tʂʰɨ˩˩/ /tʂʰʅ˥˥/
Uống /hot˥/ /xo˧˥/ /xo˥˥/ /xo˨˦/ /hoʔ˥˥/ /xɤ˩˩/ /xəʔ˥˥/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Gan) liên quan

Chữ Hán Tiếng CámQuan thoại Đông BắcQuan thoại Giang HoàiTiếng Phổ thông người Thái gốc HoaTiếng Khách GiaQuan thoại Thiên TânQuan thoại Đài Loan
it⁵ /it̚˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yiq⁵ /iəʔ˥/ /i˥˥/ yit /jit̚˨/ yi²¹ /i˨˩/ /i˥˥/
oe²¹ /ɵ˨˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ èr /ɑɻ˥˩/ ngi /ŋi˥˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ èr /ɑɻ˥˩/
san⁴² /san˦˨/ san⁵⁵ /san˥˥/ san³³ /sã˧˧/ sān /san˥˥/ sâm /sam˦˦/ san²¹ /sɑn˨˩/ sān /san˥˥/
si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵¹ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si /si˥˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ /sɿ˥˩/
ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu³⁵ /u˧˥/ /u˨˩˦/ ńg /ŋ̩˧˩/ wu¹³ /u˩˧/ /u˨˩˦/
liuq⁵ /liuʔ˥/ liu⁵³ /liou˥˧/ liuq⁵ /liuʔ˥/ liù /ljou˥˩/ liuk /liuk̚˥/ liu⁵³ /liou˥˧/ liù /ljou˥˩/
qhit⁵ /tɕʰit̚˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ ciq⁵ /tsʰiəʔ˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ chhit /tsʰit̚˨/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ /t͡ɕʰi˥˥/
pat⁵ /pat̚˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ baq⁵ /paʔ˥/ /pa˥˥/ pat /pat̚˨/ ba²¹ /pa˨˩/ /pa˥˥/
jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu²¹² /tɕiɤu˨˩˨/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ kiú /kiu˧˩/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/
sit⁵ /sɨt̚˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ sheq⁵ /ʂəʔ˥/ shí /sz̩˧˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ shí /sz̩˧˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.