Hán văn (漢文)
Hán văn (âm Hán Việt)
Ngữ tộc Hán (lối đọc Hán-Việt của Hán văn) · biến thể lịch sử / ẩn
Hán văn (漢文) của Việt Nam là truyền thống đọc giảng dạy của người Việt đối với các văn bản chữ Hán cổ điển (Hán văn ngôn, lzh), sử dụng âm Hán Việt. Đây là truyền thống đọc chữ Hán lớn thứ ba ở Đông Á, bên cạnh kanbun của Nhật Bản (ja_kanbun), hanmun của Triều Tiên và lối đọc giảng dạy của tiếng Quảng Đông (zh_wenyan_edu). Nó khác với chữ Nôm (vi_nom, văn tự bình dân của người Việt dùng cho các hình vị tiếng Việt bản địa) — Hán văn đọc chữ Hán theo trật tự Hán văn cổ điển với âm Hán Việt, chứ không theo hình thái học tiếng Việt. Cách đọc Hán Việt bảo lưu nhiều âm vận bắt nguồn từ tiếng Hán trung cổ hơn so với tiếng Quan Thoại hiện đại: 6 thanh điệu, các âm cuối tắc -p/-t/-k, âm cuối mũi -m. Đây là hệ thống giáo dục Nho học ở Việt Nam, từ Văn Miếu Quốc Tử Giám thế kỷ 11 cho đến khi bãi bỏ các kỳ thi đình vào năm 1919; vẫn còn tồn tại trong truyền thống học thuật Hán-Nôm hiện đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Hán văn (âm Hán Việt)
Nước
水
/tʰwi˧˩˧/
Lửa
火
/hwa˧˩˧/
Mặt trời
日
/ɲət˨˩/
Mặt trăng
月
/ŋwiət˨˩/
Sao
星
/tïŋ˧˧/
Mẹ
母
/məw˧˥/
Cha
父
/fu˨˩˨/
Tôi
我
/ŋaː˧˥/
Bạn
汝
/ɲɨ˧˥/
Tên
名
/zaɲ˧˧/
Mắt
目
/muk˨˩/
Tay
手
/tʰu˧˩˧/
Tim
心
/təm˧˧/
Yêu
愛
/ai˧˥/
Cây
木
/mok˨˩/
Nhà
屋
/ok˧˥/
Chó
犬
/xwien˧˩˧/
Mèo
貓
/miew˧˧/
Ăn
食
/tʰɨk˨˩/
Uống
飲
/əm˧˩˧/
Một
一
/ɲət˧˥/
Hai
二
/ɲi˨˩ʔ/
Xin chào
萬福
/vən˨˩ fuk˨˩/
Cảm ơn
謝
/ta˨˩˨/
Tốt
善
/tʰien˨˩˨/
Chim cu cu
布穀
/ɓo˧˥ kok̚˧˥/
Máy tính
算盤
/twaːn˧˥ɓaːn˨˩/
Sushi
鮓
/ʈaː˧˩˧/
Nguồn
- Nguyễn Tài Cẩn (2000) Nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán Việt
- DeFrancis (1977) Colonialism and Language Policy in Viet Nam
- Ethnologue: lzh
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Sino-Vietnamese pedagogical reading of Literary Chinese) liên quan
| Nghĩa | Hán văn (âm Hán Việt) | Tiếng Hải Nam | Tiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou) | Tiếng Trung (cổ điển) | Tiếng Cám (Jiʼan) | Tiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân) | Tiếng Cám |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /tʰwi˧˩˧/ | 水 /zui˨˩˧/ | 水 /tshui˨˩/ | 水 /ɕy˧˩˧/ | 水 /sui˨˩˧/ | 水 /ʂui̯˨˩˥/ | 水 /sui˨˩˧/ |
| Lửa | 火 /hwa˧˩˧/ | 火 /hə˨˩˧/ | 火 /fu˨˩/ | 火 /xwo˧˩˧/ | 火 /fo˨˩˧/ | 火 /hu̯o˨˩˥/ | 火 /fo˨˩˧/ |
| Mặt trời | 日 /ɲət˨˩/ | 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ | 日 /nit˥˦/ | 日 /ʐi˥˩/ | 日头 /ɲit˥tʰɛu˨/ | 日 /ɲɪk̚˧˩/ | 日头 /ɲit˥tʰɛu/ |
| Mặt trăng | 月 /ŋwiət˨˩/ | 月 /ŋet˨˨/ | 月 /ŋɔ̃˥˦/ | 月 /ŋyat/ | 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ | 月 /ŋɔk̚˥˥/ | 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ |
| Sao | 星 /tïŋ˧˧/ | 星 /ɕe˨˦/ | 星 /ɕin˧˧/ | 星 /siajŋ˧/ | 星 /ɕiaŋ˧˧/ | 星 /ɕiaŋ˦˨/ | 星 /ɕiaŋ˦˨/ |
| Mẹ | 母 /məw˧˥/ | 母 /bo˨˩˧/ | 媽 /ma˧˥/ | 母 /mu˧˩˧/ | 妈妈 /ma˦˨ma˦˨/ | 媽 /ma˧˩/ | 妈妈 /ma˦˨ma/ |
| Cha | 父 /fu˨˩˨/ | 父 /ba˨˨/ | 爸 /pa˧˥/ | 父 /fu˥˩/ | 爸爸 /pa˥pa˥/ | 爸 /pa˥˥/ | 爸爸 /pa˥pa/ |
| Tôi | 我 /ŋaː˧˥/ | 我 /va˨˩/ | 我 /ŋo˦˩/ | 我 /ŋɔ˧˩/ | 我 /ŋo˧˩/ | 我 /ŋo˨˩˧/ | 我 /ŋo˨˩˧/ |
| Bạn | 汝 /ɲɨ˧˥/ | 汝 /du˨˩/ | 你 /ni˦˩/ | 汝 /ʐiə˧˩/ | 你 /ȵi˧˩/ | 你 /ȵi˨˩˧/ | 你 /ɲi˨˩˧/ |
| Tên | 名 /zaɲ˧˧/ | 名 /mia˨˩/ | 名字 /min˩˧ tsɿ/ | 名 /miajŋ˧/ | 名字 /miaŋ˩˧ sɿ/ | 名字 /miaŋ˨˦ sɿ/ | 名 /miaŋ˨˦/ |
| Mắt | 目 /muk˨˩/ | 目 /bak˨˨/ | 眼 /ŋã˨˩/ | 目 /məwk/ | 眼睛 /ŋan˨˩tsin˦˨/ | 眼 /ŋan˧˩/ | 眼睛 /ŋan˨˩tsin˦˨/ |
| Tay | 手 /tʰu˧˩˧/ | 手 /tsʰiu˨˩˧/ | 手 /tʂu˨˩˧/ | 手 /ʂou˧˩˧/ | 手 /ɕeu˨˩˧/ | 手 /ʂəu̯˧˧/ | 手 /ɕeu˨˩˧/ |
| Tim | 心 /təm˧˧/ | 心 /tim˨˧/ | 心 /sim˨˩˧/ | 心 /sim/ | 心 /ɕin˦˨/ | 心 /tɕɪn˥˥/ | 心 /ɕin˦˨/ |
| Yêu | 愛 /ai˧˥/ | 爱 /ai˨˩/ | 愛 /oi˧˥/ | 愛 /ai˥˩/ | 爱 /ŋoi˨˩/ | 愛 /ɛ˨˩˥/ | 爱 /ŋoi˨˩/ |
| Cây | 木 /mok˨˩/ | 树 /tsʰi˨˨/ | 樹 /tshɯ˧˥˩/ | 木 /mu˥˩/ | 树 /ɕu˨˩/ | 樹 /tʂu˨˩˥/ | 树 /ɕu˨˩/ |
| Nhà | 屋 /ok˧˥/ | 厝 /tsʰu˨˩/ | 屋 /uʔ˥/ | 屋 /u˥/ | 屋 /uk˥/ | 屋 /u̯ok̚˧˩/ | 屋 /uk˥/ |
| Chó | 犬 /xwien˧˩˧/ | 狗 /kau˨˩˧/ | 狗 /kau˧˥/ | 犬 /kʰɥɛn˧˩˧/ | 狗 /keu˨˩˧/ | 狗 /kəu̯˥˥/ | 狗 /keu˨˩˧/ |
| Mèo | 貓 /miew˧˧/ | 猫 /ŋiau˥˥/ | 貓 /mau˨˩˧/ | 貓 /mau˧˥/ | 猫 /mau˦˨/ | 貓 /mau̯˧˩/ | 猫 /mau˦˨/ |
| Ăn | 食 /tʰɨk˨˩/ | 食 /tʰeʔ˥˥/ | 食 /tshɪ̚˧˥/ | 食 /ʂʐ˧˥/ | 吃 /tɕʰiat˥/ | 食 /tɕɪk̚˧˩/ | 吃 /tɕʰiat˥/ |
| Uống | 飲 /əm˧˩˧/ | 啉 /lim˨˦/ | 飲 /ĩ˨˩/ | 飲 /jin˧˩˧/ | 喝 /hot˥/ | 喝 /ɬak̚˥/ | 喝 /hot˥/ |
| Một | 一 /ɲət˧˥/ | 一 /it˥˥/ | 一 /it˥˦/ | 一 /i˥/ | 一 /it˥/ | 一 /ɪ˧˧/ | 一 /it˥/ |
| Hai | 二 /ɲi˨˩ʔ/ | 二 /ʑi˧˧/ | 二 /ə˨˩/ | 二 /ʐɿ˥˩/ | 二 /ə˨˩/ | 二 /ə˨˩/ | 二 /ɵ˨˩/ |
| Xin chào | 萬福 /vən˨˩ fuk˨˩/ | 汝好 /li˨˩˧ho˨˩˧/ | 你好 /ni˨˩ hau˨˩/ | 萬福 /wan˥˩fu˧˥/ | 你好 /n̩˨˩hau˨˩˧/ | 你好 /ni˥˥ hau̯˨˩˥/ | 你好 /n̩˨˩hau˨˩˧/ |
| Cảm ơn | 謝 /ta˨˩˨/ | 多谢 /to˨˩zia˨˨/ | 謝謝 /tshia˧˥ tshia˧˥/ | 謝 /ɕjɛ˥˩/ | 谢谢 /ɕia˨˩ɕia/ | 多謝 /to˥˥ ʂɛ˥˦/ | 谢谢 /ɕia˨˩ɕia/ |
| Tốt | 善 /tʰien˨˩˨/ | 好 /ho˨˩˧/ | 好 /hau˨˩/ | 善 /ʂan˥˩/ | 好 /hau˨˩˧/ | 好 /hau̯˨˩˥/ | 好 /hau˨˩˧/ |
| Chim cu cu | 布穀 /ɓo˧˥ kok̚˧˥/ | — | — | 布穀 /puH kuwk/ | — | — | 布谷 /pu˦˥kuʔ˥/ |
| Máy tính | 算盤 /twaːn˧˥ɓaːn˨˩/ | — | — | 算盤 /suanpʰuan/ | — | — | 电脑 /tiɛn˩˩lau˨˩˧/ |
| Sushi | 鮓 /ʈaː˧˩˧/ | — | — | 鮓 /tʂaːʔ/ | — | — | 寿司 /sɨu˨˩sz̩˦˨/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.