徽州话(婺源)

Tiếng Huy (Wuyuan)

Sino-Tibetan (Sinitic, Hui — 祁婺片)

Ngữ hệSino-Tibetan (Sinitic, Hui — 祁婺片) Người nói~150,000-200,000 (estimate for Wuyuan county) Chữ viếtLatin Quốc giaChina (Jiangxi — Wuyuan 婺源) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional variety; speakers code: czh_wy proposed but not yet officially adopted in langmap)

TÌNH TRẠNG NGHIÊN CỨU: Không thể cung cấp bộ dữ liệu czh_wy hoàn chỉnh. LÝ DO: (1) Langmap hiện chỉ chứa các mục czh tổng quát (tiếng Huy), được ghi nhận chủ yếu cho các phương ngữ Truân Khê/Tích Khê theo wordmap_reviews/review_93_closed.md. (2) Không tồn tại mã hay dữ liệu riêng cho tiểu phương ngữ czh_wy trong /home/jounlai/langmap. (3) Vụ Nguyên (婺源, tỉnh Giang Tây) được xác định trong wordmap_meta.js là một trung tâm nói tiếng Huy quan trọng bên cạnh Truân Khê và Y Huyện, nhưng thiếu tài liệu âm vị học riêng. (4) [Tạm thời - tài liệu hạn chế; chờ người bản ngữ xác minh.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Huy (Wuyuan)

Nước

/ɕy˥˧/

Lửa

/xu˥˧/

Mặt trời

/—/

Mặt trăng

月光

/yo˧˩kuaŋ˧˥/

Mẹ

/ma˧˧/

Cha

/pa˥˧/

Ăn

/tɕʰi˧˥/

Uống

/xa˧˥/

Yêu

/ai˥˧/

Tim

/ɕin˧˧/

Cây

/ɕy˥˧/

Nhà

/uʔ˧˥/

Chó

/kəu˥˧/

Mèo

/mau˥˧/

Tay

/səu˥˧/

Mắt

/—/

Xin chào

你好

/n̩˥˧hau˥˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˥˧ɕie˧˩/

Một

/iʔ˧˥/

Tốt

/hau˥˧/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Hui — 祁婺片) liên quan

Nghĩa Tiếng Huy (Wuyuan)Tiếng Huy ChâuQuan thoại Lan-NgânTiếng Tương (Hằng Dương)Quan thoại Tây AnTiếng TươngQuan thoại Côn Minh
Nước /ɕy˥˧/ /ɕy˦˦/ /sui˥˧/ /ɕyei˥˩/ /fei˥˧/ /ɕyei˦˩/ /suei˥˧/
Lửa /xu˥˧/ /xu˦˦/ /xo˥˧/ /xo˥˩/ /xuo˥˧/ /xo˦˩/ /xo˥˧/
Mặt trời /—/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 太阳 /tʰai˥˩ian˩˧/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/
Mặt trăng 月光 /yo˧˩kuaŋ˧˥/ 月光 /yo˨˧kuaŋ˨˦/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /ye˨˦liaŋ/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/
Mẹ /ma˧˧/ /ma˧˧/ /ma˧˧/ 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/ /ma˨˩/ 妈妈 /ma˧ma/ /ma˦˦/
Cha /pa˥˧/ /pa˦˦/ /pa˥˧/ 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/ /pa˥˥/ 爸爸 /pa˥˧pa/ /tie˦˦/
Ăn /tɕʰi˧˥/ /tɕʰi˨˦/ /tʂʰɨ˧˧/ /tɕʰi˨˩/ /tʂʰɿ˨˩/ /tɕʰi˨˦/ /tsʰʅ˦˦/
Uống /xa˧˥/ /xa˨˦/ /xɛ˧˧/ /xo˨˩/ /xɤ˨˩/ /xo˨˦/ /xo˦˦/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Hui — 祁婺片) liên quan

Chữ Hán Tiếng Huy (Wuyuan)Tiếng Huy ChâuJixi HuiTiếng Ngô Kim HoaQuan thoại Vũ HánTiếng Ngô Thượng HảiTiếng Ngô Gia Hưng
ie⁵⁵ /iɛʔ˥˥/ ie⁵ /iɛʔ˥/ ie⁵ /iɛʔ˥/ iq⁵⁵ /iəʔ˥˥/ yi²¹³ /i˨˩˧/ iq7 /ɪʔ˥˥/ iq7 /iɪʔ˥˥/
n²² /n̩˨˨/ n²² /n̩˨˨/ n²² /n̩˨˨/ nyi²¹³ /n̩˨˩˧/ er³⁵ /ɚ˧˥/ gni6 /ɲi˨˧/ gni6 /ɲi˨˩˧/
se³³ /sɛ˧˧/ se³³ /sɛ˧˧/ se³³ /sɛ˧˧/ sa³³ /sã˧˧/ san⁵⁵ /san˥˥/ se1 /sɛ˥˧/ se1 /sɛ˥˧/
si³⁵ /sɿ˧˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/ sy⁵³ /sz̩˥˧/ si³⁵ /sɿ˧˥/ sy5 /sɿ˧˥/ sy5 /sɿ˥˧/
ng²¹ /ŋ̩˨˩/ ng²¹ /ŋ̩˨˩/ ng²¹ /ŋ̩˨˩/ ng²¹³ /ŋ˨˩˧/ wu⁴² /u˦˨/ ng6 /ŋ̍˨˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/
lu²¹ /lu˨˩/ lu²¹ /lu˨˩/ lu²¹ /lu˨˩/ lieu²⁴ /liu˨˦/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ loq8 /loʔ˩˨/ loq8 /loʔ˨˧/
tshi⁵⁵ /tsʰiɪʔ˥˥/ chii⁵ /tsʰiɪʔ˥/ chii⁵ /tsʰiɪʔ˥/ tshiq⁵⁵ /tsʰiəʔ˥˥/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ chiq7 /tɕʰɪʔ˥˥/ tshiq7 /tsʰiɪʔ˥˥/
pa⁵⁵ /paʔ˥˥/ pa⁵ /paʔ˥/ pa⁵ /paʔ˥/ paq⁵⁵ /pɒʔ˥˥/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ paq7 /pɐʔ˥˥/ poq7 /pɒʔ˥˥/
tçiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jieu⁵³⁵ /tɕiɤɯ˥˧˥/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ cieu5 /tɕiɤɯ˧˥/ cieu3 /tɕiɤɯ˥˨˧/
sii²¹ /siɪʔ˨˩/ sii²¹ /siɪʔ˨˩/ sii²¹ /siɪʔ˨˩/ zeq²¹² /zəʔ˨˩˨/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ zeq8 /zəʔ˩˨/ zeq8 /zəʔ˨˧/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.