Vahcuengh

Tiếng Tráng

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~16M Chữ viếtchữ Latinh (Sawcuengh) / chữ Hán (sawndip) Quốc giaTrung Quốc (Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây) Ngôn ngữ chính thứcTrung Quốc (Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây — được công nhận ở cấp khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3zha

Tiếng Choang là ngôn ngữ dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc. Nó có hệ chữ biểu ý truyền thống (Sawndip) có niên đại hơn một nghìn năm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tráng

Nước

/ɣam˦/

Lửa

/fei˧˥/

Mặt trời

/taŋ˧˥ŋon˧˥/

Mặt trăng

/dan˥/

Sao

ndaundeiq

/ɗaːu˨˦ɗei˧˥/

Mẹ

𫱆

/me˨/

Cha

boh

/po˧/

Tôi

gou

/kou˨˦/

Bạn

mwngz

/mɯŋ˧˩/

Tên

coh

/ɕo˧/

Mắt

da

/taː˨˦/

Tay

fwngz

/fɯŋ˧˩/

Tim

sim

/sim˨˦/

Yêu

𭝚

/kjai˧˥/

Cây

faex

/fai˦˨/

Nhà

𭓨

/ɣan˧˥/

Chó

ma

/maː˨˦/

Mèo

meuz

/meu˧˩/

Ăn

gwn

/kɯn˨˦/

Uống

gwn

/kɯn˨˦/

Một

/it˧/

Hai

song

/θoːŋ˨˦/

Xin chào

mwngz ndei

/mɯŋ˧˥dei˨˦/

Cảm ơn

dwgrengz mwngz

/tɯk˧ɣeŋ˧˥mɯŋ˧˥/

Tốt

ndei

/dei˨˦/

Chim cu cu

roegdinghgeng

/ɣok˧ tiŋ˧ keːŋ˨˦/

Máy tính

dennauj

/teːn˧˥ naːu˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan

Nghĩa Tiếng TrángTiếng Bố YTiếng Thái ĐenTiếng Thái SongTiếng NùngTiếng TàyTiếng Thái (miền Bắc)
Nước /ɣam˦/ raamx /raːm˧˩/ ꪙꪾꫂ /nam˦/ น้ำ /nam˧˩/ nặm /naːm˨˩/ nặm /naːm˨˩/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa /fei˧˥/ feih /fei˧˩/ ꪼꪡ /fai˨˦/ ไฟ /faj˧˩/ fầy /fəj˨˩/ phầy /fəj˨˩/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời /taŋ˧˥ŋon˧˥/ ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ ꪼꪎ /sai˨˦/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/
Mặt trăng /dan˥/ ronh /roːn˧˩/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/ เดือน /dɯːan˧/ boon /boːn˧˧/ bươn /bɯən˧˧/ เดือน /dɯːan˥/
Sao ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ ndaux /ʔdaːu˧/ ꪒꪱꪫ /daːw˧/ ดาว /daːw˩/ đao /daːw/ đao /daːw/ ดาว /daːw˧/
Mẹ 𫱆 /me˨/ meeh /meː˧˩/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ แม่ /mɛː˧˩/ /mɛ˨˩˧/ mẻ /mɛ˨˩˧/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha boh /po˧/ poh /poː˧˩/ ꪶꪜ /pɔ˨˦/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ /pɔ˨˩/ /pɔ˨˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Tôi gou /kou˨˦/ gul /ku˨˩/ kau /kaw˥/ กู /kuː˧/ khỏi /xɔːj/ khỏi /xɔːj/ ตู /tuː˩/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai > Tai liên quan

Chữ Hán Tiếng TrángTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Trung Sơn
iet /ʔjɛt̚˥/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ngeih /ŋei˨˦/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /ji˨˨/
sam /saːm˧˧/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ thaam1 /θaːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/
seiq /ɬei˦˥/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ thei3 /θei˧˧/ sei3 /sei˧˧/
haj /haː˨˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/
roek /ɣok̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
caet /tsaːt̚˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
bet /pɛt̚˥/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gouj /kou˨˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
cib /tsip̚˧˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ slap6 /ɬɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.