Vahcuengh

Tiếng Tráng

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~16M Chữ viếtLatin (Sawcuengh) / Han characters (sawndip) Quốc giaChina (Guangxi Zhuang Autonomous Region) Ngôn ngữ chính thứcChina (Guangxi Zhuang Autonomous Region — recognized regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3zha

Tiếng Choang là ngôn ngữ dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc. Nó có hệ chữ biểu ý truyền thống (Sawndip) có niên đại hơn một nghìn năm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Tráng

Nước

/ɣam˦/

Lửa

/fei˧˥/

Mặt trời

/taŋ˧˥ŋon˧˥/

Mặt trăng

/dan˥/

Mẹ

𫱆

/me˨/

Cha

boh

/po˧/

Ăn

gwn

/kɯn˨˦/

Uống

gwn

/kɯn˨˦ɣam˦/

Yêu

𭝚

/kjai˧˥/

Tim

sim

/sim˨˦/

Cây

faex

/fai˦˨/

Nhà

𭓨

/ɣan˧˥/

Chó

ma

/maː˨˦/

Mèo

meuz

/meu˧˩/

Tay

fwngz

/fɯŋ˧˩/

Mắt

da

/taː˨˦/

Xin chào

mwngz ndei

/mɯŋ˧˥dei˨˦/

Cảm ơn

dwgrengz mwngz

/tɯk˧ɣeŋ˧˥mɯŋ˧˥/

Một

/it˧/

Tốt

ndei

/dei˨˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan

Nghĩa Tiếng TrángTiếng Thái Đentiếng Bố YTiếng TàyTiếng NùngTiếng Thái (miền Bắc)Tiếng Thái (miền Nam)
Nước /ɣam˦/ ꪙꪾꫂ /nam˦/ raamx /raːm˧˩/ nặm /naːm˨˩/ nặm /naːm˨˩/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa /fei˧˥/ ꪼꪡ /fai˨˦/ feih /fei˧˩/ phầy /fəj˨˩/ fầy /fəj˨˩/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời /taŋ˧˥ŋon˧˥/ ꪼꪎ /sai˨˦/ ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/
Mặt trăng /dan˥/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/ ronh /roːn˧˩/ bươn /bɯən˧˧/ boon /boːn˧˧/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/
Mẹ 𫱆 /me˨/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ meeh /meː˧˩/ mẻ /mɛ˨˩˧/ /mɛ˨˩˧/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha boh /po˧/ ꪶꪎ /pɔ˨˦/ poh /poː˧˩/ /pɔ˨˩/ /pɔ˨˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Ăn gwn /kɯn˨˦/ ꪀꪲꪙ /kin˨˦/ gianl /ɡian˧˥/ kin /kin˧˧/ kin /kin˧˧/ กิ๋น /kin˩˧/ กิน /kin˥/
Uống gwn /kɯn˨˦ɣam˦/ ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/ gunl /ɡuŋ˧˥/ uống /uəŋ˧˥/ kin nặm /kin˧˧naːm˨˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai > Tai liên quan

Chữ Hán Tiếng TrángTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Quảng Đông Đông Hoản
iet /ʔjɛt̚˥/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ jat1 /jɐt̚˥˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ngeih /ŋei˨˦/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /jiː˨˨/
sam /saːm˧˧/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ thaam1 /θaːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/
seiq /ɬei˦˥/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ thei3 /θei˧˧/ sei3 /sei˧˧/
haj /haː˨˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
roek /ɣok̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/
caet /tsaːt̚˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
bet /pɛt̚˥/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gouj /kou˨˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
cib /tsip̚˧˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ slap6 /ɬɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.