ລາວ

Tiếng Lào

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~7M Chữ viếtLào Quốc giaLào Ngôn ngữ chính thứcLào Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lao

Còn gọi là: Lao, Laotian

Tiếng Lào có quan hệ gần gũi với tiếng Thái, có khả năng hiểu lẫn nhau đáng kể đặc biệt với tiếng Isan. Nó có sáu thanh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lào

Nước

ນ້ຳ

/naːm˥˩/

Lửa

ໄຟ

/faj˥/

Mặt trời

ຕາເວັນ

/taː˩˧ ven˥/

Mặt trăng

ດວງເດືອນ

/duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/

Sao

ດາວ

/dàːw/

Mẹ

ແມ່

/mɛː˨˩/

Cha

ພໍ່

/pʰɔː˨˩/

Tôi

ຂ້ອຍ

/kʰɔːj˧˩/

Bạn

ເຈົ້າ

/tɕâːw/

Tên

ຊື່

/sɯː˧/

Mắt

ຕາ

/taː˩˧/

Tay

ມື

/mɯː˥/

Tim

ໃຈ

/tɕaj˩˧/

Yêu

ຮັກ

/hak˥/

Cây

ຕົ້ນໄມ້

/ton˥˩ maj˥˩/

Nhà

ເຮືອນ

/hɯːan˥/

Chó

ໝາ

/maː˩˧/

Mèo

ແມວ

/mɛːw˥/

Ăn

ກິນ

/kin˩˧/

Uống

ດື່ມ

/dɯːm˨˩/

Một

ໜຶ່ງ

/nɯŋ˩˧/

Hai

ສອງ

/sɔ̌ːŋ/

Xin chào

ສະບາຍດີ

/sa˨ baːj˩˧ diː˩˧/

Cảm ơn

ຂອບໃຈ

/kʰɔːp˥ tɕaj˩˧/

Tốt

ດີ

/diː˩˧/

Chim cu cu

ນົກກັກກູ

/nok˧ kak˧˥ kuː˩˧/

Máy tính

ຄອມພິວເຕີ

/kʰɔːm˧˦.pʰiw˧˦.tɤː˧/

Sushi

ຊູຊິ

/suː˧˥.si˥˩/

Dopamine

ໂດປາມີນ

/doː˧paː˧miːn˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan

Nghĩa Tiếng LàoTiếng Thái SongTiếng Thái (Isan)Tiếng Thái (miền Bắc)Tiếng TháiTiếng Thái (miền Nam)Tiếng Thái Đen
Nước ນ້ຳ /naːm˥˩/ น้ำ /nam˧˩/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ ꪙꪾꫂ /nam˦/
Lửa ໄຟ /faj˥/ ไฟ /faj˧˩/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˧/ ไฟ /faj˥/ ꪼꪡ /fai˨˦/
Mặt trời ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˥/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ดวงอาทิตย์ /duaŋ˧ʔaː˧tʰit˧˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ꪼꪎ /sai˨˦/
Mặt trăng ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ เดือน /dɯːan˧/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/ ดวงจันทร์ /duaŋ˧tɕan˧/ เดือน /dɯːan˥/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/
Sao ດາວ /dàːw/ ดาว /daːw˩/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/ ꪒꪱꪫ /daːw˧/
Mẹ ແມ່ /mɛː˨˩/ แม่ /mɛː˧˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/
Cha ພໍ່ /pʰɔː˨˩/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ ꪶꪜ /pɔ˨˦/
Tôi ຂ້ອຍ /kʰɔːj˧˩/ กู /kuː˧/ ข้อย /kʰɔːj˧/ ตู /tuː˩/ ผม /pʰom˩˩˦/ ฉาน /tɕʰaːn˦/ kau /kaw˥/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Lào
ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Lào
ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ฉาน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.