Haausqyaix

Tiếng Bố Y

Kra-Dai (Tai, phía bắc)

Ngữ hệKra-Dai (Tai, phía bắc) Người nói~3M Chữ viếtLatinh (Buyei) / chữ Hán / chữ Bouyei cổ Quốc giaTrung Quốc (Guizhou, Vân Nam) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pcc

Tiếng Bố Y là ngôn ngữ Tai-Kadai có quan hệ gần với tiếng Tráng Bắc, hai ngôn ngữ tạo thành một liên tục phương ngữ. Chính tả theo chữ Latin dùng các phụ âm cuối âm tiết (l, x, z, q, h, j) để biểu thị 6–8 thanh điệu. Có truyền thống lâu đời về văn tế lễ viết bằng chữ cổ dựa trên Hán tự.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bố Y

Nước

raamx

/raːm˧˩/

Lửa

feih

/fei˧˩/

Mặt trời

ngonzbyaaiz

/ŋon˩˩pjaːi˩˩/

Mặt trăng

ronh

/roːn˧˩/

Sao

ndaux

/ʔdaːu˧/

Mẹ

meeh

/meː˧˩/

Cha

poh

/poː˧˩/

Tôi

gul

/ku˨˩/

Bạn

mengz

/məŋ˩/

Tên

mingz

/miŋ˩/

Mắt

daa

/daː˨˦/

Tay

faengz

/faŋ˩˩/

Tim

saamh

/saːm˧˩/

Yêu

gaais

/ɡaːi˥˧/

Cây

faix

/fai˧˩/

Nhà

ranz

/raŋ˩˩/

Chó

ma

/ma˨˦/

Mèo

meeuq

/meːu˧˧/

Ăn

gianl

/ɡian˧˥/

Uống

gunl

/ɡuŋ˧˥/

Một

ndeeul

/ndeːu˧˥/

Hai

song

/soːŋ˨˦/

Xin chào

meez ndil

/meː˩˩ ndi˧˥/

Cảm ơn

gangzhainh

/ɡaŋ˩˩haiŋ˧˩/

Tốt

ndil

/ndi˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai (Tai, Northern) liên quan

Nghĩa Tiếng Bố YTiếng TrángTiếng Thái SongTiếng TàyTiếng Thái ĐenTiếng NùngTiếng Thái (miền Bắc)
Nước raamx /raːm˧˩/ /ɣam˦/ น้ำ /nam˧˩/ nặm /naːm˨˩/ ꪙꪾꫂ /nam˦/ nặm /naːm˨˩/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa feih /fei˧˩/ /fei˧˥/ ไฟ /faj˧˩/ phầy /fəj˨˩/ ꪼꪡ /fai˨˦/ fầy /fəj˨˩/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ /taŋ˧˥ŋon˧˥/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ꪼꪎ /sai˨˦/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/
Mặt trăng ronh /roːn˧˩/ /dan˥/ เดือน /dɯːan˧/ bươn /bɯən˧˧/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/ boon /boːn˧˧/ เดือน /dɯːan˥/
Sao ndaux /ʔdaːu˧/ ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ ดาว /daːw˩/ đao /daːw/ ꪒꪱꪫ /daːw˧/ đao /daːw/ ดาว /daːw˧/
Mẹ meeh /meː˧˩/ 𫱆 /me˨/ แม่ /mɛː˧˩/ mẻ /mɛ˨˩˧/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ /mɛ˨˩˧/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha poh /poː˧˩/ boh /po˧/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ /pɔ˨˩/ ꪶꪜ /pɔ˨˦/ /pɔ˨˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Tôi gul /ku˨˩/ gou /kou˨˦/ กู /kuː˧/ khỏi /xɔːj/ kau /kaw˥/ khỏi /xɔːj/ ตู /tuː˩/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.