Jiamao
Tiếng Jiamao
Kra-Dai
Tiếng Jiamao (còn viết là Jiamao Hlai) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Tai-Kadai (Kra-Dai), nhánh Hlai (Lê), đang bên bờ tuyệt chủng với chỉ còn khoảng 3.000 người nói lớn tuổi ở phía nam đảo Hải Nam, Trung Quốc. Người Hlai (tiếng Quan Thoại gọi là Lê) là cư dân bản địa của đảo Hải Nam, khác biệt với đa số người Hán và với các dân tộc Kam-Sui có quan hệ họ hàng — cũng nói các ngôn ngữ Kra-Dai — ở miền nam Trung Quốc đại lục. Jiamao là một trong những biến thể Hlai khác biệt nhất — khác biệt đến mức một số cách phân loại ngôn ngữ xếp Jiamao hoàn toàn ra ngoài nhánh nhỏ Hlai, coi nó là một ngôn ngữ Kra-Dai riêng biệt chịu ảnh hưởng tiếp xúc sâu sắc từ tiếng Hlai. Cộng đồng Jiamao chịu tác động nặng nề bởi sự chuyển đổi ngôn ngữ trong thế kỷ 20 sang tiếng Quan Thoại chuẩn và tiếng Hlai chuẩn, các thế hệ trẻ không còn học Jiamao như tiếng mẹ đẻ. Những nỗ lực phục hồi hạn chế đã được khởi động thông qua Sở Sự vụ Dân tộc Bản địa tỉnh Hải Nam.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Jiamao
Nước
noːm
/noːm/
Lửa
hoːi
/hoːi/
Mặt trời
mau
/mau/
Mặt trăng
naː
/naː/
Sao
dau
/dau˧/
Mẹ
miə
/miə/
Cha
paː
/paː/
Tôi
hou
/hou˧/
Bạn
mʉ
/mɯ˧/
Tên
tsɔ
/tsɔ˧/
Mắt
ta
/ta/
Tay
baː
/baː/
Tim
kə
/kə/
Yêu
kʰaː
/kʰaː/
Cây
mai
/mai/
Nhà
vɛn
/vɛn/
Chó
mɛ
/mɛ/
Mèo
miau
/miau/
Ăn
kɛːn
/kɛːn/
Uống
ɲom
/ɲom/
Một
tsuː
/tsuː/
Hai
fau
/fau˧/
Xin chào
niː
/niː/
Cảm ơn
χaːi
/χaːi/
Tốt
pʰaː
/pʰaː/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan
| Nghĩa | Tiếng Jiamao | Tiếng Tai Lue | Tiếng Thái cổ (Sukhothai) | Tiếng Shan | Tiếng Thái Song | Tiếng Khơ Mú | Ngôn ngữ Parauk Wa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | noːm /noːm/ | ᦓᧄᧉ /nam/ | น้ำ /naːm/ | ၼမ်ႉ /nam/ | น้ำ /nam˧˩/ | ɔm /ʔɔm/ | tʃɔː /tʃɔː/ |
| Lửa | hoːi /hoːi/ | ᦺᦝ /fai/ | ไฟ /faj/ | ၾႆး /faj/ | ไฟ /faj˧˩/ | ʔus /ʔus/ | miː /miː/ |
| Mặt trời | mau /mau/ | ᦋᧁᧉ /tsau/ | ตะวัน /tawan/ | ဝၼ်း /wan/ | ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ | maŋ /maŋ/ | waː /waː/ |
| Mặt trăng | naː /naː/ | ᦵᦡᦲᧃ /dɤn/ | เดือน /dɯːan/ | လိူၼ် /lɤn/ | เดือน /dɯːan˧/ | kee /keː/ | lɔː /lɔː/ |
| Sao | dau /dau˧/ | ᦡᦱᧁ /daːw˧/ | ดาว /daːw/ | လၢဝ် /laːw˥/ | ดาว /daːw˩/ | sənʔaang /sənʔaːŋ/ | si-ngai /sŋaɪ/ |
| Mẹ | miə /miə/ | ᦶᦙᧈ /mɛ/ | แม่ /mɛː/ | မႄႈ /mɛ/ | แม่ /mɛː˧˩/ | mɔɔʔ /mɔːʔ/ | maː /maː/ |
| Cha | paː /paː/ | ᦗᦸᧈ /pɔː/ | พ่อ /pʰɔː/ | ပေႃႈ /pɔ/ | พ่อ /pʰɔː˧˩/ | ʔaaʔ /ʔaːʔ/ | pʰaː /pʰaː/ |
| Tôi | hou /hou˧/ | kau /kaw˥˩/ | กู /kuː/ | ၵဝ်ႇ /kaw˨/ | กู /kuː˧/ | oʔ /ʔoʔ/ | ê /ʔɤʔ/ |
| Bạn | mʉ /mɯ˧/ | ᦙᦹᧂ /mɯŋ˧/ | มึง /mɯŋ/ | မႂ်း /maɰ˥/ | มึง /mɯŋ˧/ | meʔ /meʔ/ | mêh /mɤʔ/ |
| Tên | tsɔ /tsɔ˧/ | ᦋᦹᧈ /tɕɯ˧/ | ชื่อ /tɕʰɯː/ | ၸိုဝ်ႈ /tsɯ˧˩/ | ชื่อ /tɕɯː˧˩/ | hmɔh /hmɔh/ | yaom /jɔm/ |
| Mắt | ta /ta/ | ᦎᦱ /taː/ | ตา /taː/ | တႃ /ta/ | ตา /taː˧/ | ŋtaa /ŋtaː/ | miːn /miːn/ |
| Tay | baː /baː/ | ᦙᦹ /mɯː/ | มือ /mɯː/ | မိုဝ်း /mɯ/ | มือ /mɯː˧/ | tii /tiː/ | miːk /miːk/ |
| Tim | kə /kə/ | ᦺᦈ /tɕaj/ | ใจ /tɕaj/ | ၸႂ် /tsai/ | ใจ /tɕaj˧/ | kruɛŋ /kruɛŋ/ | sɛɛ /sɛɛ/ |
| Yêu | kʰaː /kʰaː/ | ᦣᧅ /hak/ | รัก /rak/ | ႁၵ်ႉ /haq/ | ฮัก /hak˥/ | kɔɔh /kɔːh/ | rəŋ /rəŋ/ |
| Cây | mai /mai/ | ᦷᦎᧃᦺᦙᧉ /ton mai/ | ไม้ /maːj/ | တူၼ်ႈမႆႉ /tun maj/ | ต้นไม้ /ton˧˩ maj˧˩/ | cmuul /tʃmuːl/ | tʰɔː /tʰɔː/ |
| Nhà | vɛn /vɛn/ | ᦠᦴᧃᧉ /huːn/ | เรือน /rɯːan/ | ႁိူၼ်း /hɤn/ | เรือน /rɯːan˧/ | kaaŋ /kaːŋ/ | miː /miː/ |
| Chó | mɛ /mɛ/ | ᦙᦱ /maː/ | หมา /maː/ | မႃ /ma/ | หมา /maː˩˧/ | cɔ /tʃɔ/ | kʰɔː /kʰɔː/ |
| Mèo | miau /miau/ | ᦙᦦᧁ /mɛw/ | แมว /mɛːw/ | မႅဝ် /mɛw/ | แมว /mɛːw˩˧/ | meeo /meːo/ | mɛː /mɛː/ |
| Ăn | kɛːn /kɛːn/ | ᦂᦲᧃ /kin/ | กิน /kin/ | ၵိၼ် /kin/ | กิน /kin˧/ | caa /tʃaː/ | sɛː /sɛː/ |
| Uống | ɲom /ɲom/ | ᦂᦲᧃᦓᧄᧉ /kin nam/ | กิน /kin/ | ၵိၼ် /kin/ | ดื่ม /dɯːm˧˩/ | ɲɔɔp /ɲɔːp/ | pə /pə/ |
| Một | tsuː /tsuː/ | ᦓᦹᧂᧈ /nɯŋ/ | หนึ่ง /nɯŋ/ | ၼိုင်ႈ /nuŋ/ | หนึ่ง /nɯŋ˩/ | muei /muei/ | tʃit /tʃit/ |
| Hai | fau /fau˧/ | ᦉᦸᧂ /sɔːŋ˥˩/ | สอง /sɔːŋ/ | သွင် /sɔŋ˩/ | สอง /sɔːŋ˩˧/ | baar /baːr/ | rao /ra̤ɯ/ |
| Xin chào | niː /niː/ | ᦷᦡᧃᦟᦲ /dɔn liː/ | — /—/ | မႂ်ႇသုင် /maj suŋ/ | สบายดี /sa˩˧ baːj˩˧ diː˩˧/ | lɔh /lɔh/ | sawʔdiː /sawʔdiː/ |
| Cảm ơn | χaːi /χaːi/ | ᦀᦸᧃᦷᦓᧁ /ʔɔn nau/ | — /—/ | ၶွပ်ႈၸႂ် /kɔp tsai/ | ขอบใจ /kʰɔːp˩˧ tɕaj˩˧/ | ɔrkun /ʔɔrkun/ | tʰɔk /tʰɔk/ |
| Tốt | pʰaː /pʰaː/ | ᦡᦲ /diː/ | ดี /diː/ | လီ /li/ | ดี /diː˩˧/ | gee /ɡeː/ | jɔː /jɔː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.