Jiamao

Tiếng Jiamao

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~3K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Trung chuẩn là ngôn ngữ quốc gia; các ngôn ngữ thiểu số được bảo hộ theo Điều 4 Hiến pháp) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3jio

Tiếng Jiamao (còn viết là Jiamao Hlai) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Tai-Kadai (Kra-Dai), nhánh Hlai (Lê), đang bên bờ tuyệt chủng với chỉ còn khoảng 3.000 người nói lớn tuổi ở phía nam đảo Hải Nam, Trung Quốc. Người Hlai (tiếng Quan Thoại gọi là Lê) là cư dân bản địa của đảo Hải Nam, khác biệt với đa số người Hán và với các dân tộc Kam-Sui có quan hệ họ hàng — cũng nói các ngôn ngữ Kra-Dai — ở miền nam Trung Quốc đại lục. Jiamao là một trong những biến thể Hlai khác biệt nhất — khác biệt đến mức một số cách phân loại ngôn ngữ xếp Jiamao hoàn toàn ra ngoài nhánh nhỏ Hlai, coi nó là một ngôn ngữ Kra-Dai riêng biệt chịu ảnh hưởng tiếp xúc sâu sắc từ tiếng Hlai. Cộng đồng Jiamao chịu tác động nặng nề bởi sự chuyển đổi ngôn ngữ trong thế kỷ 20 sang tiếng Quan Thoại chuẩn và tiếng Hlai chuẩn, các thế hệ trẻ không còn học Jiamao như tiếng mẹ đẻ. Những nỗ lực phục hồi hạn chế đã được khởi động thông qua Sở Sự vụ Dân tộc Bản địa tỉnh Hải Nam.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Jiamao

Nước

noːm

/noːm/

Lửa

hoːi

/hoːi/

Mặt trời

mau

/mau/

Mặt trăng

naː

/naː/

Sao

dau

/dau˧/

Mẹ

miə

/miə/

Cha

paː

/paː/

Tôi

hou

/hou˧/

Bạn

/mɯ˧/

Tên

tsɔ

/tsɔ˧/

Mắt

ta

/ta/

Tay

baː

/baː/

Tim

/kə/

Yêu

kʰaː

/kʰaː/

Cây

mai

/mai/

Nhà

vɛn

/vɛn/

Chó

/mɛ/

Mèo

miau

/miau/

Ăn

kɛːn

/kɛːn/

Uống

ɲom

/ɲom/

Một

tsuː

/tsuː/

Hai

fau

/fau˧/

Xin chào

niː

/niː/

Cảm ơn

χaːi

/χaːi/

Tốt

pʰaː

/pʰaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan

Nghĩa Tiếng JiamaoTiếng Tai LueTiếng Thái cổ (Sukhothai)Tiếng ShanTiếng Thái SongTiếng Khơ MúNgôn ngữ Parauk Wa
Nước noːm /noːm/ ᦓᧄᧉ /nam/ น้ำ /naːm/ ၼမ်ႉ /nam/ น้ำ /nam˧˩/ ɔm /ʔɔm/ tʃɔː /tʃɔː/
Lửa hoːi /hoːi/ ᦺᦝ /fai/ ไฟ /faj/ ၾႆး /faj/ ไฟ /faj˧˩/ ʔus /ʔus/ miː /miː/
Mặt trời mau /mau/ ᦋᧁᧉ /tsau/ ตะวัน /tawan/ ဝၼ်း /wan/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ maŋ /maŋ/ waː /waː/
Mặt trăng naː /naː/ ᦵᦡᦲᧃ /dɤn/ เดือน /dɯːan/ လိူၼ် /lɤn/ เดือน /dɯːan˧/ kee /keː/ lɔː /lɔː/
Sao dau /dau˧/ ᦡᦱᧁ /daːw˧/ ดาว /daːw/ လၢဝ် /laːw˥/ ดาว /daːw˩/ sənʔaang /sənʔaːŋ/ si-ngai /sŋaɪ/
Mẹ miə /miə/ ᦶᦙᧈ /mɛ/ แม่ /mɛː/ မႄႈ /mɛ/ แม่ /mɛː˧˩/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ maː /maː/
Cha paː /paː/ ᦗᦸᧈ /pɔː/ พ่อ /pʰɔː/ ပေႃႈ /pɔ/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ pʰaː /pʰaː/
Tôi hou /hou˧/ kau /kaw˥˩/ กู /kuː/ ၵဝ်ႇ /kaw˨/ กู /kuː˧/ /ʔoʔ/ ê /ʔɤʔ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.