ꪼꪕꪒꪾ
Tiếng Thái Đen
Kra-Dai (Tai, Southwestern, Northwestern)
Tiếng Tai Đam ("Thái Đen", từ trang phục nhuộm chàm truyền thống của phụ nữ) là một ngôn ngữ Tai Tây Nam của tây-bắc Việt Nam và các vùng giáp ranh ở Lào và Trung Quốc. Người Tai Đam đã phát triển chữ Tai Việt riêng (gốc từ thời trung cổ, mã hóa Unicode 5.2/2009) — khác với chữ Thái và Lào, vẫn bảo tồn các đặc điểm Brahmic đã mất ở các hệ chữ Thái chuẩn hóa. Có 6 thanh điệu tương phản (5 thanh trên âm tiết bằng + 1 thanh đường viền). Sau sự chia cắt Việt Nam năm 1954 và sự sụp đổ Sài Gòn năm 1975, các cộng đồng tị nạn Tai Đam lớn đã hình thành ở Hoa Kỳ (Iowa) và Pháp.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Thái Đen
Nước
ꪙꪾꫂ
/nam˦/
Lửa
ꪼꪡ
/fai˨˦/
Mặt trời
ꪼꪎ
/sai˨˦/
Mặt trăng
ꪒꪮꪙ
/don˨˦/
Mẹ
ꪵꪶꪀ
/mɛː˨˦/
Cha
ꪶꪎ
/pɔ˨˦/
Ăn
ꪀꪲꪙ
/kin˨˦/
Uống
ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ
/kin˨˦ nam˦/
Yêu
ꪥꪮꪀ
/hak˧˩/
Tim
ꪈꪲꪒ
/t͡ɕai˧/
Cây
ꪶꪕꪙ ꪼꪮꪉ
/ton mai˨˦/
Nhà
ꪙꪮꪙ
/hɯan˧˨/
Chó
ꪙꪮ
/maː˨˦/
Mèo
ꪵꪙꪺ
/mɛːu˨˦/
Tay
ꪐꪮ
/mɯ˨˦/
Mắt
ꪁꪎ
/taː˨˦/
Xin chào
ꪎꪺꪎꪒꪲ
/sa wad dii/
Cảm ơn
ꪒꪲ ꪎꪶꪙ
/t͡ɕɔp t͡ɕai/
Một
ꪙꪲꪮꪉ
/nɯŋ˨˦/
Tốt
ꪒꪲ
/diː˨˦/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai (Tai, Southwestern, Northwestern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Thái Đen | Tiếng Thái (Isan) | Tiếng Thái (miền Bắc) | Tiếng Thái Song | Tiếng Lào | Tiếng Thái (miền Nam) | Tiếng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ꪙꪾꫂ /nam˦/ | น้ำ /nam˧˥/ | น้ำ /nam˧˥/ | น้ำ /nam˧˩/ | ນ້ຳ /naːm˥˩/ | น้ำ /nam˧˥/ | น้ำ /nam˧˥/ |
| Lửa | ꪼꪡ /fai˨˦/ | ไฟ /faj˥/ | ไฟ /faj˥/ | ไฟ /faj˧˩/ | ໄຟ /faj˥/ | ไฟ /faj˥/ | ไฟ /faj˧/ |
| Mặt trời | ꪼꪎ /sai˨˦/ | ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ | ตะวัน /ta˨˩wan˥/ | ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ | ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˥/ | ตะวัน /ta˨˩wan˥/ | ดวงอาทิตย์ /duaŋ˧ʔaː˧tʰit˧˥/ |
| Mặt trăng | ꪒꪮꪙ /don˨˦/ | เดือน /dɯːan˥/ | เดือน /dɯːan˥/ | เดือน /dɯːan˧/ | ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ | เดือน /dɯːan˥/ | ดวงจันทร์ /duaŋ˧t͡ɕan˧/ |
| Mẹ | ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ | แม่ /mɛː˥˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ | แม่ /mɛː˧˩/ | ແມ່ /mɛː˨˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ |
| Cha | ꪶꪎ /pɔ˨˦/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | พ่อ /pʰɔː˧˩/ | ພໍ່ /pʰɔː˨˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ |
| Ăn | ꪀꪲꪙ /kin˨˦/ | กิน /kin˥/ | กิ๋น /kin˩˧/ | กิน /kin˧/ | ກິນ /kin˩˧/ | กิน /kin˥/ | กิน /kin˧/ |
| Uống | ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ดื่ม /dɯːm˧˩/ | ດື່ມ /dɯːm˨˩/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ดื่ม /dɯːm˨˩/ |
| Yêu | ꪥꪮꪀ /hak˧˩/ | ฮัก /hak˧˥/ | ฮัก /hak˧˥/ | รัก /hak˥/ | ຮັກ /hak˥/ | รัก /rak˧˥/ | รัก /rak˧˥/ |
| Tim | ꪈꪲꪒ /t͡ɕai˧/ | ใจ /t͡ɕaj˥/ | ใจ๋ /t͡ɕaj˩˧/ | ใจ /t͡ɕaj˧/ | ໃຈ /t͡ɕaj˩˧/ | ใจ /t͡ɕaj˥/ | ใจ /t͡ɕaj˧/ |
| Cây | ꪶꪕꪙ ꪼꪮꪉ /ton mai˨˦/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ต้นไม้ /ton˧˩ maj˧˩/ | ຕົ້ນໄມ້ /ton˥˩ maj˥˩/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ต้นไม้ /ton˥˩maj˧˥/ |
| Nhà | ꪙꪮꪙ /hɯan˧˨/ | เฮือน /hɯːan˥/ | เฮือน /hɯːan˥/ | เรือน /rɯːan˧/ | ເຮືອນ /hɯːan˥/ | บ้าน /baːn˧˥/ | บ้าน /baːn˥˩/ |
| Chó | ꪙꪮ /maː˨˦/ | หมา /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ | ໝາ /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ |
| Mèo | ꪵꪙꪺ /mɛːu˨˦/ | แมว /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˩˧/ | ແມວ /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˧/ |
| Tay | ꪐꪮ /mɯ˨˦/ | มือ /mɯː˥/ | มือ /mɯː˥/ | มือ /mɯː˧/ | ມື /mɯː˥/ | มือ /mɯː˥/ | มือ /mɯː˧/ |
| Mắt | ꪁꪎ /taː˨˦/ | ตา /taː˥/ | ต๋า /taː˩˧/ | ตา /taː˧/ | ຕາ /taː˩˧/ | ตา /taː˥/ | ตา /taː˧/ |
| Xin chào | ꪎꪺꪎꪒꪲ /sa wad dii/ | สะบายดี /sa˨˩baːj˥diː˥/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˥/ | สบายดี /sa˩˧ baːj˩˧ diː˩˧/ | ສະບາຍດີ /sa˨ baːj˩˧ diː˩˧/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˥/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˧/ |
| Cảm ơn | ꪒꪲ ꪎꪶꪙ /t͡ɕɔp t͡ɕai/ | ขอบใจ /kʰɔːp˨˩t͡ɕaj˥/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˥/ | ขอบใจ /kʰɔːp˩˧ t͡ɕaj˩˧/ | ຂອບໃຈ /kʰɔːp˥ t͡ɕaj˩˧/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˥/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˧/ |
| Một | ꪙꪲꪮꪉ /nɯŋ˨˦/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | หนึ่ง /nɯŋ˩/ | ໜຶ່ງ /nɯŋ˩˧/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ |
| Tốt | ꪒꪲ /diː˨˦/ | ดี /diː˥/ | ดี /diː˥/ | ดี /diː˩˧/ | ດີ /diː˩˧/ | ดี /diː˥/ | ดี /diː˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.