Cần Tày
Tiếng Tày
Kra-Dai (Tai, trung tâm)
Tiếng Tày là ngôn ngữ dân tộc thiểu số lớn nhất Việt Nam, có quan hệ gần gũi với tiếng Nùng (thường được coi là một cụm Tày-Nùng duy nhất) và với tiếng Choang (Zhuang) ở Quảng Tây lân cận (Trung Quốc). Là một ngôn ngữ Tai Trung tâm với sáu thanh điệu, tiếng Tày được nói khắp các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang và Bắc Kạn. Tiếng Tày từng có một truyền thống văn học lịch sử sử dụng chữ Nôm Tày, một loại chữ viết phỏng theo chữ Hán theo mô hình chữ Nôm của người Việt, được dùng cho các văn bản nghi lễ và thơ ca dân gian cho đến thế kỷ 20.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tày
Nước
nặm
/naːm˨˩/
Lửa
phầy
/fəj˨˩/
Mặt trời
tha vằn
/tʰaː˧˧vən˨˩/
Mặt trăng
bươn
/bɯən˧˧/
Sao
đao
/daːw/
Mẹ
mẻ
/mɛ˨˩˧/
Cha
pò
/pɔ˨˩/
Tôi
khỏi
/xɔːj/
Bạn
mừng
/mɯŋ/
Tên
chứ
/ɕɯ/
Mắt
tha
/tʰaː˧˧/
Tay
mừ
/mɯ˨˩/
Tim
chầy
/tʃəj˨˩/
Yêu
hắc
/hak˧˥/
Cây
mạy
/maːj˨˩/
Nhà
rườn
/zɯən˨˩/
Chó
ma
/maː˧˧/
Mèo
meo
/meo˧˧/
Ăn
kin
/kin˧˧/
Uống
uống
/uəŋ˧˥/
Một
nưng
/nɯŋ˧˧/
Hai
soong
/soːŋ/
Xin chào
chào
/tʃaːw˨˩/
Cảm ơn
cảm ơn
/kaːm˨˩˧ɤn˧˧/
Tốt
đây
/ɗəj˧˧/
Chim cu cu
khảm khắc
/kʰaːm˨˩˧ kʰak˥/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai (Tai, Central) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tày | Tiếng Nùng | Tiếng Thái Song | Tiếng Lào | Tiếng Thái (miền Bắc) | Tiếng Thái Đen | Tiếng Thái (Isan) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nặm /naːm˨˩/ | nặm /naːm˨˩/ | น้ำ /nam˧˩/ | ນ້ຳ /naːm˥˩/ | น้ำ /nam˧˥/ | ꪙꪾꫂ /nam˦/ | น้ำ /nam˧˥/ |
| Lửa | phầy /fəj˨˩/ | fầy /fəj˨˩/ | ไฟ /faj˧˩/ | ໄຟ /faj˥/ | ไฟ /faj˥/ | ꪼꪡ /fai˨˦/ | ไฟ /faj˥/ |
| Mặt trời | tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ | tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ | ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ | ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˥/ | ตะวัน /ta˨˩wan˥/ | ꪼꪎ /sai˨˦/ | ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ |
| Mặt trăng | bươn /bɯən˧˧/ | boon /boːn˧˧/ | เดือน /dɯːan˧/ | ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ | เดือน /dɯːan˥/ | ꪒꪮꪙ /don˨˦/ | เดือน /dɯːan˥/ |
| Sao | đao /daːw/ | đao /daːw/ | ดาว /daːw˩/ | ດາວ /dàːw/ | ดาว /daːw˧/ | ꪒꪱꪫ /daːw˧/ | ดาว /daːw˧/ |
| Mẹ | mẻ /mɛ˨˩˧/ | mé /mɛ˨˩˧/ | แม่ /mɛː˧˩/ | ແມ່ /mɛː˨˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ | ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ | แม่ /mɛː˥˩/ |
| Cha | pò /pɔ˨˩/ | pò /pɔ˨˩/ | พ่อ /pʰɔː˧˩/ | ພໍ່ /pʰɔː˨˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | ꪶꪜ /pɔ˨˦/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ |
| Tôi | khỏi /xɔːj/ | khỏi /xɔːj/ | กู /kuː˧/ | ຂ້ອຍ /kʰɔːj˧˩/ | ตู /tuː˩/ | kau /kaw˥/ | ข้อย /kʰɔːj˧/ |
| Bạn | mừng /mɯŋ/ | mưng /mɯŋ/ | มึง /mɯŋ˧/ | ເຈົ້າ /tɕâːw/ | ตั๋ว /tua˩˩˦/ | ꪣꪳꪉ /mɯŋ˧/ | เจ้า /tɕaːw˧/ |
| Tên | chứ /ɕɯ/ | chứ /ɕɯ/ | ชื่อ /tɕɯː˧˩/ | ຊື່ /sɯː˧/ | จื้อ /tɕɯː˧/ | chư /tɕɯ˧˩/ | ซื่อ /sɨː˧/ |
| Mắt | tha /tʰaː˧˧/ | tha /tʰaː˧˧/ | ตา /taː˧/ | ຕາ /taː˩˧/ | ต๋า /taː˩˧/ | ꪁꪎ /taː˨˦/ | ตา /taː˥/ |
| Tay | mừ /mɯ˨˩/ | mừ /mɯ˨˩/ | มือ /mɯː˧/ | ມື /mɯː˥/ | มือ /mɯː˥/ | ꪐꪮ /mɯ˨˦/ | มือ /mɯː˥/ |
| Tim | chầy /tʃəj˨˩/ | cấy /kəj˨˩˧/ | ใจ /tɕaj˧/ | ໃຈ /tɕaj˩˧/ | ใจ๋ /tɕaj˩˧/ | ꪈꪲꪒ /tɕai˧/ | ใจ /tɕaj˥/ |
| Yêu | hắc /hak˧˥/ | rắc /rak˧˥/ | ฮัก /hak˥/ | ຮັກ /hak˥/ | ฮัก /hak˧˥/ | ꪥꪮꪀ /hak˧˩/ | ฮัก /hak˧˥/ |
| Cây | mạy /maːj˨˩/ | mạy /maːj˨˩/ | ต้นไม้ /ton˧˩ maj˧˩/ | ຕົ້ນໄມ້ /ton˥˩ maj˥˩/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ꪶꪕꪙ ꪼꪮꪉ /ton mai˨˦/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ |
| Nhà | rườn /zɯən˨˩/ | rườn /zɯən˨˩/ | เรือน /rɯːan˧/ | ເຮືອນ /hɯːan˥/ | เฮือน /hɯːan˥/ | ꪙꪮꪙ /hɯan˧˨/ | เฮือน /hɯːan˥/ |
| Chó | ma /maː˧˧/ | ma /maː˧˧/ | หมา /maː˩˧/ | ໝາ /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ | ꪢꪱ /maː˨˦/ | หมา /maː˩˧/ |
| Mèo | meo /meo˧˧/ | meo /meo˧˧/ | แมว /mɛːw˩˧/ | ແມວ /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˥/ | ꪵꪙꪺ /mɛːu˨˦/ | แมว /mɛːw˥/ |
| Ăn | kin /kin˧˧/ | kin /kin˧˧/ | กิน /kin˧/ | ກິນ /kin˩˧/ | กิ๋น /kin˩˧/ | ꪀꪲꪙ /kin˨˦/ | กิน /kin˥/ |
| Uống | uống /uəŋ˧˥/ | kin nặm /kin˧˧naːm˨˩/ | ดื่ม /dɯːm˧˩/ | ດື່ມ /dɯːm˨˩/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ |
| Một | nưng /nɯŋ˧˧/ | nưng /nɯŋ˧˧/ | หนึ่ง /nɯŋ˩/ | ໜຶ່ງ /nɯŋ˩˧/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | ꪙꪲꪮꪉ /nɯŋ˨˦/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ |
| Hai | soong /soːŋ/ | soong /soːŋ/ | สอง /sɔːŋ˩˧/ | ສອງ /sɔ̌ːŋ/ | สอง /sɔːŋ˩/ | ꪎꪮꪉ /sɔːŋ˧˩/ | สอง /sɔːŋ˩/ |
| Xin chào | chào /tʃaːw˨˩/ | choà /tʃɔaː˨˩/ | สบายดี /sa˩˧ baːj˩˧ diː˩˧/ | ສະບາຍດີ /sa˨ baːj˩˧ diː˩˧/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˥/ | ꪎꪺꪎꪒꪲ /sa wad dii/ | สะบายดี /sa˨˩baːj˥diː˥/ |
| Cảm ơn | cảm ơn /kaːm˨˩˧ɤn˧˧/ | ơn rể /ɤn˧˧zɛ˨˩˧/ | ขอบใจ /kʰɔːp˩˧ tɕaj˩˧/ | ຂອບໃຈ /kʰɔːp˥ tɕaj˩˧/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˥/ | ꪒꪲ ꪎꪶꪙ /tɕɔp tɕai/ | ขอบใจ /kʰɔːp˨˩tɕaj˥/ |
| Tốt | đây /ɗəj˧˧/ | đây /ɗəj˧˧/ | ดี /diː˩˧/ | ດີ /diː˩˧/ | ดี /diː˥/ | ꪒꪲ /diː˨˦/ | ดี /diː˥/ |
| Chim cu cu | khảm khắc /kʰaːm˨˩˧ kʰak˥/ | khảm khắc /kʰaːm˨˩˧ kʰak˥/ | — | ນົກກັກກູ /nok˧ kak˧˥ kuː˩˧/ | นกคัคคู /nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧/ | — | นกคัคคู /nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.