ไทย

Tiếng Thái

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~60M Chữ viếtThai Quốc giaThailand Ngôn ngữ chính thứcThailand Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tha Glottocodethai1261

Còn gọi là: Thai, Siamese

Tiếng Thái là ngôn ngữ thanh điệu với năm thanh và có hệ thống đại từ phức tạp phản ánh địa vị xã hội. Trong văn phong trang trọng, vốn từ Pali-Sanskrit chiếm vai trò quan trọng; là ngôn ngữ chính của ngữ hệ Kra-Dai.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Thái

Nước

น้ำ

/nam˧˥/

Lửa

ไฟ

/faj˧/

Mặt trời

ดวงอาทิตย์

/duaŋ˧ʔaː˧tʰit˧˥/

Mặt trăng

ดวงจันทร์

/duaŋ˧t͡ɕan˧/

Mẹ

แม่

/mɛː˥˩/

Cha

พ่อ

/pʰɔː˥˩/

Ăn

กิน

/kin˧/

Uống

ดื่ม

/dɯːm˨˩/

Yêu

รัก

/rak˧˥/

Tim

ใจ

/t͡ɕaj˧/

Cây

ต้นไม้

/ton˥˩maj˧˥/

Nhà

บ้าน

/baːn˥˩/

Chó

หมา

/maː˩˧/

Mèo

แมว

/mɛːw˧/

Tay

มือ

/mɯː˧/

Mắt

ตา

/taː˧/

Xin chào

สวัสดี

/sa˨˩wat˨˩diː˧/

Cảm ơn

ขอบคุณ

/kʰɔːp˨˩kʰun˧/

Một

หนึ่ง

/nɯŋ˨˩/

Tốt

ดี

/diː˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan

Nghĩa Tiếng TháiTiếng Thái (miền Nam)Tiếng Thái (miền Bắc)Tiếng Thái (Isan)Tiếng Thái SongTiếng LàoTiếng Thái Đen
Nước น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˩/ ນ້ຳ /naːm˥˩/ ꪙꪾꫂ /nam˦/
Lửa ไฟ /faj˧/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˧˩/ ໄຟ /faj˥/ ꪼꪡ /fai˨˦/
Mặt trời ดวงอาทิตย์ /duaŋ˧ʔaː˧tʰit˧˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˥/ ꪼꪎ /sai˨˦/
Mặt trăng ดวงจันทร์ /duaŋ˧t͡ɕan˧/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˧/ ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/
Mẹ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˧˩/ ແມ່ /mɛː˨˩/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/
Cha พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ ພໍ່ /pʰɔː˨˩/ ꪶꪎ /pɔ˨˦/
Ăn กิน /kin˧/ กิน /kin˥/ กิ๋น /kin˩˧/ กิน /kin˥/ กิน /kin˧/ ກິນ /kin˩˧/ ꪀꪲꪙ /kin˨˦/
Uống ดื่ม /dɯːm˨˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/ ดื่ม /dɯːm˧˩/ ດື່ມ /dɯːm˨˩/ ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Thái
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
Tiếng Thái
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ฉาน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.