Vahcuengh

Tiếng Tráng

Kra-Dai > Tai

Ngữ hệKra-Dai > Tai Người nói約1600万人 (壮語全方言計) Khu vựcGuangxi, China Cách đọcÂm Hán-Choang

Tiếng Zhuang (Vahcuengh) là ngôn ngữ phi Hán lớn nhất Trung Quốc, được hơn 16 triệu người sử dụng chủ yếu ở Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây. Âm Hán-Choang được vay mượn chủ yếu qua tiếp xúc lâu dài với tiếng Bình Thoại (Pinghua) và tiếng Quảng Đông, vốn là các phương ngữ có uy tín trong khu vực. Chữ Sawndip (古壯字) truyền thống mượn chữ Hán theo âm và nghĩa để ghi lại từ vựng tiếng Zhuang và các từ mượn Hán. Tiếng Zhuang tiêu chuẩn hiện đại dùng hệ chữ Latin được chuẩn hóa năm 1957, với thanh điệu được đánh dấu bằng phụ âm cuối từ (z=thanh 1, j=thanh 2, x=thanh 3, q=thanh 4, h=thanh 5, không dấu=thanh 6). Lớp âm Hán-Choang là một trong những tầng tiếp xúc Hán ngữ được ghi chép sớm nhất của ngữ hệ Tai-Kradai, có giá trị quan trọng trong việc tái lập âm vị học tiếng Tai nguyên thủy.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Tráng

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one iet /ʔjɛt̚˥/
two ngeih /ŋei˨˦/
three sam /saːm˧˧/
four seiq /ɬei˦˥/
five haj /haː˨˩/
six roek /ɣok̚˥/
seven caet /tsaːt̚˥/
eight bet /pɛt̚˥/
nine gouj /kou˨˩/
ten cib /tsip̚˧˥/
sun ngaed /ŋaːt̚˩/
moon nyied /ɲet̚˩/
mountain san /ɬaːn˧˧/
water suij /ɬui˨˩/
fire foj /fo˨˩/
tree moeg /mok̚˩/
soil doj /to˨˩/
sky dienh /ten˨˦/
ground dih /ti˨˦/
sea haij /haːi˨˩/
dragon lungz /luŋ˨˩˧/
tiger hux /hu˧˩/
dog gienz /kin˨˩˧/
horse max /maː˧˩/
bird roeg /ɣok̚˨/
fish bya /pjaː˧˧/
ox vaiz /waːi˨˩˧/
sheep yangz /jaŋ˨˩˧/
cat mauz /maːu˨˩˧/
person yinz /jin˨˩˧/
hand soux /ɬou˧˩/
foot cug /tsuk̚˨/
eye moeg /mok̚˨/
ear rwix /ɣwi˧˩/
mouth houx /hou˧˩/
head dauz /taːu˨˩˧/
heart simz /ɬim˨˩˧/
blood ied /ʔet̚˩/
meat noh /no˨˦/
up ciengx /tseŋ˧˩/
down hax /haː˧˩/
middle cungh /tsuŋ˨˦/
hit cungq /tsuŋ˦˥/
center yangh /jaŋ˨˦/
left swix /ɬwi˧˩/
right yoix /joi˧˩/
east dungh /tuŋ˨˦/
西 west sih /ɬi˨˦/
south namz /naːm˨˩˧/
north baeg /pak̚˨/
go hengz /heŋ˨˩˧/
row hangz /haŋ˨˩˧/
come laiz /laːi˨˩˧/
leave heiq /hei˦˥/
see gienh /ken˨˦/
hear vwnz /wɯn˨˩˧/
eat gwn /kɯn˧˧/
drink imx /im˧˩/
run byaij /pjaːi˨˩/
sit naengh /nɛŋ˨˦/
stand rip /ɣip̚˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai liên quan

Nghĩa Tiếng TrángTiếng Thái Đentiếng Bố YTiếng TàyTiếng NùngTiếng Thái (miền Bắc)Tiếng Thái (miền Nam)
Nước /ɣam˦/ ꪙꪾꫂ /nam˦/ raamx /raːm˧˩/ nặm /naːm˨˩/ nặm /naːm˨˩/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa /fei˧˥/ ꪼꪡ /fai˨˦/ feih /fei˧˩/ phầy /fəj˨˩/ fầy /fəj˨˩/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời /taŋ˧˥ŋon˧˥/ ꪼꪎ /sai˨˦/ ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/
Mặt trăng /dan˥/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/ ronh /roːn˧˩/ bươn /bɯən˧˧/ boon /boːn˧˧/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/
Mẹ 𫱆 /me˨/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ meeh /meː˧˩/ mẻ /mɛ˨˩˧/ /mɛ˨˩˧/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha boh /po˧/ ꪶꪎ /pɔ˨˦/ poh /poː˧˩/ /pɔ˨˩/ /pɔ˨˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Ăn gwn /kɯn˨˦/ ꪀꪲꪙ /kin˨˦/ gianl /ɡian˧˥/ kin /kin˧˧/ kin /kin˧˧/ กิ๋น /kin˩˧/ กิน /kin˥/
Uống gwn /kɯn˨˦ɣam˦/ ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/ gunl /ɡuŋ˧˥/ uống /uəŋ˧˥/ kin nặm /kin˧˧naːm˨˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/ ดื่ม /dɯːm˥˩/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai > Tai liên quan

Chữ Hán Tiếng TrángTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Quảng Đông Đông Hoản
iet /ʔjɛt̚˥/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ jat1 /jɐt̚˥˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ngeih /ŋei˨˦/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /jiː˨˨/
sam /saːm˧˧/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ thaam1 /θaːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/
seiq /ɬei˦˥/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ thei3 /θei˧˧/ sei3 /sei˧˧/
haj /haː˨˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
roek /ɣok̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/
caet /tsaːt̚˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
bet /pɛt̚˥/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gouj /kou˨˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
cib /tsip̚˧˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ slap6 /ɬɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.