Cần Nùng
Tiếng Nùng
Kra-Dai (Tai, trung tâm)
Tiếng Nùng là ngôn ngữ thiểu số Tai-Kadai lớn thứ hai của Việt Nam sau tiếng Tày (~1 triệu người nói ở các tỉnh biên giới đông bắc), và có quan hệ rất gần gũi với tiếng này — thường được phân tích chung như một cụm phương ngữ Tày-Nùng duy nhất trong nhánh Tai Trung tâm. Một số tiểu phương ngữ riêng biệt (Nùng Phàn Slình, Nùng Cháo, Nùng Inh, Nùng An, Nùng Lòi v.v.) tạo thành một chuỗi liên tục với cả tiếng Tày ở phía tây và tiếng Choang (Zhuang) bên kia biên giới Trung Quốc. Có thanh điệu (6 thanh), SVO, với các tầng từ vựng Hán-Việt và một kho văn liệu nhỏ bằng chữ Nôm Tày.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nùng
Nước
nặm
/naːm˨˩/
Lửa
fầy
/fəj˨˩/
Mặt trời
tha vằn
/tʰaː˧˧vən˨˩/
Mặt trăng
boon
/boːn˧˧/
Sao
đao
/daːw/
Mẹ
mé
/mɛ˨˩˧/
Cha
pò
/pɔ˨˩/
Tôi
khỏi
/xɔːj/
Bạn
mưng
/mɯŋ/
Tên
chứ
/ɕɯ/
Mắt
tha
/tʰaː˧˧/
Tay
mừ
/mɯ˨˩/
Tim
cấy
/kəj˨˩˧/
Yêu
rắc
/rak˧˥/
Cây
mạy
/maːj˨˩/
Nhà
rườn
/zɯən˨˩/
Chó
ma
/maː˧˧/
Mèo
meo
/meo˧˧/
Ăn
kin
/kin˧˧/
Uống
kin nặm
/kin˧˧naːm˨˩/
Một
nưng
/nɯŋ˧˧/
Hai
soong
/soːŋ/
Xin chào
choà
/tʃɔaː˨˩/
Cảm ơn
ơn rể
/ɤn˧˧zɛ˨˩˧/
Tốt
đây
/ɗəj˧˧/
Chim cu cu
khảm khắc
/kʰaːm˨˩˧ kʰak˥/
Nguồn
- Edmondson & Gregerson (2007) Tai-Kadai
- Ethnologue: nut
- Glottolog: nung1290
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai (Tai, Central) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nùng | Tiếng Tày | Tiếng Lào | Tiếng Thái Song | Tiếng Thái Đen | Tiếng Thái (miền Bắc) | Tiếng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nặm /naːm˨˩/ | nặm /naːm˨˩/ | ນ້ຳ /naːm˥˩/ | น้ำ /nam˧˩/ | ꪙꪾꫂ /nam˦/ | น้ำ /nam˧˥/ | น้ำ /nam˧˥/ |
| Lửa | fầy /fəj˨˩/ | phầy /fəj˨˩/ | ໄຟ /faj˥/ | ไฟ /faj˧˩/ | ꪼꪡ /fai˨˦/ | ไฟ /faj˥/ | ไฟ /faj˧/ |
| Mặt trời | tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ | tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ | ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˥/ | ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ | ꪼꪎ /sai˨˦/ | ตะวัน /ta˨˩wan˥/ | ดวงอาทิตย์ /duaŋ˧ʔaː˧tʰit˧˥/ |
| Mặt trăng | boon /boːn˧˧/ | bươn /bɯən˧˧/ | ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ | เดือน /dɯːan˧/ | ꪒꪮꪙ /don˨˦/ | เดือน /dɯːan˥/ | ดวงจันทร์ /duaŋ˧tɕan˧/ |
| Sao | đao /daːw/ | đao /daːw/ | ດາວ /dàːw/ | ดาว /daːw˩/ | ꪒꪱꪫ /daːw˧/ | ดาว /daːw˧/ | ดาว /daːw˧/ |
| Mẹ | mé /mɛ˨˩˧/ | mẻ /mɛ˨˩˧/ | ແມ່ /mɛː˨˩/ | แม่ /mɛː˧˩/ | ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ | แม่ /mɛː˥˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ |
| Cha | pò /pɔ˨˩/ | pò /pɔ˨˩/ | ພໍ່ /pʰɔː˨˩/ | พ่อ /pʰɔː˧˩/ | ꪶꪜ /pɔ˨˦/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ |
| Tôi | khỏi /xɔːj/ | khỏi /xɔːj/ | ຂ້ອຍ /kʰɔːj˧˩/ | กู /kuː˧/ | kau /kaw˥/ | ตู /tuː˩/ | ผม /pʰom˩˩˦/ |
| Bạn | mưng /mɯŋ/ | mừng /mɯŋ/ | ເຈົ້າ /tɕâːw/ | มึง /mɯŋ˧/ | ꪣꪳꪉ /mɯŋ˧/ | ตั๋ว /tua˩˩˦/ | คุณ /kʰun˧/ |
| Tên | chứ /ɕɯ/ | chứ /ɕɯ/ | ຊື່ /sɯː˧/ | ชื่อ /tɕɯː˧˩/ | chư /tɕɯ˧˩/ | จื้อ /tɕɯː˧/ | ชื่อ /tɕʰɯː˥˩/ |
| Mắt | tha /tʰaː˧˧/ | tha /tʰaː˧˧/ | ຕາ /taː˩˧/ | ตา /taː˧/ | ꪁꪎ /taː˨˦/ | ต๋า /taː˩˧/ | ตา /taː˧/ |
| Tay | mừ /mɯ˨˩/ | mừ /mɯ˨˩/ | ມື /mɯː˥/ | มือ /mɯː˧/ | ꪐꪮ /mɯ˨˦/ | มือ /mɯː˥/ | มือ /mɯː˧/ |
| Tim | cấy /kəj˨˩˧/ | chầy /tʃəj˨˩/ | ໃຈ /tɕaj˩˧/ | ใจ /tɕaj˧/ | ꪈꪲꪒ /tɕai˧/ | ใจ๋ /tɕaj˩˧/ | ใจ /tɕaj˧/ |
| Yêu | rắc /rak˧˥/ | hắc /hak˧˥/ | ຮັກ /hak˥/ | ฮัก /hak˥/ | ꪥꪮꪀ /hak˧˩/ | ฮัก /hak˧˥/ | รัก /rak˧˥/ |
| Cây | mạy /maːj˨˩/ | mạy /maːj˨˩/ | ຕົ້ນໄມ້ /ton˥˩ maj˥˩/ | ต้นไม้ /ton˧˩ maj˧˩/ | ꪶꪕꪙ ꪼꪮꪉ /ton mai˨˦/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ต้นไม้ /ton˥˩maj˧˥/ |
| Nhà | rườn /zɯən˨˩/ | rườn /zɯən˨˩/ | ເຮືອນ /hɯːan˥/ | เรือน /rɯːan˧/ | ꪙꪮꪙ /hɯan˧˨/ | เฮือน /hɯːan˥/ | บ้าน /baːn˥˩/ |
| Chó | ma /maː˧˧/ | ma /maː˧˧/ | ໝາ /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ | ꪢꪱ /maː˨˦/ | หมา /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ |
| Mèo | meo /meo˧˧/ | meo /meo˧˧/ | ແມວ /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˩˧/ | ꪵꪙꪺ /mɛːu˨˦/ | แมว /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˧/ |
| Ăn | kin /kin˧˧/ | kin /kin˧˧/ | ກິນ /kin˩˧/ | กิน /kin˧/ | ꪀꪲꪙ /kin˨˦/ | กิ๋น /kin˩˧/ | กิน /kin˧/ |
| Uống | kin nặm /kin˧˧naːm˨˩/ | uống /uəŋ˧˥/ | ດື່ມ /dɯːm˨˩/ | ดื่ม /dɯːm˧˩/ | ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ดื่ม /dɯːm˨˩/ |
| Một | nưng /nɯŋ˧˧/ | nưng /nɯŋ˧˧/ | ໜຶ່ງ /nɯŋ˩˧/ | หนึ่ง /nɯŋ˩/ | ꪙꪲꪮꪉ /nɯŋ˨˦/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ |
| Hai | soong /soːŋ/ | soong /soːŋ/ | ສອງ /sɔ̌ːŋ/ | สอง /sɔːŋ˩˧/ | ꪎꪮꪉ /sɔːŋ˧˩/ | สอง /sɔːŋ˩/ | สอง /sɔːŋ˩˩˦/ |
| Xin chào | choà /tʃɔaː˨˩/ | chào /tʃaːw˨˩/ | ສະບາຍດີ /sa˨ baːj˩˧ diː˩˧/ | สบายดี /sa˩˧ baːj˩˧ diː˩˧/ | ꪎꪺꪎꪒꪲ /sa wad dii/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˥/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˧/ |
| Cảm ơn | ơn rể /ɤn˧˧zɛ˨˩˧/ | cảm ơn /kaːm˨˩˧ɤn˧˧/ | ຂອບໃຈ /kʰɔːp˥ tɕaj˩˧/ | ขอบใจ /kʰɔːp˩˧ tɕaj˩˧/ | ꪒꪲ ꪎꪶꪙ /tɕɔp tɕai/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˥/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˧/ |
| Tốt | đây /ɗəj˧˧/ | đây /ɗəj˧˧/ | ດີ /diː˩˧/ | ดี /diː˩˧/ | ꪒꪲ /diː˨˦/ | ดี /diː˥/ | ดี /diː˧/ |
| Chim cu cu | khảm khắc /kʰaːm˨˩˧ kʰak˥/ | khảm khắc /kʰaːm˨˩˧ kʰak˥/ | ນົກກັກກູ /nok˧ kak˧˥ kuː˩˧/ | — | — | นกคัคคู /nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧/ | นกคัคคู /nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.