Tiếng Việt (Miền Nam)
Tiếng Việt Nam bộ
Nam Á
Tiếng Việt miền Nam là một nhóm rộng các biến thể vùng miền tập trung quanh Thành phố Hồ Chí Minh và đồng bằng sông Cửu Long, với khác biệt đáng kể ngay trong nội bộ khu vực. Các biến thể này dùng chung chuẩn viết toàn quốc và chữ Quốc ngữ dựa trên mẫu tự Latinh; khác biệt với phương ngữ miền Bắc chủ yếu nằm ở phát âm, từ vựng và cách dùng chứ không tạo thành một ngôn ngữ viết riêng. Đặc điểm âm vị nổi bật là hệ năm thanh do hỏi và ngã nhập làm một, còn đối lập thanh điệu miền Nam nhìn chung không dùng khác biệt về chất giọng như lời nói Hà Nội. Nhiều người cũng nhập một số phụ âm đầu hoặc cuối, nhưng chi tiết thay đổi theo địa phương và hoàn cảnh xã hội. Những từ miền Nam như ba, má chỉ cha mẹ và trái chỉ “fruit” cùng tồn tại với cách gọi vùng khác, trong khi phát thanh, âm nhạc và di cư đưa các dạng miền Nam ra ngoài địa bàn gốc.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Việt Nam bộ
Nước
nước
/nɨək˧˥/
Lửa
lửa
/lɨə˨˩˥/
Mặt trời
mặt trời
/mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/
Mặt trăng
mặt trăng
/mak˨˩˨ ʈaŋ˥/
Sao
sao
/ʂaːw˧/
Mẹ
má
/maː˧˥/
Cha
ba
/ɓaː˥/
Tôi
tôi
/toj˧/
Bạn
bạn
/ɓaːŋ˨˩˨/
Tên
tên
/teŋ˧/
Mắt
mắt
/mak˧˥/
Tay
tay
/taj˥/
Tim
trái tim
/ʈaːj˧˥ tim˥/
Yêu
thương
/tʰɨəŋ˥/
Cây
cây
/kəj˥/
Nhà
nhà
/ɲaː˨˩/
Chó
chó
/ɕɔ˧˥/
Mèo
mèo
/mɛw˨˩/
Ăn
ăn
/aŋ˥/
Uống
uống
/uəŋ˧˥/
Một
một
/mok˨˩˨/
Hai
hai
/haːj˧/
Xin chào
xin chào
/siŋ˥ ɕaːw˨˩/
Cảm ơn
cảm ơn
/kaːm˨˩˥ əːn˥/
Tốt
tốt
/tok˧˥/
Chim cu cu
cu cu
/ku˧ ku˧/
Máy tính
máy tính
/maj˦˥ tɨn˦˥/
Sushi
sushi
/ʂu˧ ʂi˧/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Việt Nam bộ | Tiếng Việt | Tiếng Việt Trung bộ | Tiếng Việt (Chữ Nôm) | Tiếng Bố Y | Tiếng Thái (Isan) | Tiếng Thái (miền Nam) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nước /nɨək˧˥/ | nước /nɨək˧˥/ | nước /nɨːk˧˥/ | 渃 /nɨək˧˥/ | raamx /raːm˧˩/ | น้ำ /nam˧˥/ | น้ำ /nam˧˥/ |
| Lửa | lửa /lɨə˨˩˥/ | lửa /lɨə˧˩˧/ | lửa /lɨə˧˩/ | 焒 /lɨə˧˩˧/ | feih /fei˧˩/ | ไฟ /faj˥/ | ไฟ /faj˥/ |
| Mặt trời | mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ | mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ | mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ | 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ | ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ | ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ | ตะวัน /ta˨˩wan˥/ |
| Mặt trăng | mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ | mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ | mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ | 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ | ronh /roːn˧˩/ | เดือน /dɯːan˥/ | เดือน /dɯːan˥/ |
| Sao | sao /ʂaːw˧/ | sao /saːw˧/ | sao /saːw˧/ | 𣋀 /saːw˧/ | ndaux /ʔdaːu˧/ | ดาว /daːw˧/ | ดาว /daːw˧/ |
| Mẹ | má /maː˧˥/ | mẹ /mɛ˨˩/ | mạ /maː˨˨/ | 媄 /mɛ˨˩/ | meeh /meː˧˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ |
| Cha | ba /ɓaː˥/ | bố /ɓo˧˥/ | bọ /ɓɔː˨˨/ | 布 /ɓo˧˥/ | poh /poː˧˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ |
| Tôi | tôi /toj˧/ | tôi /toj˧/ | tôi /toj˧/ | 碎 /toj˧/ | gul /ku˨˩/ | ข้อย /kʰɔːj˧/ | ฉาน /tɕʰaːn˦/ |
| Bạn | bạn /ɓaːŋ˨˩˨/ | bạn /ɓaːn˨˩ˀ/ | bạn /ɓaːŋ˨˩ˀ/ | 眉 /maj˨˩/ | mengz /məŋ˩/ | เจ้า /tɕaːw˧/ | สู /suː˩/ |
| Tên | tên /teŋ˧/ | tên /ten˧/ | tên /teːŋ˧/ | 𠸜 /ten˧/ | mingz /miŋ˩/ | ซื่อ /sɨː˧/ | ชื่อ /tɕʰɯː˧/ |
| Mắt | mắt /mak˧˥/ | mắt /mat˧˥/ | mắt /maːk˧˥/ | 眜 /mat˧˥/ | daa /daː˨˦/ | ตา /taː˥/ | ตา /taː˥/ |
| Tay | tay /taj˥/ | tay /taj˧/ | tay /taːj˥/ | 𢬣 /taj˧/ | faengz /faŋ˩˩/ | มือ /mɯː˥/ | มือ /mɯː˥/ |
| Tim | trái tim /ʈaːj˧˥ tim˥/ | trái tim /tɕaːj˧˥ tim˧/ | trái tim /ʈaːj˩˧ tiːm˥/ | 𢁑𢙭 /tɕaːj˧˥ tim˧/ | saamh /saːm˧˩/ | ใจ /tɕaj˥/ | ใจ /tɕaj˥/ |
| Yêu | thương /tʰɨəŋ˥/ | yêu /iəw˧/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | 𢞅 /iəw˧/ | gaais /ɡaːi˥˧/ | ฮัก /hak˧˥/ | รัก /rak˧˥/ |
| Cây | cây /kəj˥/ | cây /kəj˧/ | cây /kəːj˥/ | 𣘃 /kəj˧/ | faix /fai˧˩/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ |
| Nhà | nhà /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˧˨/ | 茹 /ɲaː˨˩/ | ranz /raŋ˩˩/ | เฮือน /hɯːan˥/ | บ้าน /baːn˧˥/ |
| Chó | chó /ɕɔ˧˥/ | chó /tɕɔ˧˥/ | chó /tɕɔː˩˧/ | 㹥 /tɕɔ˧˥/ | ma /ma˨˦/ | หมา /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ |
| Mèo | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛːw˧˨/ | 猫 /mɛw˨˩/ | meeuq /meːu˧˧/ | แมว /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˥/ |
| Ăn | ăn /aŋ˥/ | ăn /an˧/ | ăn /aːn˥/ | 𫗒 /an˧/ | gianl /ɡian˧˥/ | กิน /kin˥/ | กิน /kin˥/ |
| Uống | uống /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˩˧/ | 㕵 /uəŋ˧˥/ | gunl /ɡuŋ˧˥/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ |
| Một | một /mok˨˩˨/ | một /mot˨˩/ | một /moːk˨˨/ | 𠬠 /mot˨˩/ | ndeeul /ndeːu˧˥/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ |
| Hai | hai /haːj˧/ | hai /haːj˧/ | hai /haːj˧/ | 𠄩 /haːj˧/ | song /soːŋ˨˦/ | สอง /sɔːŋ˩/ | สอง /sɔːŋ˩/ |
| Xin chào | xin chào /siŋ˥ ɕaːw˨˩/ | xin chào /sin˧˧ tɕaːw˨˩/ | xin chào /siːn˥ tɕaːw˧˨/ | 吀嘲 /sin˧ tɕaːw˨˩/ | meez ndil /meː˩˩ ndi˧˥/ | สะบายดี /sa˨˩baːj˥diː˥/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˥/ |
| Cảm ơn | cảm ơn /kaːm˨˩˥ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˧˩˧ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˧˩ əːn˥/ | 感恩 /kaːm˧˩˧ əːn˧/ | gangzhainh /ɡaŋ˩˩haiŋ˧˩/ | ขอบใจ /kʰɔːp˨˩tɕaj˥/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˥/ |
| Tốt | tốt /tok˧˥/ | tốt /tot˧˥/ | tốt /toːk˧˥/ | 卒 /tot˧˥/ | ndil /ndi˧˥/ | ดี /diː˥/ | ดี /diː˥/ |
| Chim cu cu | cu cu /ku˧ ku˧/ | cu cu /ku˧ ku˧/ | cu cu /ku˧ ku˧/ | 布穀 /ɓo˧˩ ko˧ˀ˥/ | — | นกคัคคู /nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧/ | นกคัคคู /nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧/ |
| Máy tính | máy tính /maj˦˥ tɨn˦˥/ | máy tính /maj˧˥ tïŋ˧˥/ | — | 盤倂 /ɓaːn˨˩ tïŋ˧˥/ | — | คอมพิวเตอร์ /kʰɔm˧.pʰiw˧.tɤː˥˩/ | คอมพิวเตอร์ /kʰɔm˧.pʰiw˧.tɤː˥˩/ |
| Sushi | sushi /ʂu˧ ʂi˧/ | sushi /su˧ si˧/ | — | 𩻐 /mam˧˥/ | — | ซูชิ /suː˧.tɕʰiʔ˦˥/ | ซูชิ /suː˧.tɕʰiʔ˦˥/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
So sánh âm Hán tự
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Vietic) liên quan
| Chữ Hán | Tiếng Việt Nam bộ | Tiếng Việt Trung bộ | Tiếng Việt | Tiếng Bạch (trung) | Quan thoại Nguyên đại | Quan thoại Đài Loan | Tiếng Trung (Phổ thông) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 一 | Nhứt /ɲɨt˦˥/ | Nhất /ɲət˦˥/ | Nhất /ɲət˧˥/ | it6 /ʔit̚˨˨˨/ | i3 /i˨˩˦/ | yī /i˥˥/ | yī /i˥˥/ |
| 二 | Nhị /ɲi˨˩˨/ | Nhị /ɲi˨˩ˀ/ | Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ | nox3 /no˨˩˦/ | ʐï4 /ʐʅ˥˩/ | èr /ɑɻ˥˩/ | èr /ɑɻ˥˩/ |
| 三 | Tam /taːm˧˧/ | Tam /taːm˧˨/ | Tam /taːm˧˧/ | sae1 /sæ˥/ | sam1 /sam˥/ | sān /san˥˥/ | sān /san˥˥/ |
| 四 | Tứ /tɨ˧˥/ | Tứ /tɨ˨˩˧/ | Tứ /tɨ˧˥/ | sv4 /sɿ˨˩/ | sï4 /sɿ˥˩/ | sì /sɿ˥˩/ | sì /sɿ˥˩/ |
| 五 | Ngũ /ŋu˨˩˦/ | Ngũ /ŋu˨˩ˀ/ | Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ | ngux3 /ŋu˨˩˦/ | u3 /u˨˩˦/ | wǔ /u˨˩˦/ | wǔ /u˨˩˦/ |
| 六 | Lục /luk˨˩ʔ/ | Lục /luk˨˩ʔ/ | Lục /luk˧ˀ˨ʔ/ | lox6 /lo˨˨˨/ | lieu4 /liəu˥˩/ | liù /ljou˥˩/ | liù /ljou˥˩/ |
| 七 | Thất /tʰət˦˥/ | Thất /tʰət˦˥/ | Thất /tʰət˧˥/ | chi1 /tɕʰi˦˦/ | tshi3 /tsʰi˨˩˦/ | qī /tɕʰi˥˥/ | qī /tɕʰi˥˥/ |
| 八 | Bát /ɓaːt˦˥/ | Bát /ɓaːt˦˥/ | Bát /ɓaːt˧˥/ | be2 /pe˧˥/ | pa3 /pa˨˩˦/ | bā /pa˥˥/ | bā /pa˥˥/ |
| 九 | Cửu /kɨw˨˩˦/ | Cửu /kɨw˧˩˨/ | Cửu /kɨw˧˩˧/ | jiux3 /tɕiu˨˩˦/ | kieu3 /kiəu˨˩˦/ | jiǔ /tɕjou˨˩˦/ | jiǔ /tɕjou˨˩˦/ |
| 十 | Thập /tʰəp˨˩ʔ/ | Thập /tʰəp˨˩ʔ/ | Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ | cix6 /tsʰɿ˨˨˨/ | ʂï2 /ʂʅ˧˥/ | shí /sz̩˧˥/ | shí /ʂʐ̩˧˥/ |
| 日 | Nhựt /ɲɨt˨˩ʔ/ | Nhật /ɲət˨˩ʔ/ | Nhật /ɲət˧ˀ˨ʔ/ | nix4 /ni˨˩/ | ʐï4 /ʐʅ˥˩/ | rì /z̩˥˩/ | rì /ʐ̩˥˩/ |
| 月 | Nguyệt /ŋwiət˨˩ʔ/ | Nguyệt /ŋwiət˨˩ʔ/ | Nguyệt /ŋwiət˧ˀ˨ʔ/ | nyuex4 /ɲyɛ˨˩/ | ye4 /yɛ˥˩/ | yuè /ɥe˥˩/ | yuè /ɥe˥˩/ |
| 山 | Sơn /ʂəːn˧˧/ | Sơn /ʂəːn˧˨/ | Sơn /səːn˧˧/ | sae1 /sæ˥/ | ʂan1 /ʂan˥/ | shān /san˥˥/ | shān /ʂan˥˥/ |
| 水 | Thuỷ /tʰwij˨˩˦/ | Thuỷ /tʰwij˧˩˨/ | Thuỷ /tʰwij˧˩˧/ | syq3 /sɿ˨˩˦/ | ʂuei3 /ʂuei˨˩˦/ | shuǐ /sueɪ˨˩˦/ | shuǐ /ʂueɪ˨˩˦/ |
| 火 | Hoả /hwaː˨˩˦/ | Hoả /hwaː˧˩˨/ | Hoả /hwaː˧˩˧/ | hox3 /xo˨˩˦/ | xuo3 /xuɔ˨˩˦/ | huǒ /xuo˨˩˦/ | huǒ /xuo˨˩˦/ |
| 木 | Mộc /mok˨˩ʔ/ | Mộc /mok˨˩ʔ/ | Mộc /mok˧ˀ˨ʔ/ | mux6 /mu˨˨˨/ | mu4 /mu˥˩/ | mù /mu˥˩/ | mù /mu˥˩/ |
| 土 | Thổ /tʰo˨˩˦/ | Thổ /tʰo˧˩˨/ | Thổ /tʰo˧˩˧/ | thux3 /tʰu˨˩˦/ | thu3 /tʰu˨˩˦/ | tǔ /tʰu˨˩˦/ | tǔ /tʰu˨˩˦/ |
| 天 | Thiên /tʰiən˧˧/ | Thiên /tʰiən˧˨/ | Thiên /tʰiən˧˧/ | tie1 /tʰiɛ˥/ | thien1 /tʰiɛn˥/ | tiān /tʰjɛn˥˥/ | tiān /tʰjɛn˥˥/ |
| 地 | Địa /ɗie˨˩˨/ | Địa /ɗie˨˩ˀ/ | Địa /ɗie˧ˀ˨ʔ/ | di4 /ti˨˩/ | ti4 /ti˥˩/ | dì /ti˥˩/ | dì /ti˥˩/ |
| 海 | Hải /haːj˨˩˦/ | Hải /haːj˧˩˨/ | Hải /haːj˧˩˧/ | hae3 /xæ˨˩˦/ | xai3 /xai˨˩˦/ | hǎi /xaɪ˨˩˦/ | hǎi /xaɪ˨˩˦/ |
| 龍 | Long /lawŋ͡m˧˧/ | Long /lawŋ͡m˧˨/ | Long /lawŋ͡m˧˧/ | long2 /loŋ˧˥/ | luŋ2 /luŋ˧˥/ | lóng /luŋ˧˥/ | lóng /luŋ˧˥/ |
| 虎 | Hổ /ho˨˩˦/ | Hổ /ho˧˩˨/ | Hổ /ho˧˩˧/ | hux3 /xu˨˩˦/ | xu3 /xu˨˩˦/ | hǔ /xu˨˩˦/ | hǔ /xu˨˩˦/ |
| 犬 | Khuyển /xwiən˨˩˦/ | Khuyển /xwiən˧˩˨/ | Khuyển /xwiən˧˩˧/ | khoe4 /kʰwɛ˨˩/ | khyen3 /kʰyɛn˨˩˦/ | quǎn /tɕʰɥɛn˨˩˦/ | quǎn /tɕʰɥɛn˨˩˦/ |
| 馬 | Mã /maː˨˩˦/ | Mã /maː˨˩ˀ/ | Mã /maː˧ˀ˥/ | maq3 /ma˨˩˦/ | ma3 /ma˨˩˦/ | mǎ /ma˨˩˦/ | mǎ /ma˨˩˦/ |
| 鳥 | Điểu /ɗiəw˨˩˦/ | Điểu /ɗiəw˧˩˨/ | Điểu /ɗiəw˧˩˧/ | niux3 /niu˨˩˦/ | tiau3 /tiau˨˩˦/ | niǎo /njau˨˩˦/ | niǎo /njau˨˩˦/ |
| 魚 | Ngư /ŋɨ˧˧/ | Ngư /ŋɨ˧˨/ | Ngư /ŋɨ˧˧/ | ngvx2 /ŋɯ˧˥/ | y2 /y˧˥/ | yú /y˧˥/ | yú /y˧˥/ |
| 牛 | Ngưu /ŋɨw˧˧/ | Ngưu /ŋɨw˧˨/ | Ngưu /ŋɨw˧˧/ | ngiux2 /ŋiu˧˥/ | nieu2 /niəu˧˥/ | niú /njou˧˥/ | niú /njou˧˥/ |
| 羊 | Dương /jɨːŋ˧˧/ | Dương /jɨəŋ˧˨/ | Dương /zɨəŋ˧˧/ | yang2 /jaŋ˧˥/ | iaŋ2 /iaŋ˧˥/ | yáng /jaŋ˧˥/ | yáng /jaŋ˧˥/ |
| 貓 | Miêu /miəw˧˧/ | Miêu /miəw˧˨/ | Miêu /miəw˧˧/ | maox1 /mɑu˥/ | miau1 /miau˥/ | māo /mau˥˥/ | māo /mau˥˥/ |
| 人 | Nhân /ɲən˧˧/ | Nhân /ɲən˧˨/ | Nhân /ɲən˧˧/ | niex2 /niɛ˧˥/ | ʐen2 /ʐən˧˥/ | rén /zən˧˥/ | rén /ʐən˧˥/ |
| 手 | Thủ /tʰu˨˩˦/ | Thủ /tʰu˧˩˨/ | Thủ /tʰu˧˩˧/ | shiux3 /ɕiu˨˩˦/ | ʂeu3 /ʂəu˨˩˦/ | shǒu /sou˨˩˦/ | shǒu /ʂou˨˩˦/ |
| 足 | Túc /tuk˦˥/ | Túc /tuk˦˥/ | Túc /tuk˧˥/ | jvx6 /tɕɯ˨˨˨/ | tsu3 /tsu˨˩˦/ | zú /tsu˧˥/ | zú /tsu˧˥/ |
| 目 | Mục /muk˨˩ʔ/ | Mục /muk˨˩ʔ/ | Mục /muk˧ˀ˨ʔ/ | mux6 /mu˨˨˨/ | mu4 /mu˥˩/ | mù /mu˥˩/ | mù /mu˥˩/ |
| 耳 | Nhĩ /ɲi˨˩˦/ | Nhĩ /ɲi˨˩ˀ/ | Nhĩ /ɲi˧ˀ˥/ | nix3 /ni˨˩˦/ | ʐï3 /ʐʅ˨˩˦/ | ěr /ɑɻ˨˩˦/ | ěr /ɑɻ˨˩˦/ |
| 口 | Khẩu /xəw˨˩˦/ | Khẩu /xəw˧˩˨/ | Khẩu /xəw˧˩˧/ | khux3 /kʰu˨˩˦/ | kheu3 /kʰəu˨˩˦/ | kǒu /kʰou˨˩˦/ | kǒu /kʰou˨˩˦/ |
| 頭 | Đầu /ɗəw˨˩/ | Đầu /ɗəw˧˩/ | Đầu /ɗəw˨˩/ | thox2 /tʰo˧˥/ | theu2 /tʰəu˧˥/ | tóu /tʰou˧˥/ | tóu /tʰou˧˥/ |
| 心 | Tâm /təm˧˧/ | Tâm /təm˧˨/ | Tâm /təm˧˧/ | xim1 /ɕim˥/ | sim1 /sim˥/ | xīn /ɕin˥˥/ | xīn /ɕin˥˥/ |
| 血 | Huyết /hwiət˦˥/ | Huyết /hwiət˦˥/ | Huyết /hwiət˧˥/ | xuex4 /ɕyɛ˨˩/ | ɕye3 /ɕyɛ˨˩˦/ | xuè /ɕye˥˩/ | 血液(文讀・書面)xuè /ɕye˥˩/流血(白讀・口語)xiě /ɕje˨˩˦/ |
| 肉 | Nhục /ɲuk˨˩ʔ/ | Nhục /ɲuk˨˩ʔ/ | Nhục /ɲuk˧ˀ˨ʔ/ | nyux6 /ɲu˨˨˨/ | ʐieu4 /ʐiəu˥˩/ | ròu /zou˥˩/ | ròu /ʐou˥˩/ |
| 上 | Thượng /tʰɨːŋ˨˩˨/ | Thượng /tʰɨəŋ˨˩ˀ/ | Thượng /tʰɨəŋ˧ˀ˨ʔ/ | shanx4 /ʂan˨˩/ | ʂaŋ4 /ʂaŋ˥˩/ | shàng /saŋ˥˩/ | shàng /ʂaŋ˥˩/ |
| 下 | Hạ /ha˨˩˨/ | Hạ /ha˨˩ˀ/ | Hạ /ha˧ˀ˨ʔ/ | haq4 /xa˨˩/ | xia4 /xia˥˩/ | xià /ɕja˥˩/ | xià /ɕja˥˩/ |
| 中 | Trung /ʈuŋ͡m˧˧/ | Trung /tʂuŋ͡m˧˨/ | trung /tʂuŋ͡m˧˧/ | zhong1 /ʐoŋ˥/ | tʂuŋ1 /tʂuŋ˥/ | zhōng /tsuŋ˥˥/ | zhōng /tʂuŋ˥˥/ |
| 中 | Trúng /ʈuŋ͡m˧˥/ | Trúng /tʂuŋ͡m˨˩˧/ | trúng /tʂuŋ͡m˧˥/ | zhong4 /ʐoŋ˨˩/ | tʂuŋ4 /tʂuŋ˥˩/ | zhòng /tsuŋ˥˩/ | zhòng /tʂuŋ˥˩/ |
| 央 | Ương /ɨːŋ˧˧/ | Ương /ɨəŋ˧˨/ | Ương /ɨəŋ˧˧/ | yang1 /jaŋ˥/ | iaŋ1 /iaŋ˥/ | yāng /jaŋ˥˥/ | yāng /jaŋ˥˥/ |
| 左 | Tả /taː˨˩˦/ | Tả /taː˧˩˨/ | Tả /taː˧˩˧/ | zvx3 /ʦɯ˨˩˦/ | tsuo3 /tsuɔ˨˩˦/ | zuǒ /tsuo˨˩˦/ | zuǒ /tsuo˨˩˦/ |
| 右 | Hữu /hɨw˨˩˦/ | Hữu /hɨw˨˩ˀ/ | Hữu /hɨw˧ˀ˥/ | yux4 /ju˨˩/ | ieu4 /iəu˥˩/ | yòu /jou˥˩/ | yòu /jou˥˩/ |
| 東 | Đông /ɗəwŋ͡m˧˧/ | Đông /ɗəwŋ͡m˧˨/ | Đông /ɗəwŋ͡m˧˧/ | dong1 /toŋ˥/ | tuŋ1 /tuŋ˥/ | dōng /tuŋ˥˥/ | dōng /tuŋ˥˥/ |
| 西 | Tây /təj˧˧/ | Tây /təj˧˨/ | Tây /təj˧˧/ | xi1 /ɕi˥/ | si1 /si˥/ | xī /ɕi˥˥/ | xī /ɕi˥˥/ |
| 南 | Nam /naːm˧˧/ | Nam /naːm˧˨/ | Nam /naːm˧˧/ | nae2 /næ˧˥/ | nam2 /nam˧˥/ | nán /nan˧˥/ | nán /nan˧˥/ |
| 北 | Bắc /ɓak˦˥/ | Bắc /ɓak˦˥/ | Bắc /ɓak˧˥/ | bei4 /peɪ˨˩/ | pei3 /pəi˨˩˦/ | běi /peɪ˨˩˦/ | běi /peɪ˨˩˦/ |
| 行 | Hành /haɲ˨˩/ | Hành /haɲ˧˩/ | Hành /haɲ˨˩/ | hang2 /xaŋ˧˥/ | ɕiŋ2 /ɕiŋ˧˥/ | xíng /ɕiŋ˧˥/ | xíng /ɕiŋ˧˥/ |
| 行 | Hàng /haŋ˨˩/ | Hàng /haŋ˧˩/ | Hàng /haŋ˨˩/ | hang2 /xaŋ˧˥/ | xaŋ2 /xaŋ˧˥/ | háng /xaŋ˧˥/ | háng /xɑŋ˧˥/ |
| 来 | Lai /laːi˧˧/ | Lai /laːi˧˨/ | Lai /laːi˧˧/ | lae2 /læ˧˥/ | lai2 /lai˧˥/ | lái /laɪ˧˥/ | lái /laɪ˧˥/ |
| 去 | Khứ /xɨ˧˥/ | Khứ /xɨ˨˩˧/ | Khứ /xɨ˧˥/ | qvx4 /tɕʰɯ˨˩/ | khy4 /kʰy˥˩/ | qù /tɕʰy˥˩/ | qù /tɕʰy˥˩/ |
| 見 | Kiến /kiən˧˥/ | Kiến /kiən˨˩˧/ | Kiến /kiən˧˥/ | jie4 /tɕiɛ˨˩/ | kien4 /kiɛn˥˩/ | jiàn /tɕjɛn˥˩/ | jiàn /tɕjɛn˥˩/ |
| 聞 | Văn /jan˧˧/ | Văn /van˧˨/ | Văn /van˧˧/ | wen2 /wɛn˧˥/ | ven2 /vən˧˥/ | wén /uən˧˥/ | wén /uən˧˥/ |
| 食 | Thực /tʰɨk˨˩ʔ/ | Thực /tʰɨk˨˩ʔ/ | Thực /tʰɨk˧ˀ˨ʔ/ | zhix6 /ʐɿ˨˨˨/ | ʂï2 /ʂʅ˧˥/ | shí /sz̩˧˥/ | shí /ʂʐ̩˧˥/ |
| 飲 | Ẩm /ʔəm˨˩˦/ | Ẩm /ʔəm˧˩˨/ | Ẩm /ʔəm˧˩˧/ | im3 /ʔim˨˩˦/ | im3 /im˨˩˦/ | yǐn /in˨˩˦/ | yǐn /in˨˩˦/ |
| 走 | Tẩu /təw˨˩˦/ | Tẩu /təw˧˩˨/ | Tẩu /təw˧˩˧/ | zvx3 /ʦɯ˨˩˦/ | tseu3 /tsəu˨˩˦/ | zǒu /tsou˨˩˦/ | zǒu /tsou˨˩˦/ |
| 坐 | Tọa /twa˨˩˨/ | Tọa /twa˨˩ˀ/ | Tọa /twa˧ˀ˨ʔ/ | zvx4 /ʦɯ˨˩/ | tsuo4 /tsuɔ˥˩/ | zuò /tsuo˥˩/ | zuò /tsuo˥˩/ |
| 立 | Lập /ləp˨˩ʔ/ | Lập /ləp˨˩ʔ/ | Lập /ləp˧ˀ˨ʔ/ | li6 /li˨˨˨/ | li4 /li˥˩/ | lì /li˥˩/ | lì /li˥˩/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.