Tiếng Việt (Miền Nam)

Tiếng Việt Nam bộ

Austroasiatic

Ngữ hệAustroasiatic Người nói~30M Chữ viếtLatin (Vietnamese alphabet) Quốc giaVietnam (Southern — Ho Chi Minh City and Mekong Delta) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3vie

Tiếng Việt miền Nam giảm sáu thanh miền Bắc xuống còn năm và hợp nhất một số phân biệt phụ âm. Tập trung ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Việt Nam bộ

Nước

nước

/nɨək˧˥/

Lửa

lửa

/lɨə˨˩˥/

Mặt trời

mặt trời

/mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/

Mặt trăng

mặt trăng

/mak˨˩˨ ʈaŋ˥/

Mẹ

/maː˧˥/

Cha

ba

/ɓaː˥/

Ăn

ăn

/aŋ˥/

Uống

uống

/uəŋ˧˥/

Yêu

thương

/tʰɨəŋ˥/

Tim

trái tim

/ʈaːj˧˥ tim˥/

Cây

cây

/kəj˥/

Nhà

nhà

/ɲaː˨˩/

Chó

chó

/ɕɔ˧˥/

Mèo

mèo

/mɛw˨˩/

Tay

tay

/taj˥/

Mắt

mắt

/mak˧˥/

Xin chào

xin chào

/siŋ˥ ɕaːw˨˩/

Cảm ơn

cảm ơn

/kaːm˨˩˥ əːn˥/

Một

một

/mok˨˩˨/

Tốt

tốt

/tok˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Việt Nam bộTiếng Việt Bắc bộTiếng Việt Trung bộTiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng Tàytiếng Bố YTiếng Quảng Đông
Nước nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨːk˧˥/ /nɨək/ nặm /naːm˨˩/ raamx /raːm˧˩/ /sɵy˧˥/
Lửa lửa /lɨə˨˩˥/ lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˧˩/ 𤏬 /lɨə/ phầy /fəj˨˩/ feih /fei˧˩/ /fɔː˧˥/
Mặt trời mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ t͡ɕɤːj˨˩/ mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ 𩈘𡗶 /mət tɤj/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/
Mặt trăng mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ mặt trăng /mət˨˩ t͡ɕaŋ˥/ mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ 𩈘𢁑 /mət taŋ/ bươn /bɯən˧˧/ ronh /roːn˧˩/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/
Mẹ /maː˧˥/ mẹ /mɛ˨˩/ mạ /maː˨˨/ 𡞕 /mɛ/ mẻ /mɛ˨˩˧/ meeh /meː˧˩/ 媽媽 /maː˥maː˥/
Cha ba /ɓaː˥/ bố /ɓo˧˥/ bọ /ɓɔː˨˨/ 𤙗 /ɓo/ /pɔ˨˩/ poh /poː˧˩/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/
Ăn ăn /aŋ˥/ ăn /an˥/ ăn /aːn˥/ 𫗒 /an/ kin /kin˧˧/ gianl /ɡian˧˥/ /sɪk˨/
Uống uống /uəŋ˧˥/ uống /uəŋ˧˥/ uống /uəŋ˩˧/ /uəŋ/ uống /uəŋ˧˥/ gunl /ɡuŋ˧˥/ /jɐm˧˥/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Việt Nam bộ
Tui muốn thử bộ vest tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tôi muốn thử bộ vest tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
Tiếng Việt Nam bộ
Tui muốn thử bộ vest tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Vietic) liên quan

Chữ Hán Tiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng Việt Bắc bộTiếng Bạch (trung)Quan thoại Nguyên đạiTiếng Trung (Đường đại)Quan thoại Đài Loan
Nhứt /ɲɨt˦˥/ Nhất /ɲət˦˥/ Nhất /ɲət˧˥/ it6 /ʔit̚˨˨˨/ i3 /i˨˩˦/ ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/ /i˥˥/
Nhị /ɲi˨˩˨/ Nhị /ɲi˨˩ˀ/ Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ nox3 /no˨˩˦/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/
Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˧˨/ Tam /taːm˧˧/ sae1 /sæ˥/ sam1 /sam˥/ sam¹²³ /sam˩˨˧/ sān /san˥˥/
Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˨˩˧/ Tứ /tɨ˧˥/ sv4 /sɿ˨˩/ sï4 /sɿ˥˩/ siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/ /sɿ˥˩/
Ngũ /ŋu˨˩˦/ Ngũ /ŋu˨˩ˀ/ Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ ngux3 /ŋu˨˩˦/ u3 /u˨˩˦/ ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/ /u˨˩˦/
Lục /luk˨˩ʔ/ Lục /luk˨˩ʔ/ Lục /luk˧ˀ˨ʔ/ lox6 /lo˨˨˨/ lieu4 /liəu˥˩/ liuɪk /liuɪk̚/ liù /ljou˥˩/
Thất /tʰət˦˥/ Thất /tʰət˦˥/ Thất /tʰət˧˥/ chi1 /tɕʰi˦˦/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/ /t͡ɕʰi˥˥/
Bát /ɓaːt˦˥/ Bát /ɓaːt˦˥/ Bát /ɓaːt˧˥/ be2 /pe˧˥/ pa3 /pa˨˩˦/ pɛt /pɛt̚/ /pa˥˥/
Cửu /kɨw˨˩˦/ Cửu /kɨw˧˩˨/ Cửu /kɨw˧˩˧/ jiux3 /tɕiu˨˩˦/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/
Thập /tʰəp˨˩ʔ/ Thập /tʰəp˨˩ʔ/ Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ cix6 /tsʰɿ˨˨˨/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ dʑip /dʑip̚/ shí /sz̩˧˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.