Tiếng Việt (Chữ Nôm)

Nam Á · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Á Người nóiđã tuyệt chủng (chữ viết) Chữ viếtChữ Nôm (gốc Hán) Quốc giaViệt Nam (thời phong kiến) Ngôn ngữ chính thứcTriều đình phong kiến Việt Nam Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3vie

Chữ Nôm là hệ chữ bình dân cho tiếng Việt, cải biên chữ Hán để biểu thị từ bản ngữ. Được sử dụng từ thế kỷ 13 cho văn học và hành chính song song với Hán văn cổ điển, nó được thay thế bởi chữ Quốc Ngữ (chữ Latin) vào thế kỷ 20.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Việt (Chữ Nôm)

Nước

/nɨək˧˥/

Lửa

/lɨə˧˩˧/

Mặt trời

𩈘𡗶

/mət˨˩ tɕɤːj˨˩/

Mặt trăng

𩈘𢁋

/mət˨˩ tɕaŋ˧/

Sao

𣋀

/saːw˧/

Mẹ

/mɛ˨˩/

Cha

/ɓo˧˥/

Tôi

/toj˧/

Bạn

/maj˨˩/

Tên

𠸜

/ten˧/

Mắt

/mat˧˥/

Tay

𢬣

/taj˧/

Tim

𢁑𢙭

/tɕaːj˧˥ tim˧/

Yêu

𢞅

/iəw˧/

Cây

𣘃

/kəj˧/

Nhà

/ɲaː˨˩/

Chó

/tɕɔ˧˥/

Mèo

/mɛw˨˩/

Ăn

𫗒

/an˧/

Uống

/uəŋ˧˥/

Một

𠬠

/mot˨˩/

Hai

𠄩

/haːj˧/

Xin chào

吀嘲

/sin˧ tɕaːw˨˩/

Cảm ơn

感恩

/kaːm˧˩˧ əːn˧/

Tốt

/tot˧˥/

Chim cu cu

布穀

/ɓo˧˩ ko˧ˀ˥/

Máy tính

盤倂

/ɓaːn˨˩ tïŋ˧˥/

Sushi

𩻐

/mam˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng Thái SongTiếng TàyTiếng Thái (miền Nam)
Nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨːk˧˥/ น้ำ /nam˧˩/ nặm /naːm˨˩/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˨˩˥/ lửa /lɨə˧˩/ ไฟ /faj˧˩/ phầy /fəj˨˩/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/
Mặt trăng 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ เดือน /dɯːan˧/ bươn /bɯən˧˧/ เดือน /dɯːan˥/
Sao 𣋀 /saːw˧/ sao /saːw˧/ sao /ʂaːw˧/ sao /saːw˧/ ดาว /daːw˩/ đao /daːw/ ดาว /daːw˧/
Mẹ /mɛ˨˩/ mẹ /mɛ˨˩/ /maː˧˥/ mạ /maː˨˨/ แม่ /mɛː˧˩/ mẻ /mɛ˨˩˧/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha /ɓo˧˥/ bố /ɓo˧˥/ ba /ɓaː˥/ bọ /ɓɔː˨˨/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ /pɔ˨˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Tôi /toj˧/ tôi /toj˧/ tôi /toj˧/ tôi /toj˧/ กู /kuː˧/ khỏi /xɔːj/ ฉาน /tɕʰaːn˦/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Việt (Chữ Nôm)
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tôi muốn thử bộ vest tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
Tiếng Việt (Chữ Nôm)
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tui muốn thử bộ vest tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Vietic > Vietnamese (native reading layer) liên quan

Chữ Hán Tiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng Ngô Ôn ChâuTiếng Việt Trung bộTiếng Quảng Đông Đông HoảnQingtian Wu
một /mot̚˧ˀ˨ʔ/ Nhất /ɲət˧˥/ Nhứt /ɲɨt˦˥/ yi²¹³ /ji˨˩˧/ Nhất /ɲət˦˥/ jat1 /jɐt̚˥/ yi²³ /ji˨˧/
hai /haːj˧˧/ Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ Nhị /ɲi˨˩˨/ nyi²² /ɲi˨˨/ Nhị /ɲi˨˩ˀ/ ji6 /jiː˨˨/ nyi²² /ɲi˨˨/
ba /ɓaː˧˧/ Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˧˧/ sa³³ /sa˧˧/ Tam /taːm˧˨/ saam1 /saːm˥˥/ sa⁴⁴ /sa˦˦/
bốn /ɓon˧˥/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˧˥/ sy⁴² /sɿ˦˨/ Tứ /tɨ˨˩˧/ sei3 /sei˧˧/ sy⁴² /sɿ˦˨/
năm /nam˧˧/ Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ ng²² /ŋ̍˨˨/ Ngũ /ŋu˨˩ˀ/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng²² /ŋ̍˨˨/
sáu /saːw˧˥/ Lục /luk˧ˀ˨ʔ/ Lục /luk˨˩ʔ/ lieu²¹³ /lɤu˨˩˧/ Lục /luk˨˩ʔ/ luk6 /lʊk̚˨/ lieu²¹³ /lɤu˨˩˧/
bảy /ɓaj˧˩˧/ Thất /tʰət˧˥/ Thất /tʰət˦˥/ tshei²¹³ /tsʰei˨˩˧/ Thất /tʰət˦˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ tshei²³ /tsʰei˨˧/
tám /taːm˧˥/ Bát /ɓaːt˧˥/ Bát /ɓaːt˦˥/ po²¹³ /po˨˩˧/ Bát /ɓaːt˦˥/ baat3 /paːt̚˧/ po²³ /po˨˧/
chín /tɕin˧˥/ Cửu /kɨw˧˩˧/ Cửu /kɨw˨˩˦/ jiau³⁵ /tɕiau˧˥/ Cửu /kɨw˧˩˨/ gau2 /kɐu˧˥/ jiau³⁵ /tɕiau˧˥/
mười /mɨəj˨˩/ Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ Thập /tʰəp˨˩ʔ/ zai²¹³ /zai˨˩˧/ Thập /tʰəp˨˩ʔ/ sap6 /sɐp̚˨/ zai²¹³ /zai˨˩˧/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.