Tiếng Việt (Chữ Nôm)

Austroasiatic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAustroasiatic Người nóiExtinct (script) Chữ viếtChữ Nôm (Chinese-derived) Quốc giaVietnam (dynastic period) Ngôn ngữ chính thứcVietnamese dynastic courts Mức độ sống cònextinct ISO 639-3vie

Chữ Nôm là hệ chữ bình dân cho tiếng Việt, cải biên chữ Hán để biểu thị từ bản ngữ. Được sử dụng từ thế kỷ 13 cho văn học và hành chính song song với Hán văn cổ điển, nó được thay thế bởi chữ Quốc Ngữ (chữ Latin) vào thế kỷ 20.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Việt (Chữ Nôm)

Nước

/nɨək/

Lửa

𤏬

/lɨə/

Mặt trời

𩈘𡗶

/mət tɤj/

Mặt trăng

𩈘𢁑

/mət taŋ/

Mẹ

𡞕

/mɛ/

Cha

𤙗

/ɓo/

Ăn

𫗒

/an/

Uống

/uəŋ/

Yêu

𢞅

/iəw/

Tim

𢣐𢞂

/t͡ɕaj tim/

Cây

𣘃

/kəj/

Nhà

/ɲaː/

Chó

𤝞

/t͡ɕɔ/

Mèo

/mɛw/

Tay

𡬶

/taj/

Mắt

𥄫

/mak/

Xin chào

吀嘲

/sin t͡ɕaːw/

Cảm ơn

感恩

/kaːm əːn/

Một

𠬠

/mot/

Tốt

/tot/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng Việt Bắc bộTiếng MườngTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng MônTiếng Chăm cổ
Nước /nɨək/ nước /nɨək˧˥/ đác /ɗaːk/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨːk˧˥/ ဍာ် /ɗaʔ/ ie /ʔiə/
Lửa 𤏬 /lɨə/ lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə/ lửa /lɨə˨˩˥/ lửa /lɨə˧˩/ ပၟတ် /pəmɔʔ/ apuy /ʔapuj/
Mặt trời 𩈘𡗶 /mət tɤj/ mặt trời /mət˨˩ t͡ɕɤːj˨˩/ mặt côi /mət koːi/ mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ တ္ၚဲ /tŋoa/ aṇdaw /ʔadaw/
Mặt trăng 𩈘𢁑 /mət taŋ/ mặt trăng /mət˨˩ t͡ɕaŋ˥/ rằng /raŋ/ mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ ဂိတု /kətoa/ bulan /bulan/
Mẹ 𡞕 /mɛ/ mẹ /mɛ˨˩/ mệ /meː/ /maː˧˥/ mạ /maː˨˨/ မိ /mi/ amɛ /amɛ/
Cha 𤙗 /ɓo/ bố /ɓo˧˥/ bố /bo/ ba /ɓaː˥/ bọ /ɓɔː˨˨/ အပါ /ʔəpa/ amaŋ /amaŋ/
Ăn 𫗒 /an/ ăn /an˥/ ăn /an/ ăn /aŋ˥/ ăn /aːn˥/ ဂစုက် /caʔ/ bɔh /bɔh/
Uống /uəŋ/ uống /uəŋ˧˥/ uống /uəŋ/ uống /uəŋ˧˥/ uống /uəŋ˩˧/ သုၚ် /soŋ/ mɛnum /mɛnum/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Việt (Chữ Nôm)
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tiếng Việt (Chữ Nôm)
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tôi muốn thử bộ vest tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Vietic > Vietnamese (native reading layer) liên quan

Chữ Hán Tiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng Việt Bắc bộTiếng Ngô Ôn ChâuTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng Trung SơnQingtian Wu
một /mot̚˧ˀ˨ʔ/ Nhất /ɲət˧˥/ yi²¹³ /ji˨˩˧/ Nhứt /ɲɨt˦˥/ Nhất /ɲət˦˥/ jat1 /jɐt̚˥˥/ yi²³ /ji˨˧/
hai /haːj˧˧/ Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ nyi²² /ɲi˨˨/ Nhị /ɲi˨˩˨/ Nhị /ɲi˨˩ˀ/ ji6 /ji˨˨/ nyi²² /ɲi˨˨/
ba /ɓaː˧˧/ Tam /taːm˧˧/ sa³³ /sa˧˧/ Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˧˨/ saam1 /saːm˥˥/ sa⁴⁴ /sa˦˦/
bốn /ɓon˧˥/ Tứ /tɨ˧˥/ sy⁴² /sɿ˦˨/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˨˩˧/ sei3 /sei˧˧/ sy⁴² /sɿ˦˨/
năm /nam˧˧/ Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ ng²² /ŋ̍˨˨/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ Ngũ /ŋu˨˩ˀ/ ng5 /ŋ˩˧/ ng²² /ŋ̍˨˨/
sáu /saːw˧˥/ Lục /luk˧ˀ˨ʔ/ lieu²¹³ /lɤu˨˩˧/ Lục /luk˨˩ʔ/ Lục /luk˨˩ʔ/ luk6 /lʊk̚˨˨/ lieu²¹³ /lɤu˨˩˧/
bảy /ɓaj˧˩˧/ Thất /tʰət˧˥/ tshei²¹³ /tsʰei˨˩˧/ Thất /tʰət˦˥/ Thất /tʰət˦˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ tshei²³ /tsʰei˨˧/
tám /taːm˧˥/ Bát /ɓaːt˧˥/ po²¹³ /po˨˩˧/ Bát /ɓaːt˦˥/ Bát /ɓaːt˦˥/ baat3 /paːt̚˧/ po²³ /po˨˧/
chín /tɕin˧˥/ Cửu /kɨw˧˩˧/ jiau³⁵ /tɕiau˧˥/ Cửu /kɨw˨˩˦/ Cửu /kɨw˧˩˨/ gau2 /kɐu˧˥/ jiau³⁵ /tɕiau˧˥/
mười /mɨəj˨˩/ Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ zai²¹³ /zai˨˩˧/ Thập /tʰəp˨˩ʔ/ Thập /tʰəp˨˩ʔ/ sap6 /sɐp̚˨/ zai²¹³ /zai˨˩˧/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.