Baipho

Tiếng Bạch (trung)

Sino-Tibetan > Bai (Baipho branch; sometimes classified as sister of Sinitic)

Ngữ hệSino-Tibetan > Bai (Baipho branch; sometimes classified as sister of Sinitic) Người nói約100万人 (中央白語) Khu vựcDali Prefecture, Yunnan, China Cách đọcÂm đọc Hán tự tiếng Bạch (chữ Latin Bai Wenzi)

Tiếng Bạch (白語, bca) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Hán-Tạng, được khoảng 1,5 triệu người sử dụng quanh Đại Lý, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Từ vựng của nó chứa hai tầng từ vay mượn tiếng Hán: tầng 'Hán-Bạch' tiền Đường cổ và tầng văn ngữ thời Đường muộn hơn. Hệ thống ký âm ở đây là chữ Latin Bai Wenzi 1958, đánh dấu tám thanh điệu bằng chữ số 1–8 sau mỗi âm tiết. Các từ số đếm, bộ phận cơ thể và thiên nhiên phần lớn được vay mượn từ tiếng Hán cổ và Hán trung đại.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Bạch (trung)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one it6 /ʔit̚˨˨˨/
two nox3 /no˨˩˦/
three sae1 /sæ˥/
four sv4 /sɿ˨˩/
five ngux3 /ŋu˨˩˦/
six lox6 /lo˨˨˨/
seven chi1 /tɕʰi˦˦/
eight be2 /pe˧˥/
nine jiux3 /tɕiu˨˩˦/
ten cix6 /tsʰɿ˨˨˨/
sun nix4 /ni˨˩/
moon nyuex4 /ɲyɛ˨˩/
mountain sae1 /sæ˥/
water syq3 /sɿ˨˩˦/
fire hox3 /xo˨˩˦/
tree mux6 /mu˨˨˨/
soil thux3 /tʰu˨˩˦/
sky tie1 /tʰiɛ˥/
ground di4 /ti˨˩/
sea hae3 /xæ˨˩˦/
dragon long2 /loŋ˧˥/
tiger hux3 /xu˨˩˦/
dog khoe4 /kʰwɛ˨˩/
horse maq3 /ma˨˩˦/
bird niux3 /niu˨˩˦/
fish ngvx2 /ŋɯ˧˥/
ox ngiux2 /ŋiu˧˥/
sheep yang2 /jaŋ˧˥/
cat maox1 /mɑu˥/
person niex2 /niɛ˧˥/
hand shiux3 /ɕiu˨˩˦/
foot jvx6 /tɕɯ˨˨˨/
eye mux6 /mu˨˨˨/
ear nix3 /ni˨˩˦/
mouth khux3 /kʰu˨˩˦/
head thox2 /tʰo˧˥/
heart xim1 /ɕim˥/
blood xuex4 /ɕyɛ˨˩/
meat nyux6 /ɲu˨˨˨/
up shanx4 /ʂan˨˩/
down haq4 /xa˨˩/
middle zhong1 /ʐoŋ˥/
hit zhong4 /ʐoŋ˨˩/
center yang1 /jaŋ˥/
left zvx3 /ʦɯ˨˩˦/
right yux4 /ju˨˩/
east dong1 /toŋ˥/
西 west xi1 /ɕi˥/
south nae2 /næ˧˥/
north bei4 /peɪ˨˩/
go hang2 /xaŋ˧˥/
row hang2 /xaŋ˧˥/
come lae2 /læ˧˥/
leave qvx4 /tɕʰɯ˨˩/
see jie4 /tɕiɛ˨˩/
hear wen2 /wɛn˧˥/
eat zhix6 /ʐɿ˨˨˨/
drink im3 /ʔim˨˩˦/
run zvx3 /ʦɯ˨˩˦/
sit zvx4 /ʦɯ˨˩/
stand li6 /li˨˨˨/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan > Bai (Baipho branch; sometimes classified as sister of Sinitic) liên quan

Chữ Hán Tiếng Bạch (trung)Quan thoại Nguyên đạiQuan thoại Đài LoanTiếng Trung (Phổ thông)Tiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đông BắcTiếng Cám
it6 /ʔit̚˨˨˨/ i3 /i˨˩˦/ /i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ it⁵ /it̚˥/
nox3 /no˨˩˦/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ oe²¹ /ɵ˨˩/
sae1 /sæ˥/ sam1 /sam˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁴² /san˦˨/
sv4 /sɿ˨˩/ sï4 /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/
ngux3 /ŋu˨˩˦/ u3 /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/
lox6 /lo˨˨˨/ lieu4 /liəu˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liuq⁵ /liuʔ˥/
chi1 /tɕʰi˦˦/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qhit⁵ /tɕʰit̚˥/
be2 /pe˧˥/ pa3 /pa˨˩˦/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ pat⁵ /pat̚˥/
jiux3 /tɕiu˨˩˦/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/
cix6 /tsʰɿ˨˨˨/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ sit⁵ /sɨt̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.