普通话

Tiếng Trung (Phổ thông)

Sinitic (Mandarin)

Ngữ hệSinitic (Mandarin) Người nói約9.4億人 (L1) / 約11.4億人 (L1+L2) La-tinh hóaHanyu Pinyin Cách đọcPhổ thông thoại tiêu chuẩn hiện đại (Bính âm)

Phổ thông thoại (普通話) là ngôn ngữ được chuẩn hóa vào thế kỷ 20 dựa trên tiếng Bắc Kinh. Đã mất toàn bộ thanh nhập (入聲) của Hán ngữ trung đại (-p/-t/-k), sáp nhập vào 4 thanh điệu mở. Đặc điểm nổi bật: thanh mẫu quặt lưỡi zh-/ch-/sh-/r- và sự sáp nhập vận vĩ -m vào -n.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Trung (Phổ thông)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one /i˥˥/
two èr /ɑɻ˥˩/
three sān /san˥˥/
four /sɿ˥˩/
five /u˨˩˦/
six liù /ljou˥˩/
seven /t͡ɕʰi˥˥/
eight /pa˥˥/
nine jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/
ten shí /ʂʐ̩˧˥/
sun /ʐ̩˥˩/
moon yuè /ɥe˥˩/
mountain shān /ʂan˥˥/
water shuǐ /ʂueɪ˨˩˦/
fire huǒ /xuo˨˩˦/
tree /mu˥˩/
soil /tʰu˨˩˦/
sky tiān /tʰjɛn˥˥/
ground /ti˥˩/
sea hǎi /xaɪ˨˩˦/
dragon lóng /luŋ˧˥/
tiger /xu˨˩˦/
dog quǎn /t͡ɕʰɥɛn˨˩˦/
horse /ma˨˩˦/
bird niǎo /njau˨˩˦/
fish /y˧˥/
ox niú /njou˧˥/
sheep yáng /jaŋ˧˥/
cat māo /mau˥˥/
person rén /ʐən˧˥/
hand shǒu /ʂou˨˩˦/
foot /tsu˧˥/
eye /mu˥˩/
ear ěr /ɑɻ˨˩˦/
mouth kǒu /kʰou˨˩˦/
head tóu /tʰou˧˥/
heart xīn /ɕin˥˥/
blood 血液(文讀・書面) xuè /ɕye˥˩/
流血(白讀・口語) xiě /ɕje˨˩˦/
meat ròu /ʐou˥˩/
up shàng /ʂaŋ˥˩/
down xià /ɕja˥˩/
middle zhōng /t͡ʂuŋ˥˥/
hit zhòng /t͡ʂuŋ˥˩/
center yāng /jaŋ˥˥/
left zuǒ /tsuo˨˩˦/
right yòu /jou˥˩/
east dōng /tuŋ˥˥/
西 west /ɕi˥˥/
south nán /nan˧˥/
north běi /peɪ˨˩˦/
go xíng /ɕiŋ˧˥/
row háng /xɑŋ˧˥/
come lái /laɪ˧˥/
leave /t͡ɕʰy˥˩/
see jiàn /t͡ɕjɛn˥˩/
hear wén /uən˧˥/
eat shí /ʂʐ̩˧˥/
drink yǐn /in˨˩˦/
run zǒu /tsou˨˩˦/
sit zuò /tsuo˥˩/
stand /li˥˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Vũ HánTiếng Trung (cổ điển)Quan thoại Trung Nguyên
Nước /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂwei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /ɕy˧˩˧/ /suei˥˥/
Lửa /xwo˧˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xwo˨˩˧/ /xo˨˩˧/ /huo˨˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xuo˨˩˧/
Mặt trời 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˩/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ /ʐi˥˩/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ /ɥɛ˥˩/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/
Mẹ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˩˩/ 妈妈 /mama/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ /mu˧˩˧/ 妈妈 /ma˨˦ma/
Cha 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˥˩pa/ /pa˥˩/ 爸爸 /papa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /fu˥˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Ăn /ʈʂʰɨ˥/ /ʈʂʰɨ˥/ /tʂʰɨ˩˩/ /tsʰɨ˧˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /ʂʐ˧˥/ /tʂʰʅ˨˦/
Uống /xɤ˥/ /xɤ˥/ /xɤ˩˩/ /xo˧˥/ /xo˥˥/ /jin˧˩˧/ /xɤ˨˦/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Phổ thông)
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Phổ thông)
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (Phổ thông)Tiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đài LoanQuan thoại Đông BắcTiếng Phổ thông người Mỹ gốc HoaQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên Tân
/i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi¹ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/
èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴ /ɚ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/
sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san¹ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
/sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴ /sɹ̩˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/
/u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu³ /u˨/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/
liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁴ /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
/t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi¹ /t͡ɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
/pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba¹ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/
jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu³ /t͡ɕjou˨/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi² /sɹ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.