Lavüa
Tiếng Lawa Đông
Nam Á
Tiếng Lawa Đông (Lavüa) là một ngôn ngữ Môn-Khmer thuộc nhóm phụ Palaung, được nói bởi bộ tộc miền núi Lawa ở miền bắc Thái Lan. Người Lawa được cho là một trong những cộng đồng dân cư cổ xưa nhất còn tồn tại ở Đông Nam Á lục địa, có trước các đợt di cư Tai-Kadai vào khu vực này. Họ trồng lúa ruộng bậc thang ở các thung lũng cao nguyên của Mae Hong Son và Chiang Mai. Sự phân tách Lawa Đông - Tây (lwl + lcp) phản ánh sự cô lập về địa lý và các mô hình di cư trong lịch sử. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Lawa thể hiện các đặc điểm Palaung cổ điển: thanh điệu theo âm vực (register tone), âm vị học bán âm tiết (sesquisyllabic, với các tiền âm tiết giản lược) và trật tự thành phần SVO với khuynh hướng động từ cuối câu theo lối Môn-Khmer cổ. UNESCO xếp loại đây là ngôn ngữ chắc chắn bị đe dọa, với sự truyền thừa giữa các thế hệ phần lớn đã mất.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Lawa Đông
Nước
lo
/lo/
Lửa
nem
/nem/
Mặt trời
vüa
/vɨa/
Mặt trăng
mëi
/məi/
Sao
sngaɰ
/sŋaɰ/
Mẹ
ame
/ame/
Cha
apa
/apa/
Tôi
ʔoʔ
/ʔoʔ/
Bạn
maiʔ
/maɪʔ/
Tên
yum
/jɔm/
Mắt
mat
/mat/
Tay
miŋ
/miŋ/
Tim
kavüa
/kavɨa/
Yêu
kruŋ
/kɾuŋ/
Cây
ŋoŋ
/ŋoŋ/
Nhà
nyëa
/ɲəa/
Chó
ke
/ke/
Mèo
mai
/mai/
Ăn
ngui
/ŋui/
Uống
ndüet
/ndɨət/
Một
mvüa
/mvɨa/
Hai
lʔua
/lʔua/
Xin chào
lavüa
/lavɨa/
Cảm ơn
kop khun
/kop kʰun/
Tốt
hua
/hua/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Lawa Đông | Ngôn ngữ Parauk Wa | Tiếng Palaung Shwe | Tiếng Bru Đông | Tiếng Gayo | Tiếng Khương Bắc | Tiếng Wa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | lo /lo/ | tʃɔː /tʃɔː/ | ʔoːm /ʔoːm/ | daak /daːk/ | weih /weih/ | cu /tsu/ | rom /rɔm/ |
| Lửa | nem /nem/ | miː /miː/ | ŋal /ŋal/ | oih /ʔoiʔ/ | rara /ɾaɾa/ | mi /mi/ | ngo /ŋo/ |
| Mặt trời | vüa /vɨa/ | waː /waː/ | saŋi /saŋi/ | mat plei /mat plei/ | matanlo /matanlo/ | mu /mu/ | cangaiʔ /tʃaŋaiʔ/ |
| Mặt trăng | mëi /məi/ | lɔː /lɔː/ | kɨr /kɨr/ | kasai /kasai/ | ulen /ulən/ | nyi /ɲi/ | khaiʔ /kʰaiʔ/ |
| Sao | sngaɰ /sŋaɰ/ | si-ngai /sŋaɪ/ | hərngɔ /hərŋɔ/ | mansơ /mənsɤ/ | bintang /bintaŋ/ | ʁʐə /ʁʐə/ | si-ngai /səŋaɪ/ |
| Mẹ | ame /ame/ | maː /maː/ | mɛʔ /mɛʔ/ | amey /amej/ | ine /ine/ | ami /ami/ | yaʔ /jaʔ/ |
| Cha | apa /apa/ | pʰaː /pʰaː/ | paʔ /paʔ/ | amung /amuŋ/ | ama /ama/ | apa /apa/ | paiʔ /paiʔ/ |
| Tôi | ʔoʔ /ʔoʔ/ | ê /ʔɤʔ/ | ʔɔ /ʔɔ/ | cứq /kɯʔ/ | aku /aku/ | qa /qɑ/ | ex /ʔɤ/ |
| Bạn | maiʔ /maɪʔ/ | mêh /mɤʔ/ | miʔ /miʔ/ | mới /mɤːj/ | ko /ko/ | ʔũ /ʔũ/ | maix /maɯ/ |
| Tên | yum /jɔm/ | yaom /jɔm/ | yum /jum/ | ramoh /rəmɔːh/ | gerel /gərəl/ | mi /mi/ | yum /jɔm/ |
| Mắt | mat /mat/ | miːn /miːn/ | ŋai /ŋai/ | mat /mat/ | mata /mata/ | mil /mil/ | ngai /ŋai/ |
| Tay | miŋ /miŋ/ | miːk /miːk/ | tiː /tiː/ | ati /ati/ | pumu /pumu/ | ki /ki/ | tai /tai/ |
| Tim | kavüa /kavɨa/ | sɛɛ /sɛɛ/ | rɔŋ /rɔŋ/ | plong /ploŋ/ | ate /ate/ | shulm /ʃulm/ | nuim /nuim/ |
| Yêu | kruŋ /kɾuŋ/ | rəŋ /rəŋ/ | ʔiŋ /ʔiŋ/ | hong /hoŋ/ | kunyung /kuɲuŋ/ | halia /halia/ | hak /hak/ |
| Cây | ŋoŋ /ŋoŋ/ | tʰɔː /tʰɔː/ | siʔ /siʔ/ | aleng /aleŋ/ | kayu /kaju/ | səf /səf/ | maiʔ /maiʔ/ |
| Nhà | nyëa /ɲəa/ | miː /miː/ | ɲɛh /ɲɛh/ | dung /duŋ/ | umah /umah/ | stuapa /stuapa/ | nyiex /ɲiɛʔ/ |
| Chó | ke /ke/ | kʰɔː /kʰɔː/ | so /so/ | acho /atʃo/ | asu /asu/ | kuel /kʷel/ | so /so/ |
| Mèo | mai /mai/ | mɛː /mɛː/ | mioʔ /mioʔ/ | miew /mieu/ | kucing /kutʃiŋ/ | miu /miu/ | meo /meo/ |
| Ăn | ngui /ŋui/ | sɛː /sɛː/ | cha /tʃa/ | cha /tʃa/ | mangan /maŋan/ | ndzu /ndzu/ | cha /tʃa/ |
| Uống | ndüet /ndɨət/ | pə /pə/ | ʔoːk /ʔoːk/ | ngoot /ŋoːt/ | minum /minum/ | ndhu /ndʱu/ | ɔk /ɔk/ |
| Một | mvüa /mvɨa/ | tʃit /tʃit/ | mu /mu/ | muoi /muoi/ | sara /saɾa/ | lhe /ɬe/ | ti /ti/ |
| Hai | lʔua /lʔua/ | rao /ra̤ɯ/ | ar /ʔar/ | bar /ɓaːr/ | roa /roa/ | ɣnə /ʁnə/ | ra /raɯ/ |
| Xin chào | lavüa /lavɨa/ | sawʔdiː /sawʔdiː/ | vaː piə /vaː piə/ | te /te/ | salam /salam/ | nia ja /nia dʒa/ | sao /sao/ |
| Cảm ơn | kop khun /kop kʰun/ | tʰɔk /tʰɔk/ | kun cɔm /kun tʃɔm/ | kuhng /kuhŋ/ | berejen /bərədʒən/ | — /—/ | ban prix /ban priʔ/ |
| Tốt | hua /hua/ | jɔː /jɔː/ | ʔɔm /ʔɔm/ | huom /huom/ | jeroh /dʒeɾoh/ | stsuq /stsuq/ | dim /dim/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.