Lavüa

Tiếng Lawa Đông

Nam Á

Ngữ hệNam Á Người nói~17K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaThái Lan Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Lawa là ngôn ngữ cộng đồng dân tộc miền núi được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3lwl

Tiếng Lawa Đông (Lavüa) là một ngôn ngữ Môn-Khmer thuộc nhóm phụ Palaung, được nói bởi bộ tộc miền núi Lawa ở miền bắc Thái Lan. Người Lawa được cho là một trong những cộng đồng dân cư cổ xưa nhất còn tồn tại ở Đông Nam Á lục địa, có trước các đợt di cư Tai-Kadai vào khu vực này. Họ trồng lúa ruộng bậc thang ở các thung lũng cao nguyên của Mae Hong Son và Chiang Mai. Sự phân tách Lawa Đông - Tây (lwl + lcp) phản ánh sự cô lập về địa lý và các mô hình di cư trong lịch sử. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Lawa thể hiện các đặc điểm Palaung cổ điển: thanh điệu theo âm vực (register tone), âm vị học bán âm tiết (sesquisyllabic, với các tiền âm tiết giản lược) và trật tự thành phần SVO với khuynh hướng động từ cuối câu theo lối Môn-Khmer cổ. UNESCO xếp loại đây là ngôn ngữ chắc chắn bị đe dọa, với sự truyền thừa giữa các thế hệ phần lớn đã mất.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lawa Đông

Nước

lo

/lo/

Lửa

nem

/nem/

Mặt trời

vüa

/vɨa/

Mặt trăng

mëi

/məi/

Sao

sngaɰ

/sŋaɰ/

Mẹ

ame

/ame/

Cha

apa

/apa/

Tôi

ʔoʔ

/ʔoʔ/

Bạn

maiʔ

/maɪʔ/

Tên

yum

/jɔm/

Mắt

mat

/mat/

Tay

miŋ

/miŋ/

Tim

kavüa

/kavɨa/

Yêu

kruŋ

/kɾuŋ/

Cây

ŋoŋ

/ŋoŋ/

Nhà

nyëa

/ɲəa/

Chó

ke

/ke/

Mèo

mai

/mai/

Ăn

ngui

/ŋui/

Uống

ndüet

/ndɨət/

Một

mvüa

/mvɨa/

Hai

lʔua

/lʔua/

Xin chào

lavüa

/lavɨa/

Cảm ơn

kop khun

/kop kʰun/

Tốt

hua

/hua/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Lawa ĐôngNgôn ngữ Parauk WaTiếng Palaung ShweTiếng Bru ĐôngTiếng GayoTiếng Khương BắcTiếng Wa
Nước lo /lo/ tʃɔː /tʃɔː/ ʔoːm /ʔoːm/ daak /daːk/ weih /weih/ cu /tsu/ rom /rɔm/
Lửa nem /nem/ miː /miː/ ŋal /ŋal/ oih /ʔoiʔ/ rara /ɾaɾa/ mi /mi/ ngo /ŋo/
Mặt trời vüa /vɨa/ waː /waː/ saŋi /saŋi/ mat plei /mat plei/ matanlo /matanlo/ mu /mu/ cangaiʔ /tʃaŋaiʔ/
Mặt trăng mëi /məi/ lɔː /lɔː/ kɨr /kɨr/ kasai /kasai/ ulen /ulən/ nyi /ɲi/ khaiʔ /kʰaiʔ/
Sao sngaɰ /sŋaɰ/ si-ngai /sŋaɪ/ hərngɔ /hərŋɔ/ mansơ /mənsɤ/ bintang /bintaŋ/ ʁʐə /ʁʐə/ si-ngai /səŋaɪ/
Mẹ ame /ame/ maː /maː/ mɛʔ /mɛʔ/ amey /amej/ ine /ine/ ami /ami/ yaʔ /jaʔ/
Cha apa /apa/ pʰaː /pʰaː/ paʔ /paʔ/ amung /amuŋ/ ama /ama/ apa /apa/ paiʔ /paiʔ/
Tôi ʔoʔ /ʔoʔ/ ê /ʔɤʔ/ ʔɔ /ʔɔ/ cứq /kɯʔ/ aku /aku/ qa /qɑ/ ex /ʔɤ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.