ខ្មែរ

Tiếng Khmer

Nam Á (Khmer)

Ngữ hệNam Á (Khmer) Người nói~17M Chữ viếtChữ Khmer (bắt nguồn từ Brahmi, bia có niên đại sớm nhất năm 611 CN) Quốc giaCampuchia; Việt Nam (người Khmer Krom ở Đồng bằng sông Cửu Long); Thái Lan (người Khmer Surin) Ngôn ngữ chính thứcCampuchia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3khm

Còn gọi là: Khmer, Cambodian

Tiếng Khmer không có thanh điệu, khác với các nước láng giềng, và có một trong những bảng chữ cái lớn nhất thế giới. Các bản khắc có niên đại từ thế kỷ 7.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Khmer

Nước

ទឹក

/tɨk/

Lửa

ភ្លើង

/pʰlɤːŋ/

Mặt trời

ព្រះអាទិត្យ

/prĕəh ʔaːtɨt/

Mặt trăng

ព្រះចន្ទ

/prĕəh cɑn/

Sao

ផ្កាយ

/pkaːj/

Mẹ

ម៉ែ

/mæː/

Cha

ប៉ា

/paː/

Tôi

ខ្ញុំ

/kʰɲom/

Bạn

ឯង

/ʔaeŋ/

Tên

ឈ្មោះ

/cmʊəh/

Mắt

ភ្នែក

/pʰnɛːk/

Tay

ដៃ

/daj/

Tim

បេះដូង

/bɛh doːŋ/

Yêu

ស្នេហា

/sneːhaː/

Cây

ដើមឈើ

/daəm cʰɤː/

Nhà

ផ្ទះ

/pʰtĕəh/

Chó

ឆ្កែ

/cʰkae/

Mèo

ឆ្មា

/cʰmaː/

Ăn

ញ៉ាំ

/ɲam/

Uống

ផឹក

/pʰək/

Một

មួយ

/muəj/

Hai

ពីរ

/piː/

Xin chào

សួស្តី

/suəsdəj/

Cảm ơn

អរគុណ

/ʔɑːkun/

Tốt

ល្អ

/lʔɑː/

Chim cu cu

តាវៅ

/taː waːw/

Máy tính

កុំព្យូទ័រ

/kom pjuː tɔə/

Sushi

ស៊ូស៊ី

/suː siː/

Dấu @

អាត

/ʔaːt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Khmeric) liên quan

Nghĩa Tiếng KhmerTiếng Khmer BắcTiếng Khmer cổTiếng Khơ MúNgôn ngữ Parauk WaTiếng Ả Rập JordaniTiếng Kurd (Sorani)
Nước ទឹក /tɨk/ ទឹក /tək/ ទឹក /tik/ ɔm /ʔɔm/ tʃɔː /tʃɔː/ ماي /maːj/ ئاو /ɑːw/
Lửa ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ʔus /ʔus/ miː /miː/ نار /naːɾ/ ئاگر /ɑːɡɪɾ/
Mặt trời ព្រះអាទិត្យ /prĕəh ʔaːtɨt/ ថ្ងៃ /tŋai/ ព្រះអាទិត្យ /preh ʔaːtit/ maŋ /maŋ/ waː /waː/ شمس /ʃams/ خۆر /xoːɾ/
Mặt trăng ព្រះចន្ទ /prĕəh cɑn/ ខែ /kʰae/ ខែ /kʰae/ kee /keː/ lɔː /lɔː/ قمر /ɡamar/ مانگ /mɑːŋɡ/
Sao ផ្កាយ /pkaːj/ ផ្កាយ /pkaːj/ ផ្កាយ /pkaːj/ sənʔaang /sənʔaːŋ/ si-ngai /sŋaɪ/ نجمة /nadʒme/ ئەستێرە /ʔæsteːɾæ/
Mẹ ម៉ែ /mæː/ ម៉ែ /maɛ/ មាតា /maːtaː/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ maː /maː/ أم /ʔumː/ دایک /dɑːjɪk/
Cha ប៉ា /paː/ ប៉ា /paː/ បិតា /pitaː/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ pʰaː /pʰaː/ أب /ʔabː/ باوک /bɑːwk/
Tôi ខ្ញុំ /kʰɲom/ អញ /ʔaɲ/ អញ /ʔaɲ/ /ʔoʔ/ ê /ʔɤʔ/ أنا /ʔana/ من /mɪn/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Khmer
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Khmer
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tôi muốn thử bộ vest tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tui muốn thử bộ vest tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.