ខ្មែរ

Tiếng Khmer

Austroasiatic (Khmeric)

Ngữ hệAustroasiatic (Khmeric) Người nói~17M Chữ viếtKhmer (Brahmi-derived, oldest dated inscription 611 CE) Quốc giaCambodia; Vietnam (Khmer Krom in Mekong Delta); Thailand (Khmer Surin) Ngôn ngữ chính thứcCambodia Mức độ sống cònsafe ISO 639-3khm

Còn gọi là: Khmer, Cambodian

Tiếng Khmer không có thanh điệu, khác với các nước láng giềng, và có một trong những bảng chữ cái lớn nhất thế giới. Các bản khắc có niên đại từ thế kỷ 7.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Khmer

Nước

ទឹក

/tɨk/

Lửa

ភ្លើង

/pʰlɤːŋ/

Mặt trời

ព្រះអាទិត្យ

/prĕəh ʔaːtɨt/

Mặt trăng

ព្រះចន្ទ

/prĕəh cɑn/

Mẹ

ម៉ែ

/mæː/

Cha

ប៉ា

/paː/

Ăn

ញ៉ាំ

/ɲam/

Uống

ផឹក

/pʰək/

Yêu

ស្នេហា

/sneːhaː/

Tim

បេះដូង

/bɛh doːŋ/

Cây

ដើមឈើ

/daəm cʰɤː/

Nhà

ផ្ទះ

/pʰtĕəh/

Chó

ឆ្កែ

/cʰkae/

Mèo

ឆ្មា

/cʰmaː/

Tay

ដៃ

/daj/

Mắt

ភ្នែក

/pʰnɛːk/

Xin chào

សួស្តី

/suəsdəj/

Cảm ơn

អរគុណ

/ʔɑːkun/

Một

មួយ

/muəj/

Tốt

ល្អ

/lʔɑː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Khmeric) liên quan

Nghĩa Tiếng Khmertiếng Khmer Bắctiếng Khmer cổTiếng Thụy Điểntiếng Khơ Mútiếng Dogritiếng Saraiki
Nước ទឹក /tɨk/ ទឹក /tək/ ទឹក /tik/ vatten /vatːɛn/ ɔm /ʔɔm/ पाणी /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/
Lửa ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ eld /ɛld/ ʔus /ʔus/ अग्ग /aɡː/ اَگ /əɡ/
Mặt trời ព្រះអាទិត្យ /prĕəh ʔaːtɨt/ ថ្ងៃ /tŋai/ ព្រះអាទិត្យ /preh ʔaːtit/ sol /suːl/ maŋ /maŋ/ सूरज /suːraj/ سُورج /suːrəd͡ʒ/
Mặt trăng ព្រះចន្ទ /prĕəh cɑn/ ខែ /kʰae/ ខែ /kʰae/ måne /moːnɛ/ kee /keː/ चन्न /tʃanː/ چن /tʃən/
Mẹ ម៉ែ /mæː/ ម៉ែ /maɛ/ មាតា /maːtaː/ mamma /mamːa/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ मां /mãː/ ماں /maːŋ/
Cha ប៉ា /paː/ ប៉ា /paː/ បិតា /pitaː/ pappa /papːa/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ बापू /baːpuː/ ابا /əbbaː/
Ăn ញ៉ាំ /ɲam/ ស៊ី /siː/ ស៊ី /siː/ äta /ɛːta/ caa /tʃaː/ खाना /kʰaːnaː/ کھاوݨ /kʰaːʋəɳ/
Uống ផឹក /pʰək/ ផឹក /pʰək/ ផឹក /pʰək/ dricka /drɪkːa/ ɲɔɔp /ɲɔːp/ पीना /piːnaː/ پیوݨ /piːʋəɳ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Khmer
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Khmer
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
𦁸衣 𦓡 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tôi muốn thử bộ vest tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.