臺灣華語

Quan thoại Đài Loan

Sinitic > Mandarin (Taiwan variety / 中華民國華語)

Ngữ hệSinitic > Mandarin (Taiwan variety / 中華民國華語) Người nói約2300万人 (臺灣総人口、第一・第二言語含む) Khu vực臺灣本島・澎湖・金門・馬祖 — 中華民國華語 La-tinh hóaHanyu Pinyin (with Taiwan tone variants) / Bopomofo (注音符號) Cách đọcQuan thoại Đài Loan (Quốc ngữ Trung Hoa Dân Quốc, Bopomofo + Bính âm)

Quan thoại Đài Loan (Quốc ngữ Trung Hoa Dân Quốc 中華民國華語) — biến thể chuẩn của Mandarin tại Đài Loan. Bắt nguồn từ tiếng Bắc Kinh do làn sóng di cư Quốc Dân Đảng năm 1949 mang đến, nhưng được tái định hình bởi nền tiếng Mân Nam (Đài ngữ) mạnh và một số ảnh hưởng nhỏ từ thời thuộc địa Nhật. Khác biệt chính so với Phổ thông thoại Trung Quốc đại lục: (1) thanh mẫu quặt lưỡi zh-/ch-/sh- giữ trong chuẩn giáo khoa, nhưng trong khẩu ngữ thường yếu thành z-/c-/s-; (2) vận vĩ -ŋ trước nguyên âm cao có chuyển -əŋ → -ən; (3) thanh 3 có hõm cạn hơn; (4) khinh thanh (輕聲) ít dùng hơn nhiều; (5) một số đọc lexical khác (期 TW qí so với qī ở đại lục; 研究 ở TW đôi khi đọc yánjiù). Viết bằng chữ phồn thể. Hệ thống ký âm trong giáo dục là Bopomofo (注音符號), dùng song song với Hán ngữ bính âm kể từ chuẩn MOE 2009.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Quan thoại Đài Loan

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one /i˥˥/
two èr /ɑɻ˥˩/
three sān /san˥˥/
four /sɿ˥˩/
five /u˨˩˦/
six liù /ljou˥˩/
seven /t͡ɕʰi˥˥/
eight /pa˥˥/
nine jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/
ten shí /sz̩˧˥/
sun /z̩˥˩/
moon yuè /ɥe˥˩/
mountain shān /san˥˥/
water shuǐ /sueɪ˨˩˦/
fire huǒ /xuo˨˩˦/
tree /mu˥˩/
soil /tʰu˨˩˦/
sky tiān /tʰjɛn˥˥/
ground /ti˥˩/
sea hǎi /xaɪ˨˩˦/
dragon lóng /luŋ˧˥/
tiger /xu˨˩˦/
dog quǎn /t͡ɕʰɥɛn˨˩˦/
horse /ma˨˩˦/
bird niǎo /njau˨˩˦/
fish /y˧˥/
ox niú /njou˧˥/
sheep yáng /jaŋ˧˥/
cat māo /mau˥˥/
person rén /zən˧˥/
hand shǒu /sou˨˩˦/
foot /tsu˧˥/
eye /mu˥˩/
ear ěr /ɑɻ˨˩˦/
mouth kǒu /kʰou˨˩˦/
head tóu /tʰou˧˥/
heart xīn /ɕin˥˥/
blood xuè /ɕye˥˩/
meat ròu /zou˥˩/
up shàng /saŋ˥˩/
down xià /ɕja˥˩/
middle zhōng /t͡suŋ˥˥/
hit zhòng /t͡suŋ˥˩/
center yāng /jaŋ˥˥/
left zuǒ /tsuo˨˩˦/
right yòu /jou˥˩/
east dōng /tuŋ˥˥/
西 west /ɕi˥˥/
south nán /nan˧˥/
north běi /peɪ˨˩˦/
go xíng /ɕiŋ˧˥/
row háng /xaŋ˧˥/
come lái /laɪ˧˥/
leave /t͡ɕʰy˥˩/
see jiàn /t͡ɕjɛn˥˩/
hear wén /uən˧˥/
eat shí /sz̩˧˥/
drink yǐn /in˨˩˦/
run zǒu /tsou˨˩˦/
sit zuò /tsuo˥˩/
stand /li˥˩/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Mandarin (Taiwan variety / 中華民國華語) liên quan

Chữ Hán Quan thoại Đài LoanTiếng Phổ thông người Thái gốc HoaTiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đông BắcTiếng Phổ thông người Mỹ gốc HoaQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên Tân
/i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi¹ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/
èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴ /ɚ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/
sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san¹ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
/sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴ /sɹ̩˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/
/u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu³ /u˨/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/
liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁴ /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
/t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi¹ /t͡ɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
/pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba¹ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/
jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu³ /t͡ɕjou˨/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi² /sɹ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.