Bahnar
Tiếng Ba Na
Nam Á
Tiếng Ba Na (tự gọi là Bahnar) là một ngôn ngữ Ba Na thuộc ngữ hệ Môn-Khmer (Nam Á), được khoảng 250.000 người sử dụng ở Tây Nguyên Việt Nam (các tỉnh Gia Lai, Kon Tum) và một số ít dân cư ở Campuchia. Tiếng Ba Na trong lịch sử là ngôn ngữ Ba Na có uy tín nhất và là ngôn ngữ Môn-Khmer đầu tiên ngoài tiếng Việt được xây dựng chữ viết Latinh — do các nhà truyền giáo Công giáo Pháp soạn thảo vào những năm 1860 cho các tài liệu tôn giáo Công giáo. Người Ba Na là một trong những dân tộc thiểu số chủ yếu ở Tây Nguyên Việt Nam, với những truyền thống văn hóa bao gồm kiến trúc nhà rông cộng đồng Ba Na công phu và truyền thống âm nhạc cồng chiêng đã được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Phi vật thể. Cộng đồng Ba Na đã sống sót qua Chiến tranh Việt Nam, vốn làm gián đoạn đáng kể văn hóa dân tộc thiểu số Tây Nguyên, và đã chứng kiến sự phục hồi hậu chiến thông qua các chương trình giáo dục song ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ba Na
Nước
dak
/dak/
Lửa
unh
/uɲ/
Mặt trời
mat trơ
/mat trə/
Mặt trăng
khe
/kʰe/
Sao
hmang
/hmaːŋ/
Mẹ
mei
/mei/
Cha
bă
/bə/
Tôi
inh
/iɲ/
Bạn
ih
/ʔih/
Tên
anĕ
/anɛ/
Mắt
mat
/mat/
Tay
ti
/ti/
Tim
blei
/blei/
Yêu
rơngư
/rəŋɨ/
Cây
lông
/loŋ/
Nhà
hnam
/hnam/
Chó
cho
/tʃo/
Mèo
miao
/miao/
Ăn
sa
/sa/
Uống
ngoah
/ŋoah/
Một
minh
/miɲ/
Hai
bar
/ɓaːr/
Xin chào
ô
/o/
Cảm ơn
kơbi
/kəbi/
Tốt
ling
/liŋ/
Chim cu cu
jɛːt
/jɛːt/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ba Na | Tiếng Bru Đông | Tiếng Kuay | Tiếng Mường | Tiếng Mlabri | Tiếng Môn cổ | Tiếng Khmer Bắc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dak /dak/ | daak /daːk/ | ɗaːʔ /ɗaʔ/ | đác /ɗaːk/ | om /om/ | ဍာက် /ɗaːk/ | ទឹក /tək/ |
| Lửa | unh /uɲ/ | oih /ʔoiʔ/ | fəj /fəj/ | lửa /lɨə/ | ʔus /ʔus/ | ပ်ၟ /pmaʔ/ | ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ |
| Mặt trời | mat trơ /mat trə/ | mat plei /mat plei/ | tʰaj /tʰaj/ | mặt côi /mət koːi/ | ŋay /ŋai/ | တ္ၚဲ /tŋai/ | ថ្ងៃ /tŋai/ |
| Mặt trăng | khe /kʰe/ | kasai /kasai/ | luəŋ /luəŋ/ | rằng /raŋ/ | thel /tʰel/ | ဂျိုၚ် /klɔŋ/ | ខែ /kʰae/ |
| Sao | hmang /hmaːŋ/ | mansơ /mənsɤ/ | simʔaang /simʔaːŋ/ | sao /saːw/ | smaːŋ /smaːŋ/ | ကၟာဲ /həmoa/ | ផ្កាយ /pkaːj/ |
| Mẹ | mei /mei/ | amey /amej/ | mə /mə/ | mệ /meː/ | mɛʔ /mɛʔ/ | မိ /mi/ | ម៉ែ /maɛ/ |
| Cha | bă /bə/ | amung /amuŋ/ | pə /pə/ | bố /bo/ | paʔ /paʔ/ | ဖ /pʰɛʔ/ | ប៉ា /paː/ |
| Tôi | inh /iɲ/ | cứq /kɯʔ/ | aɲ /ʔaɲ/ | tôi /toj/ | oh /ʔoh/ | အဲ /ʔua/ | អញ /ʔaɲ/ |
| Bạn | ih /ʔih/ | mới /mɤːj/ | may /mɛː/ | mầy /məj/ | meh /meh/ | ဗှ်ေ /peh/ | ឯង /ʔaeŋ/ |
| Tên | anĕ /anɛ/ | ramoh /rəmɔːh/ | ngaan /ŋaːn/ | tên /ten/ | cmɔh /cmɔːh/ | ယု /jəmu/ | ឈ្មោះ /cmɔh/ |
| Mắt | mat /mat/ | mat /mat/ | mɜ̤t /mɜt/ | mặt /mət/ | mɔt /mɔt/ | မတ် /mat/ | ភ្នែក /pʰnɛːk/ |
| Tay | ti /ti/ | ati /ati/ | təy /təj/ | thay /tʰaːi/ | tiʔ /tiʔ/ | တၟုိ /toi/ | ដៃ /daj/ |
| Tim | blei /blei/ | plong /ploŋ/ | chlaj /tʂlaj/ | tlái côi /tlaːi koːi/ | kɛm /kɛm/ | စိုတ် /cət/ | ចិត្ត /tɕit/ |
| Yêu | rơngư /rəŋɨ/ | hong /hoŋ/ | phɯ /pʰɯ/ | thương /tʰɨəŋ/ | kraʔ /kraʔ/ | ဆာန် /cʰan/ | ស្រឡាញ់ /sralaɲ/ |
| Cây | lông /loŋ/ | aleng /aleŋ/ | ʔəŋ /ʔəŋ/ | cẳl /kal/ | tɔn /tɔn/ | ဆု /tɕu/ | ដើមឈើ /daəm tʃʰəː/ |
| Nhà | hnam /hnam/ | dung /duŋ/ | pno /pno/ | nhà /ɲaː/ | tu /tu/ | သ္ၚိ /sŋiʔ/ | ផ្ទះ /ptʰeah/ |
| Chó | cho /tʃo/ | acho /atʃo/ | sŋaːʔ /ŋaʔ/ | chó /tʃɔ/ | cɛn /tɕɛn/ | ခၠဵု /kʰlou/ | ឆ្កែ /tʃʰkae/ |
| Mèo | miao /miao/ | miew /mieu/ | chhlɔːk /tʂɔk/ | meo /meo/ | meo /meo/ | ဂျိ /kluj/ | ឆ្មា /tʃʰmaː/ |
| Ăn | sa /sa/ | cha /tʃa/ | sap /sap/ | ăn /an/ | ʔiʔ /ʔiʔ/ | စိ /tɕiʔ/ | ស៊ី /siː/ |
| Uống | ngoah /ŋoah/ | ngoot /ŋoːt/ | suəm /suəm/ | uống /uəŋ/ | ʔaa /ʔaː/ | သုက် /sok/ | ផឹក /pʰək/ |
| Một | minh /miɲ/ | muoi /muoi/ | mṳːy /muj/ | mộch /moːtʃ/ | mɔy /mɔi/ | မွဲ /mwɛ/ | មួយ /muːj/ |
| Hai | bar /ɓaːr/ | bar /ɓaːr/ | bar /ɓaːr/ | hal /haːl/ | bɛr /bɛːr/ | ၜါ /ɓa/ | ពីរ /piː/ |
| Xin chào | ô /o/ | te /te/ | sabaaj /sabaːj/ | đám rộ /ɗaːm roː/ | hahɔ /haho/ | — /—/ | សួស្តី /suːəsdəj/ |
| Cảm ơn | kơbi /kəbi/ | kuhng /kuhŋ/ | khɔp /kʰɔp/ | cám ơn /kaːm ɤn/ | knɔŋ /knoŋ/ | — /—/ | អរគុណ /ʔɔːkun/ |
| Tốt | ling /liŋ/ | huom /huom/ | ɟɔ /dʑɔ/ | lành /laːɲ/ | laʔ /laʔ/ | ခိုဟ် /kʰɔh/ | ល្អ /lʔɑː/ |
| Chim cu cu | jɛːt /jɛːt/ | — | — | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.