Bruu
Tiếng Bru Đông
Nam Á
Tiếng Bru Đông (tự gọi là Bruu) là một ngôn ngữ Katu thuộc ngữ hệ Môn-Khmer (Nam Á), được khoảng 135.000 người sử dụng tại vùng cao Trường Sơn (dãy Annam) dọc biên giới Việt Nam-Lào. Người Bru là một dân tộc bản địa vùng cao đã sinh sống ở vùng cao nguyên trung phần Việt-Lào trong nhiều thế kỷ, với sự liên tục đáng kể về văn hóa bất chấp sự chia cắt chính trị giữa các nhóm dân Bru Việt Nam và Lào sau Hiệp định Genève năm 1954. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Bru thuộc nhánh Katu của Môn-Khmer cùng với tiếng Pacoh, Katu và các ngôn ngữ liên quan khác. Cộng đồng Bru bị ảnh hưởng đáng kể bởi Chiến tranh Việt Nam (vùng cao Trường Sơn là nơi có đường mòn Hồ Chí Minh), và nhiều làng Bru đã bị di dời. Thời kỳ hậu chiến đã chứng kiến những nỗ lực phục hồi thông qua việc dịch Kinh Thánh của SIL và các chương trình giáo dục tiểu học của chính phủ Việt Nam/Lào.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bru Đông
Nước
daak
/daːk/
Lửa
oih
/ʔoiʔ/
Mặt trời
mat plei
/mat plei/
Mặt trăng
kasai
/kasai/
Sao
mansơ
/mənsɤ/
Mẹ
amey
/amej/
Cha
amung
/amuŋ/
Tôi
cứq
/kɯʔ/
Bạn
mới
/mɤːj/
Tên
ramoh
/rəmɔːh/
Mắt
mat
/mat/
Tay
ati
/ati/
Tim
plong
/ploŋ/
Yêu
hong
/hoŋ/
Cây
aleng
/aleŋ/
Nhà
dung
/duŋ/
Chó
acho
/atʃo/
Mèo
miew
/mieu/
Ăn
cha
/tʃa/
Uống
ngoot
/ŋoːt/
Một
muoi
/muoi/
Hai
bar
/ɓaːr/
Xin chào
te
/te/
Cảm ơn
kuhng
/kuhŋ/
Tốt
huom
/huom/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bru Đông | Tiếng Ba Na | Tiếng Palaung Shwe | Tiếng Khơ Mú | Tiếng Mường | Tiếng Môn cổ | Tiếng Lawa Đông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | daak /daːk/ | dak /dak/ | ʔoːm /ʔoːm/ | ɔm /ʔɔm/ | đác /ɗaːk/ | ဍာက် /ɗaːk/ | lo /lo/ |
| Lửa | oih /ʔoiʔ/ | unh /uɲ/ | ŋal /ŋal/ | ʔus /ʔus/ | lửa /lɨə/ | ပ်ၟ /pmaʔ/ | nem /nem/ |
| Mặt trời | mat plei /mat plei/ | mat trơ /mat trə/ | saŋi /saŋi/ | maŋ /maŋ/ | mặt côi /mət koːi/ | တ္ၚဲ /tŋai/ | vüa /vɨa/ |
| Mặt trăng | kasai /kasai/ | khe /kʰe/ | kɨr /kɨr/ | kee /keː/ | rằng /raŋ/ | ဂျိုၚ် /klɔŋ/ | mëi /məi/ |
| Sao | mansơ /mənsɤ/ | hmang /hmaːŋ/ | hərngɔ /hərŋɔ/ | sənʔaang /sənʔaːŋ/ | sao /saːw/ | ကၟာဲ /həmoa/ | sngaɰ /sŋaɰ/ |
| Mẹ | amey /amej/ | mei /mei/ | mɛʔ /mɛʔ/ | mɔɔʔ /mɔːʔ/ | mệ /meː/ | မိ /mi/ | ame /ame/ |
| Cha | amung /amuŋ/ | bă /bə/ | paʔ /paʔ/ | ʔaaʔ /ʔaːʔ/ | bố /bo/ | ဖ /pʰɛʔ/ | apa /apa/ |
| Tôi | cứq /kɯʔ/ | inh /iɲ/ | ʔɔ /ʔɔ/ | oʔ /ʔoʔ/ | tôi /toj/ | အဲ /ʔua/ | ʔoʔ /ʔoʔ/ |
| Bạn | mới /mɤːj/ | ih /ʔih/ | miʔ /miʔ/ | meʔ /meʔ/ | mầy /məj/ | ဗှ်ေ /peh/ | maiʔ /maɪʔ/ |
| Tên | ramoh /rəmɔːh/ | anĕ /anɛ/ | yum /jum/ | hmɔh /hmɔh/ | tên /ten/ | ယု /jəmu/ | yum /jɔm/ |
| Mắt | mat /mat/ | mat /mat/ | ŋai /ŋai/ | ŋtaa /ŋtaː/ | mặt /mət/ | မတ် /mat/ | mat /mat/ |
| Tay | ati /ati/ | ti /ti/ | tiː /tiː/ | tii /tiː/ | thay /tʰaːi/ | တၟုိ /toi/ | miŋ /miŋ/ |
| Tim | plong /ploŋ/ | blei /blei/ | rɔŋ /rɔŋ/ | kruɛŋ /kruɛŋ/ | tlái côi /tlaːi koːi/ | စိုတ် /cət/ | kavüa /kavɨa/ |
| Yêu | hong /hoŋ/ | rơngư /rəŋɨ/ | ʔiŋ /ʔiŋ/ | kɔɔh /kɔːh/ | thương /tʰɨəŋ/ | ဆာန် /cʰan/ | kruŋ /kɾuŋ/ |
| Cây | aleng /aleŋ/ | lông /loŋ/ | siʔ /siʔ/ | cmuul /tʃmuːl/ | cẳl /kal/ | ဆု /tɕu/ | ŋoŋ /ŋoŋ/ |
| Nhà | dung /duŋ/ | hnam /hnam/ | ɲɛh /ɲɛh/ | kaaŋ /kaːŋ/ | nhà /ɲaː/ | သ္ၚိ /sŋiʔ/ | nyëa /ɲəa/ |
| Chó | acho /atʃo/ | cho /tʃo/ | so /so/ | cɔ /tʃɔ/ | chó /tʃɔ/ | ခၠဵု /kʰlou/ | ke /ke/ |
| Mèo | miew /mieu/ | miao /miao/ | mioʔ /mioʔ/ | meeo /meːo/ | meo /meo/ | ဂျိ /kluj/ | mai /mai/ |
| Ăn | cha /tʃa/ | sa /sa/ | cha /tʃa/ | caa /tʃaː/ | ăn /an/ | စိ /tɕiʔ/ | ngui /ŋui/ |
| Uống | ngoot /ŋoːt/ | ngoah /ŋoah/ | ʔoːk /ʔoːk/ | ɲɔɔp /ɲɔːp/ | uống /uəŋ/ | သုက် /sok/ | ndüet /ndɨət/ |
| Một | muoi /muoi/ | minh /miɲ/ | mu /mu/ | muei /muei/ | mộch /moːtʃ/ | မွဲ /mwɛ/ | mvüa /mvɨa/ |
| Hai | bar /ɓaːr/ | bar /ɓaːr/ | ar /ʔar/ | baar /baːr/ | hal /haːl/ | ၜါ /ɓa/ | lʔua /lʔua/ |
| Xin chào | te /te/ | ô /o/ | vaː piə /vaː piə/ | lɔh /lɔh/ | đám rộ /ɗaːm roː/ | — /—/ | lavüa /lavɨa/ |
| Cảm ơn | kuhng /kuhŋ/ | kơbi /kəbi/ | kun cɔm /kun tʃɔm/ | ɔrkun /ʔɔrkun/ | cám ơn /kaːm ɤn/ | — /—/ | kop khun /kop kʰun/ |
| Tốt | huom /huom/ | ling /liŋ/ | ʔɔm /ʔɔm/ | gee /ɡeː/ | lành /laːɲ/ | ခိုဟ် /kʰɔh/ | hua /hua/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.