Bruu

Tiếng Bru Đông

Nam Á

Ngữ hệNam Á Người nói~135K Chữ viếtLatin Quốc giaViệt Nam, Lào Ngôn ngữ chính thứcViệt Nam Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bru

Tiếng Bru Đông (tự gọi là Bruu) là một ngôn ngữ Katu thuộc ngữ hệ Môn-Khmer (Nam Á), được khoảng 135.000 người sử dụng tại vùng cao Trường Sơn (dãy Annam) dọc biên giới Việt Nam-Lào. Người Bru là một dân tộc bản địa vùng cao đã sinh sống ở vùng cao nguyên trung phần Việt-Lào trong nhiều thế kỷ, với sự liên tục đáng kể về văn hóa bất chấp sự chia cắt chính trị giữa các nhóm dân Bru Việt Nam và Lào sau Hiệp định Genève năm 1954. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Bru thuộc nhánh Katu của Môn-Khmer cùng với tiếng Pacoh, Katu và các ngôn ngữ liên quan khác. Cộng đồng Bru bị ảnh hưởng đáng kể bởi Chiến tranh Việt Nam (vùng cao Trường Sơn là nơi có đường mòn Hồ Chí Minh), và nhiều làng Bru đã bị di dời. Thời kỳ hậu chiến đã chứng kiến những nỗ lực phục hồi thông qua việc dịch Kinh Thánh của SIL và các chương trình giáo dục tiểu học của chính phủ Việt Nam/Lào.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bru Đông

Nước

daak

/daːk/

Lửa

oih

/ʔoiʔ/

Mặt trời

mat plei

/mat plei/

Mặt trăng

kasai

/kasai/

Sao

mansơ

/mənsɤ/

Mẹ

amey

/amej/

Cha

amung

/amuŋ/

Tôi

cứq

/kɯʔ/

Bạn

mới

/mɤːj/

Tên

ramoh

/rəmɔːh/

Mắt

mat

/mat/

Tay

ati

/ati/

Tim

plong

/ploŋ/

Yêu

hong

/hoŋ/

Cây

aleng

/aleŋ/

Nhà

dung

/duŋ/

Chó

acho

/atʃo/

Mèo

miew

/mieu/

Ăn

cha

/tʃa/

Uống

ngoot

/ŋoːt/

Một

muoi

/muoi/

Hai

bar

/ɓaːr/

Xin chào

te

/te/

Cảm ơn

kuhng

/kuhŋ/

Tốt

huom

/huom/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Bru ĐôngTiếng Ba NaTiếng Palaung ShweTiếng Khơ MúTiếng MườngTiếng Môn cổTiếng Lawa Đông
Nước daak /daːk/ dak /dak/ ʔoːm /ʔoːm/ ɔm /ʔɔm/ đác /ɗaːk/ ဍာက် /ɗaːk/ lo /lo/
Lửa oih /ʔoiʔ/ unh /uɲ/ ŋal /ŋal/ ʔus /ʔus/ lửa /lɨə/ ပ်ၟ /pmaʔ/ nem /nem/
Mặt trời mat plei /mat plei/ mat trơ /mat trə/ saŋi /saŋi/ maŋ /maŋ/ mặt côi /mət koːi/ တ္ၚဲ /tŋai/ vüa /vɨa/
Mặt trăng kasai /kasai/ khe /kʰe/ kɨr /kɨr/ kee /keː/ rằng /raŋ/ ဂျိုၚ် /klɔŋ/ mëi /məi/
Sao mansơ /mənsɤ/ hmang /hmaːŋ/ hərngɔ /hərŋɔ/ sənʔaang /sənʔaːŋ/ sao /saːw/ ကၟာဲ /həmoa/ sngaɰ /sŋaɰ/
Mẹ amey /amej/ mei /mei/ mɛʔ /mɛʔ/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ mệ /meː/ မိ /mi/ ame /ame/
Cha amung /amuŋ/ /bə/ paʔ /paʔ/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ bố /bo/ /pʰɛʔ/ apa /apa/
Tôi cứq /kɯʔ/ inh /iɲ/ ʔɔ /ʔɔ/ /ʔoʔ/ tôi /toj/ အဲ /ʔua/ ʔoʔ /ʔoʔ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.