Къумукъ тил

Tiếng Kumyk

ngữ hệ Turk (nhánh Kipchak, Kipchak-Cuman)

Ngữ hệngữ hệ Turk (nhánh Kipchak, Kipchak-Cuman) Người nói~440K Chữ viếtchữ Kirin (có гь, гъ, къ, нг, оь, уь, hь, чъ cho các âm không có trong tiếng Nga) Quốc giaNga (Dagestan, Chechnya, Bắc Ossetia, tỉnh Stavropol) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Dagestan (một trong 14 ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kum

Tiếng Kumyk (Къумукъ тил) là một ngôn ngữ Turk Kipchak được nói chủ yếu ở vùng đồng bằng Dagestan dọc bờ biển Caspi và các vùng lân cận như Chechnya, Bắc Ossetia và Stavropol Krai. Từ thời trung cổ đến thế kỷ 19, tiếng Kumyk từng là ngôn ngữ chung của các dân tộc miền núi đa dạng ở Bắc Kavkaz, tương tự vai trò của tiếng Turki ở Trung Á. Gần gũi với tiếng Karachay-Balkar (krc), Tatar Krym và Karaim trong tiểu nhóm Kipchak-Cuman. Là một trong 14 ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Dagestan.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kumyk

Nước

сув

/suv/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

гюн

/ɡyn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Sao

юлдуз

/julduz/

Mẹ

ана

/ana/

Cha

ата

/ata/

Tôi

мен

/men/

Bạn

сен

/sen/

Tên

ат

/at/

Mắt

гёз

/ɡøz/

Tay

къол

/qol/

Tim

юрек

/jyrek/

Yêu

сюйюв

/syjyv/

Cây

терек

/terek/

Nhà

уьй

/yj/

Chó

ит

/it/

Mèo

мишик

/miʃik/

Ăn

ашамакъ

/aʃamaq/

Uống

ичмек

/itʃmek/

Một

бир

/bir/

Hai

эки

/eki/

Xin chào

ассаламу алейкум

/asːalamu alejkum/

Cảm ơn

савбол

/savbol/

Tốt

яхшы

/jaχʃə/

Chim cu cu

атъёкъ

/atˈjoq/

Máy tính

компьютер

/kɐmˈpjuter/

Sushi

суши

/suˈʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Kipchak, Kipchak-Cuman) liên quan

Nghĩa Tiếng KumykTiếng NogaiTiếng Karachay-BalkarTiếng KarakhanidTiếng KarakalpakTiếng Tatar KrymTiếng Altai
Nước сув /suv/ сув /suv/ суу /suw/ suw /suw/ suw /suw/ suv /suv/ суу /suː/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ ot /ot/ ateş /ateʃ/ от /ot/
Mặt trời гюн /ɡyn/ күн /kyn/ кюн /kyn/ kün /kyn/ kún /kyn/ küneş /kyneʃ/ кӱн /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ай /aj/
Sao юлдуз /julduz/ юлдыз /juldɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ yultuz /jultuz/ juldız /ʒuldɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/
Mẹ ана /ana/ ана /ana/ ана /ana/ ana /ana/ ana /ana/ ana /ana/ эне /ene/
Cha ата /ata/ атай /ataj/ ата /ata/ ata /ata/ ata /ata/ baba /baba/ ада /ada/
Tôi мен /men/ мен /men/ мен /men/ men /men/ men /men/ men /men/ мен /men/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.