Kirimi
Tiếng Nyaturu
Niger-Congo
Tiếng Nyaturu (Kirimi, tự gọi là Kinyaturu) là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhóm Bantu Trung Tanzania (Glottolog F32), được khoảng 570.000 người sử dụng tại vùng Singida ở miền trung Tanzania, quanh thị trấn Singida (thủ phủ của vùng và trung tâm văn hóa Nyaturu). Người Nyaturu theo truyền thống là những người chăn nuôi gia súc bán du mục và là nông dân trồng kê và lúa miến trên cao nguyên bán khô hạn ở miền trung Tanzania, chia sẻ các đặc điểm của cụm F30 hồ Eyasi/Singida với ngôn ngữ chị em Langi (lag, F33) và xa hơn là với Nyamwezi (nym, F22). Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Nyaturu có những đặc điểm điển hình của Bantu Đông (16 lớp danh từ trở lên, hình thái động từ phức tạp với sự hợp hòa chủ ngữ-tân ngữ-thì-thể, hệ thống thanh vực hai điệu), trong đó bản mô tả âm vị học của Olson năm 1964 thuộc SIL là tài liệu hiện đại quan trọng nhất. Cộng đồng đã chuyển dịch đáng kể sang tiếng Swahili trong giáo dục và bối cảnh đô thị, nhưng vẫn giữ tiếng Nyaturu làm ngôn ngữ chủ đạo trong gia đình ở các làng quê.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nyaturu
Nước
maazi
/maːzi/
Lửa
moto
/moto/
Mặt trời
nzua
/nzua/
Mặt trăng
umweri
/umweɾi/
Sao
nyeenyeeri
/ɲeːɲeːri/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tata
/tata/
Tôi
une
/une/
Bạn
uwe
/uwe/
Tên
izina
/izina/
Mắt
iriiso
/iɾiːso/
Tay
ukuboko
/ukuboko/
Tim
umutima
/umutima/
Yêu
butogwa
/butoɡwa/
Cây
umuti
/umuti/
Nhà
nyumba
/ɲumba/
Chó
imbwa
/imbwa/
Mèo
paka
/paka/
Ăn
kuria
/kuɾia/
Uống
kunywa
/kuɲwa/
Một
umwe
/umwe/
Hai
aviri
/aβiri/
Xin chào
mbukire
/mbukiɾe/
Cảm ơn
asante
/aˈsante/
Tốt
kihi
/kihi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nyaturu | Tiếng Sangu | Tiếng Shambala | Tiếng Asu | Tiếng Nyamwezi | Tiếng Sena | Tiếng Tumbuka |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | maazi /maːzi/ | ameenzi /ameːnzi/ | mazi /mazi/ | mende /mende/ | minzi /minzi/ | madzi /madzi/ | maji /madʒi/ |
| Lửa | moto /moto/ | umoto /umoto/ | moto /moto/ | mshika /mʃika/ | moto /moto/ | moto /moto/ | moto /moto/ |
| Mặt trời | nzua /nzua/ | liluga /liluɡa/ | zuwa /zuwa/ | idhuva /iðuʋa/ | izuba /izuβa/ | dzuwa /dzuwa/ | zuwa /zuwa/ |
| Mặt trăng | umweri /umweɾi/ | umwesi /umwesi/ | mwezi /mwezi/ | mwezi /mwezi/ | ng'wezi /ŋweːzi/ | mwedzi /mwedzi/ | mwezi /mwezi/ |
| Sao | nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ | nyenyeezi /ɲeˈɲeːzi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mayu /majʊ/ | mai /mai/ | amama /amama/ |
| Cha | tata /tata/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | adada /adada/ |
| Tôi | une /une/ | une /une/ | niye /nije/ | mine /mine/ | nene /ˈnene/ | ine /ine/ | ine /ine/ |
| Bạn | uwe /uwe/ | uwe /uwe/ | weye /weje/ | uwe /uwe/ | gwegwe /ˈɡweɡwe/ | iwe /iwe/ | iwe /iwe/ |
| Tên | izina /izina/ | litawa /litawa/ | izina /izina/ | izina /izina/ | lina /ˈlina/ | dzina /dzina/ | zina /zina/ |
| Mắt | iriiso /iɾiːso/ | iliho /iliho/ | izo /izo/ | iiso /iːso/ | liso /liso/ | diso /diso/ | jiso /dʒiso/ |
| Tay | ukuboko /ukuboko/ | ukuboko /ukuboko/ | ukono /ukono/ | mkono /mkono/ | ikobo /ikoβo/ | nkono /nkono/ | woko /woko/ |
| Tim | umutima /umutima/ | umutima /umutima/ | mwoyo /mwojo/ | ngiti /ŋɡiti/ | mtima /mtima/ | mtima /mtima/ | mtima /mtima/ |
| Yêu | butogwa /butoɡwa/ | ulungu /uluŋɡu/ | kwenda /kwenda/ | lumba /lumba/ | butogwa /butoɡwa/ | kufuna /kufuna/ | kutemwa /kutemwa/ |
| Cây | umuti /umuti/ | umuti /umuti/ | mti /mti/ | mti /mti/ | mti /mti/ | mtengo /mteŋɡo/ | khuni /kʰuni/ |
| Nhà | nyumba /ɲumba/ | inyumba /iɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | kaya /kaja/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | imbwa /imbwa/ | imbwa /imbwa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | ncheŵe /ntʃewe/ |
| Mèo | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | chona /tʃona/ |
| Ăn | kuria /kuɾia/ | kulya /kuʎa/ | kuya /kuja/ | kurya /kuɾja/ | kulya /kuʎa/ | kudya /kudja/ | kurya /kuɾja/ |
| Uống | kunywa /kuɲwa/ | kunwa /kunwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kunwa /kunwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kumwa /kumwa/ | kumwa /kumwa/ |
| Một | umwe /umwe/ | imo /imo/ | imo /imo/ | imwe /imwe/ | imo /imo/ | posi /posi/ | cimoza /tʃimoza/ |
| Hai | aviri /aβiri/ | avili /aβili/ | mbili /mbili/ | avili /aβili/ | ibili /iβili/ | piŵiri /piwiri/ | ŵiŵiri /βiβiɾi/ |
| Xin chào | mbukire /mbukiɾe/ | mbasala /mbasala/ | nashukuru /naʃukuɾu/ | shiloi /ʃiloi/ | mwadita /mwadita/ | mwadzukabwanji /mwadzukabwandʒi/ | monire /moniɾe/ |
| Cảm ơn | asante /aˈsante/ | nashukulu /naʃukulu/ | asante /asante/ | mwasanga /mwasaŋɡa/ | twabakaba /twaβakaβa/ | ndatenda /ndatenda/ | yewo /jewo/ |
| Tốt | kihi /kihi/ | kwifwa /kwifwa/ | hedi /hedi/ | mwamba /mwamba/ | lihi /lihi/ | nadidi /nadidi/ | cwemi /tʃwemi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.