Kinyamwezi

Tiếng Nyamwezi

ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Bantu, nhóm Sukuma-Nyamwezi)

Ngữ hệngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Bantu, nhóm Sukuma-Nyamwezi) Người nói~1M Chữ viếtLatin Quốc giaTanzania (Tabora, Shinyanga, Singida, Mwanza, Mbeya) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Swahili là quốc ngữ); công nhận cấp khu vực Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nym

Tiếng Nyamwezi (Kinyamwezi, "người của mặt trăng") là ngôn ngữ Bantu của miền trung-tây Tanzania, chị em với tiếng Sukuma (suk) trong liên tục phương ngữ Sukuma-Nyamwezi. Người Nyamwezi là những thủ lĩnh nổi bật trong giao thương đoàn lữ hành thế kỷ 19, với Tabora là trung tâm thương mại. Giống tiếng Sukuma, có thanh điệu và sự hợp dạng theo lớp danh từ Bantu đầy đủ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nyamwezi

Nước

minzi

/minzi/

Lửa

moto

/moto/

Mặt trời

izuba

/izuβa/

Mặt trăng

ng'wezi

/ŋweːzi/

Sao

nyenyeezi

/ɲeˈɲeːzi/

Mẹ

mayu

/majʊ/

Cha

baba

/baba/

Tôi

nene

/ˈnene/

Bạn

gwegwe

/ˈɡweɡwe/

Tên

lina

/ˈlina/

Mắt

liso

/liso/

Tay

ikobo

/ikoβo/

Tim

mtima

/mtima/

Yêu

butogwa

/butoɡwa/

Cây

mti

/mti/

Nhà

kaya

/kaja/

Chó

mbwa

/mbwa/

Mèo

paka

/paka/

Ăn

kulya

/kuʎa/

Uống

kunywa

/kuɲwa/

Một

imo

/imo/

Hai

ibili

/iβili/

Xin chào

mwadita

/mwadita/

Cảm ơn

twabakaba

/twaβakaβa/

Tốt

lihi

/lihi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Sukuma-Nyamwezi) liên quan

Nghĩa Tiếng NyamweziTiếng SukumaTiếng ShambalaTiếng NyaturuTiếng SanguTiếng SenaTiếng Makonde
Nước minzi /minzi/ minzi /minzi/ mazi /mazi/ maazi /maːzi/ ameenzi /ameːnzi/ madzi /madzi/ mashi /maʃi/
Lửa moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ umoto /umoto/ moto /moto/ moto /moto/
Mặt trời izuba /izuβa/ ilyuva /iʎuβa/ zuwa /zuwa/ nzua /nzua/ liluga /liluɡa/ dzuwa /dzuwa/ lyuva /ʎuβa/
Mặt trăng ng'wezi /ŋweːzi/ ng'wezi /ŋweːzi/ mwezi /mwezi/ umweri /umweɾi/ umwesi /umwesi/ mwedzi /mwedzi/ mwedi /mwedi/
Sao nyenyeezi /ɲeˈɲeːzi/ nyenyeezi /ɲeˈɲeːzi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ ntondwa /ntondwa/
Mẹ mayu /majʊ/ mayu /maju/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mai /mai/ mama /mama/
Cha baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ tata /tata/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/
Tôi nene /ˈnene/ nene /ˈnene/ niye /nije/ une /une/ une /une/ ine /ine/ une /une/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.